61/2021/QĐ-UBNDQuyết địnhCòn hiệu lực

Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Người ký
Hoàng Hải Minh
Ngày ban hành
04/10/2021
Ngày hiệu lực
15/10/2021

Mục lục (45 điều)

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
  2. Điều 2. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 3. Tổ chức thực hiện
  4. Chương I
  5. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  6. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  7. Điều 3. Những hành vi bị cấm
  8. Chương II
  9. Điều 4. Quy định chung đối với phương tiện vận tải khách du lịch
  10. Điều 5. Quy định đối với tàu, thuyền du lịch
  11. Điều 6. Quy định đối với nhà hàng nổi
  12. Điều 7. Quy định đối với tàu, thuyền lưu trú du lịch và khách sạn nổi
  13. Điều 8. Quy định về phương tiện chuyển tải
  14. Điều 9. Quy định cấp biển hiệu thuyền du lịch
  15. Điều 10. Quy định đối với thuyền viên, người lái phương tiện
  16. Điều 11. Quy định đối với nhân viên phục vụ trên phương tiện
  17. Điều 12. Trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ
  18. Điều 5. , 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 Thông tư số 39/2019/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 của Bộ Giao thông vận tải quy định trách nhiệm của chủ phương tiện, thuyền viên, người lái phương tiện, đảm nhận chức danh thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu trên phương tiện thủy nội địa.
  19. Điều 23. Thông tư 50/2014/TT-BGTVT ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa.
  20. Điều 13. Điều kiện hoạt động của đơn vị kinh doanh vận tải
  21. Điều 14. Vé hành khách, hợp đồng vận tải và danh sách hành khách
  22. Điều 15. Trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ phương tiện, người thuê phương tiện
  23. Điều 16. Trách nhiệm của khách du lịch
  24. Điều 17. Quy định về cảng, bến thuyền du lịch và khu vực neo đậu
  25. Điều 18. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban quản lý cảng, bến thuyền du lịch
  26. Điều 19. Quy định phương tiện vào và rời cảng, bến đón, trả khách
  27. Chương III
  28. Điều 20. Điều kiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
  29. Điều 21. Quy định về vùng hoạt động
  30. Điều 22. Quy định về đăng ký phương tiện
  31. Điều 23. Quy định vè đăng kiểm phương tiện
  32. Điều 24. Quy định đối với phương tiện không đăng ký, đăng kiểm
  33. Điều 25. Quy định về người lái phương tiện
  34. Điều 26. Quy định về cảng, bến, khu vực neo đậu
  35. Điều 27. Quy định về thời gian hoạt động
  36. Điều 28. Điều kiện đối với đơn vị kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí dưới nước
  37. Chương IV
  38. Điều 29. Sở Giao thông Vận tải
  39. Điều 30. Sở Du lịch
  40. Điều 31. Sở Văn hóa - Thể thao
  41. Điều 32. Công an tỉnh
  42. Điều 33. Ban Quản lý cảng, bến thuyền du lịch
  43. Điều 34. Sở Tài nguyên và Môi trường
  44. Điều 35. Sở Y tế
  45. Điều 36. Sở Tài chính
  46. Điều 37. Cục Thuế tỉnh
  47. Điều 38. UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế
  48. Điều 39. Điều khoản thi hành
  49. Điều 40. Điều khoản chuyển tiếp

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.