05/2021/QĐ-UBNDQuyết địnhHết hiệu lực toàn bộ

Ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ cấp Thành phố.

Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hà Nội
Người ký
Chủ Xuân Dũng
Ngày ban hành
01/04/2021
Ngày hiệu lực
11/04/2021

Mục lục (41 điều)

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố.
  2. Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/4/2021 và thay thế Quyết định số 29/2016/QĐ-UBNĐ ngày 19/8/2016 của UBND Thành phố.
  3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  4. Chương I
  5. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  6. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  7. Điều 3. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  8. Điều 4. Các hành vi bị cấm
  9. Chương II
  10. Điều 5. Căn cứ xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  11. Điều 6. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
  12. Điều 7. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
  13. Điều 8. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất
  14. Điều 9. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  15. Chương III
  16. Điều 10. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  17. Điều 11. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  18. Điều 12. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  19. Điều 13. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  20. Điều 14. Mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  21. Điều 15. Nộp hồ sơ đăng ký giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  22. Điều 16. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  23. Điều 17. Tổ thẩm định kinh phí
  24. Điều 18. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp và ký hợp đồng khoa học và công nghệ
  25. Chương IV
  26. Điều 19. Kiểm tra, đánh giá thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  27. Điều 20. Điều chỉnh hợp đồng, nội dung, kinh phí, tiến độ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  28. Điều 21. Thay đổi chủ nhiệm nhiệm vụ, điều chỉnh, bổ sung cá nhân tham gia nghiên cứu
  29. Điều 22. Thay đổi Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  30. Điều 23. Chấm dứt hợp đồng và dừng triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  31. Điều 24. Xây dựng và nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở, cấp thành phố nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  32. Điều 25. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở/cấp thành phê nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  33. Điều 26. Xử lý kết quả nghiệm thu cấp thành phố và thanh lý Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  34. Chương V
  35. Điều 27. Thu thập, lưu giữ, công bố và sử dụng thông tin kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  36. Điều 28. Sở hữu trí tuệ đối với các kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  37. Chương VI
  38. Điều 29. Trách nhiệm, quyền hạn của các Sở, Ban, ngành, UBND các quận, huyện, thị xã, đơn vị thuộc Thành phố
  39. Điều 30. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ
  40. Điều 31. Ban Chủ nhiệm Chương trình khoa học và công nghệ cấp Thành phố
  41. Điều 32. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  42. Điều 33. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  43. Chương VII
  44. Điều 34. Quản lý tài chính
  45. Điều 35. Quản lý, xử lý tài sản được hình thành trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  46. Chương VIII
  47. Điều 36. Thanh tra, xử lý vi phạm
  48. Điều 37. Khen thưởng
  49. Điều 38. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.