08/2014/NĐ-CPNghị địnhCòn hiệu lực

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
27/01/2014
Ngày hiệu lực
15/03/2014

Mục lục (50 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Chương II
  6. Điều 4. Điều kiện thành lập tổ chức khoa học và công nghệ
  7. Điều 5. Thẩm quyền thành lập, sáp nhập, chia, tách, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ
  8. Điều 6. Trình tự, thủ tục thành lập tổ chức khoa học và công nghệ công lập
  9. Điều 7. Trình tự, thủ tục thành lập tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài và tổ chức khoa học và công nghệ ngoài công lập
  10. Điều 8. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ
  11. Điều 9. Trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ
  12. Điều 10. Trình tự, thủ tục thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ
  13. Điều 11. Trách nhiệm đăng ký, báo cáo hoạt động khoa học và công nghệ
  14. Điều 12. Đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ
  15. Điều 13. Sáp nhập tổ chức khoa học và công nghệ
  16. Điều 14. Chia tổ chức khoa học và công nghệ
  17. Điều 15. Tách tổ chức khoa học và công nghệ
  18. Điều 16. Giải thể tổ chức khoa học và công nghệ
  19. Điều 17. Sáp nhập, chia, tách, giải thể tổ chức khoa học và công nghệ là cơ sở giáo dục đại học
  20. Điều 18. Thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài
  21. Điều 19. Văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
  22. Điều 20. Điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ trong nước
  23. Điều 21. Điều kiện, trình tự, thủ tục thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài
  24. Điều 22. Quyền và nghĩa vụ của văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài
  25. Điều 23. Tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh ở nước ngoài
  26. Điều 24. Đánh giá độc lập tổ chức khoa học và công nghệ
  27. Chương III
  28. Điều 25. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp quốc gia
  29. Điều 26. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp bộ
  30. Điều 27. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh
  31. Điều 28. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp cơ sở
  32. Điều 29. Biện pháp khuyến khích đề xuất ý tưởng khoa học, nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  33. Điều 30. Trình tự, thủ tục xác định, phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt
  34. Điều 31. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được giao trực tiếp
  35. Điều 32. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
  36. Điều 33. Hoạt động của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
  37. Điều 34. Tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập
  38. Điều 35. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ, tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập
  39. Điều 36. Kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  40. Điều 37. Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
  41. Điều 38. Hỗ trợ đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ liên kết
  42. Chương IV
  43. Điều 39. Các trường hợp giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
  44. Điều 40. Trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
  45. Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
  46. Điều 42. Phân chia lợi nhuận khi sử dụng, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng, góp vốn bằng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
  47. Điều 43. Ứng dụng khoa học và công nghệ trong dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hội sử dụng ngân sách nhà nước
  48. Điều 44. Thẩm quyền thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hội
  49. Điều 45. Trình tự, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế xã hội
  50. Chương V
  51. Điều 46. Các biện pháp phát triển thị trường khoa học và công nghệ
  52. Điều 47. Thành lập tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ
  53. Chương VI
  54. Điều 48. Quy định chuyển tiếp
  55. Điều 49. Hiệu lực thi hành
  56. Điều 50. Hướng dẫn và trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.