06/2021/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Xuân Phúc
Ngày ban hành
26/01/2021
Ngày hiệu lực
26/01/2021

Mục lục (53 điều)

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  2. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  3. Điều 3. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng
  4. Điều 4. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc, trắc đạc công trình
  5. Điều 5. Thí nghiệm đối chứng, kiểm định xây dựng, thử nghiệm khả năng chịu lực của kết cấu công trình
  6. Điều 6. Giám định xây dựng
  7. Điều 7. Phân định trách nhiệm giữa các chủ thể trong quản lý xây dựng công trình
  8. Điều 8. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng
  9. Điều 9. Quản lý xây dựng nhà ở riêng lẻ
  10. Điều 10. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình
  11. Điều 11. Trình tự quản lý thi công xây dựng công trình
  12. Điều 12. Quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng
  13. Điều 13. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng
  14. Điều 14. Trách nhiệm của chủ đầu tư
  15. Điều 15. Trách nhiệm của người lao động trong việc đảm bảo an toàn lao động trên công trường
  16. Điều 16. Quản lý đối với máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng
  17. Điều 17. Quản lý khối lượng thi công xây dựng
  18. Điều 18. Quản lý tiến độ thi công xây dựng
  19. Điều 19. Giám sát thi công xây dựng công trình
  20. Điều 20. Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế trong thi công xây dựng công trình
  21. Điều 21. Nghiệm thu công việc xây dựng
  22. Điều 22. Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng
  23. Điều 23. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng
  24. Điều 24. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
  25. Điều 25. Hội đồng do Thủ tướng Chính phủ thành lập tổ chức kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
  26. Điều 26. Lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng
  27. Điều 27. Bàn giao hạng mục công trình, công trình xây dựng
  28. Điều 28. Yêu cầu về bảo hành công trình xây dựng
  29. Điều 29. Trách nhiệm của các chủ thể trong bảo hành công trình xây dựng
  30. Điều 30. Trình tự thực hiện bảo trì công trình xây dựng
  31. Điều 31. Quy trình bảo trì công trình xây dựng
  32. Điều 32. Kế hoạch bảo trì công trình xây dựng
  33. Điều 33. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng
  34. Điều 34. Quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình xây dựng
  35. Điều 35. Chi phí bảo trì công trình xây dựng
  36. Điều 36. Trình tự thực hiện đánh giá an toàn công trình
  37. Điều 37. Nội dung đánh giá an toàn công trình
  38. Điều 38. Trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá an toàn công trình
  39. Điều 39. Xác nhận kết quả đánh giá an toàn công trình
  40. Điều 40. Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng
  41. Điều 41. Xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế
  42. Điều 42. Phá dỡ công trình xây dựng
  43. Điều 43. Cấp sự cố trong quá trình thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình
  44. Điều 44. Báo cáo sự cố công trình xây dựng
  45. Điều 45. Giải quyết sự cố công trình xây dựng
  46. Điều 46. Giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng
  47. Điều 47. Hồ sơ sự cố công trình xây dựng
  48. Điều 48. Sự cố gây mất an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình
  49. Điều 49. Khai báo, báo cáo và giải quyết sự cố về máy, thiết bị
  50. Điều 50. Điều tra sự cố về máy, thiết bị
  51. Điều 51. Lập hồ sơ xử lý sự cố về máy, thiết bị
  52. Điều 52. Trách nhiệm thi hành
  53. Điều 53. Xử lý chuyển tiếp

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.