01/2021/QĐ-KTNNQuyết địnhHết hiệu lực toàn bộ

Quy định khiếu nại, khởi kiện và trả lời kiến nghị trong hoạt động kiểm toán nhà nước.

Cơ quan ban hành
Kiểm toán Nhà nước
Người ký
Hồ Đức Phớc
Ngày ban hành
24/02/2021
Ngày hiệu lực
10/04/2021

Mục lục (50 điều)

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khiếu nại, khởi kiện và trả lời kiến nghị trong hoạt động kiểm toán nhà nước.
  2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2016/QĐ-KTNN ngày 28/07/2016 của Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành Quy định về giải quyết khiếu nại của đơn vị được kiểm toán.
  3. Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước, các Đoàn kiểm toán nhà nước, các đơn vị được kiểm toán, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm toán và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  4. Chương I
  5. Điều 4. Giải thích từ ngữ
  6. Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm
  7. Chương II
  8. Điều 6. Trường hợp áp dụng biện pháp khẩn cấp trong giải quyết khiếu nại kiểm toán
  9. Điều 7. Xác định căn cứ làm cơ sở khiếu nại kiểm toán
  10. Điều 8. Hình thức khiếu nại kiểm toán
  11. Điều 9. Thời hiệu khiếu nại kiểm toán
  12. Điều 11. Các trường hợp không thụ lý giải quyết khiếu nại kiểm toán
  13. Điều 12. Rút khiếu nại kiểm toán
  14. Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của Tổng Kiểm toán nhà nước
  15. Điều 17. Phân loại văn bản
  16. Điều 19. Thụ lý giải quyết khiếu nại kiểm toán
  17. Điều 20. Xác minh nội dung khiếu nại
  18. Điều 21. Tham khảo ý kiến tư vấn trong việc giải quyết khiếu nại
  19. Điều 22. Tổ chức đối thoại
  20. Điều 23. Dự thảo quyết định giải quyết khiếu nại kiểm toán
  21. Điều 27. Trách nhiệm của đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước tham gia vào quá trình giải quyết khiếu nại kiểm toán
  22. Điều 28. Hiệu lực pháp luật của quyết định giải quyết khiếu nại kiểm toán
  23. Điều 29. Thi hành quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật
  24. Điều 31. Cơ sở xác định trường hợp trả lời kiến nghị về kết quả và hành vi kiểm toán
  25. Điều 32. Trình tự, thủ tục trả lời kiến nghị về kết quả và hành vi kiểm toán
  26. Điều 33. Thông báo về việc trả lời kiến nghị về kết quả và hành vi kiểm toán
  27. Điều 34. Tổ chức nghiên cứu, kiểm tra, xác minh nội dung kiến nghị; dự thảo văn bản trả lời kiến nghị về kết quả và hành vi kiểm toán
  28. Điều 35. Trách nhiệm của các đơn vị trực thuộc tham gia trả lời kiến nghị về kết quả và hành vi kiểm toán
  29. Điều 36. Ban hành văn bản trả lời kiến nghị về kết quả và hành vi kiểm toán
  30. Chương III
  31. Điều 37. Căn cứ khởi kiện quyết định giải quyết khiếu nại trong hoạt động kiểm toán nhà nước
  32. Điều 39. Tham gia tố tụng của Kiểm toán nhà nước
  33. Điều 40. Trách nhiệm của các đơn vị tham gia trong hoạt động khởi kiện vụ án
  34. Chương IV
  35. Điều 41. Báo cáo, kiểm tra về công tác giải quyết khiếu nại, trả lời kiến nghị và khởi kiện
  36. Điều 1. Tiến hành xác minh nội dung khiếu nại của ...(3)... về việc ……(4)……
  37. Điều 2. Thành lập Đoàn/Tổ xác minh gồm:
  38. Điều 3. …(3)… những người có tên tại Điều 2 và cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  39. Điều 1. .......................................... (8)....................................................................
  40. Điều 2. .......................................... (9)....................................................................
  41. Điều 3. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được Quyết định này, nếu không đồng ý với kết quả giải quyết thì có quyền khởi kiện một phần hoặc toàn bộ nội dung của quyết định giải quyết khiếu nại trong hoạt động kiểm toán tại Tòa án có thẩm quyền theo quy định.
  42. Điều 4. ...(10)... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  43. Điều 1. Thành lập Hội đồng tư vấn giải quyết khiếu nại gồm các ông (bà) sau đây:
  44. Điều 2. Hội đồng tư vấn thảo luận, tham gia ý kiến giải quyết khiếu nại của...(1)... về Báo cáo kiểm toán..(4).. đã được thụ lý giải quyết, cụ thể như sau:….(5)…..
  45. Điều 3. Hội đồng tư vấn tự giải thể sau khi hoàn thành việc tư vấn giải quyết khiếu nại.
  46. Điều 4. Các ông (bà) có tên tại Điều 1, thi hành Quyết định này./.
  47. Điều 1. Đình chỉ giải quyết khiếu nại của ….…….(1)...................
  48. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
  49. Điều 3. ...(6)... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  50. Điều 1. Tạm đình chỉ việc thi hành Báo cáo kiểm toán, Thông báo kết quả kiểm toán, Thông báo kết luận, kiến nghị của Kiểm toán nhà nước/hành vi của….  …….(1).....của....(1).....
  51. Điều 2. ...(4… chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  52. Điều 1. Hủy bỏ Quyết định số…ngày…tháng…năm… về việc tạm đình chỉ thực hiện Báo cáo kiểm toán, Thông báo kết quả kiểm toán, Thông báo kết luận, kiến nghị của Kiểm toán nhà nước/hành vi … bị khiếu nại.
  53. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
  54. Điều 3. ...(3… chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.