34/2021/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Nghị quyết số 119/2020/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Quốc hội về thí điểm tổ chức mô hình chính quyền đô thị và một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Xuân Phúc
Ngày ban hành
29/09/2020
Ngày hiệu lực
29/03/2021

Mục lục (41 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Quy định về quản lý công chức
  5. Điều 4. Quy định về cán bộ thuộc tổ chức Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở phường
  6. Điều 5. Quy định về người hoạt động không chuyên trách
  7. Chương II
  8. Điều 6. Cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân quận
  9. Điều 7. Nguyên tắc hoạt động của Ủy ban nhân dân quận
  10. Điều 8. Tổ chức các cuộc họp của Ủy ban nhân dân quận
  11. Điều 9. Tổ chức hội nghị đối thoại giữa Chủ tịch quận với Nhân dân
  12. Điều 10. Trách nhiệm của Chủ tịch quận và Phó Chủ tịch quận
  13. Điều 11. Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân quận với Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
  14. Điều 12. Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân quận với Quận ủy, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở quận
  15. Điều 13. Trình tự, thủ tục ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân quận
  16. Điều 14. Xử lý kiến nghị của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng về kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với Chủ tịch quận
  17. Chương III
  18. Điều 15. Cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân phường
  19. Điều 16. Nguyên tắc hoạt động của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch phường
  20. Điều 17. Tổ chức các cuộc họp của Ủy ban nhân dân phường
  21. Điều 18. Tổ chức hội nghị đối thoại giữa Chủ tịch phường với Nhân dân
  22. Điều 19. Trách nhiệm của Chủ tịch phường
  23. Điều 20. Trách nhiệm của Phó Chủ tịch phường
  24. Điều 21. Trách nhiệm của các công chức khác của Ủy ban nhân dân phường
  25. Điều 22. Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân phường và Chủ tịch phường với Ủy ban nhân dân quận và Chủ tịch quận
  26. Điều 23. Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân phường, Chủ tịch phường với Đảng ủy phường
  27. Điều 24. Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân phường, Chủ tịch phường với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở phường
  28. Điều 25. Quan hệ công tác của Chủ tịch phường với tổ dân phố
  29. Chương IV
  30. Điều 26. Biên chế công chức phường
  31. Điều 27. Tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức, viên chức làm việc tại Ủy ban nhân dân quận và Ủy ban nhân dân phường
  32. Điều 28. Trình tự bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, điều động, luân chuyển, biệt phái, miễn nhiệm, từ chức các chức danh lãnh đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân quận, phường
  33. Điều 29. Thời hạn bổ nhiệm các chức vụ lãnh đạo, quản lý của quận, phường
  34. Điều 30. Khen thưởng, kỷ luật đối với công chức làm việc tại Ủy ban nhân dân quận, phường
  35. Chương V
  36. Điều 31. Nhiệm vụ về quốc phòng
  37. Điều 32. Nhiệm vụ về an ninh, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội
  38. Điều 33. Nhiệm vụ phòng chống các hành vi vi phạm pháp luật
  39. Chương VI
  40. Điều 34. Lập dự toán ngân sách quận, phường
  41. Điều 35. Chấp hành ngân sách quận, phường
  42. Điều 36. Quyết toán ngân sách nhà nước
  43. Chương VII
  44. Điều 37. Hiệu lực thi hành
  45. Điều 38. Điều khoản chuyển tiếp
  46. Điều 39. Bố trí, sắp xếp và giải quyết chế độ, chính sách đối với Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân quận, phường và các công chức chuyên môn ở phường
  47. Điều 40. Tổ chức thực hiện dự toán ngân sách quận, phường năm 2021
  48. Điều 41. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.