03/2021/QĐ-UBNDQuyết địnhHết hiệu lực toàn bộ

Ban hành Quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Người ký
Phạm Thiện Nghĩa
Ngày ban hành
08/01/2021
Ngày hiệu lực
18/01/2021

Mục lục (52 điều)

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
  2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 79/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
  3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
  4. Chương I
  5. Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  6. Điều 2. Nguyên tắc làm việc của Uỷ ban nhân dân Tỉnh
  7. Chương II
  8. Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của UBND Tỉnh
  9. Điều 4. Những vấn đề UBND Tỉnh thảo luận và quyết nghị
  10. Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch UBND Tỉnh
  11. Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của các Phó Chủ tịch UBND Tỉnh
  12. Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của thành viên UBND Tỉnh
  13. Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn, cách thức giải quyết công việc của Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc UBND Tỉnh
  14. Điều 9. Quan hệ công tác của UBND Tỉnh, các Thủ trưởng cơ quan cấp tỉnh với các cơ quan, tổ chức trong hệ thống chính trị
  15. Điều 10. Quan hệ công tác của Thủ trưởng cơ quan cấp tỉnh với các sở, ngành tỉnh
  16. Điều 11. Quan hệ công tác giữa Thủ trưởng cơ quan cấp tỉnh với chính quyền địa phương
  17. Chương III
  18. Điều 12. Các loại công việc trình UBND Tỉnh, Chủ tịch UBND Tỉnh
  19. Điều 13. Hồ sơ trình UBND Tỉnh, Chủ tịch UBND Tỉnh
  20. Điều 14. Trách nhiệm của các sở, ngành Tỉnh, địa phương trong giải quyết công việc của UBND Tỉnh, Chủ tịch UBND Tỉnh
  21. Điều 15. Quy trình xử lý các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
  22. Điều 16. Quy trình xử lý đề án, báo cáo, văn bản đề xuất khác trình UBND Tỉnh, Chủ tịch UBND Tỉnh
  23. Điều 17. Quy trình xử lý đối với các công việc do Chủ tịch UBND Tỉnh, Phó Chủ tịch UBND Tỉnh trực tiếp chỉ đạo hoặc do Văn phòng UBND Tỉnh đề xuất
  24. Chương IV
  25. Điều 18. Các loại chương trình công tác
  26. Điều 19. Trách nhiệm của các thành viên UBND Tỉnh trong xây dựng, thực hiện và đánh giá kết quả chương trình công tác
  27. Điều 20. Căn cứ xây dựng chương trình công tác
  28. Điều 21. Trình tự xây dựng chương trình công tác
  29. Điều 22. Thực hiện chương trình công tác
  30. Điều 23. Theo dõi và đánh giá việc thực hiện chương trình công tác
  31. Chương V
  32. Điều 24. Các cuộc họp, hội nghị của UBND Tỉnh, Chủ tịch UBND Tỉnh
  33. Điều 25. Các hình thức tổ chức cuộc họp, hội nghị
  34. Điều 26. Phiên họp UBND Tỉnh
  35. Điều 27. Chuẩn bị phiên họp UBND Tỉnh
  36. Điều 28. Thành phần dự phiên họp UBND Tỉnh
  37. Điều 29. Trình tự phiên họp UBND Tỉnh
  38. Điều 30. Biên bản phiên họp UBND Tỉnh
  39. Điều 31. Công bố kết quả phiên họp UBND Tỉnh
  40. Điều 32. Các hội nghị của UBND Tỉnh, Chủ tịch UBND Tỉnh
  41. Điều 33. Cuộc họp của Chủ tịch UBND Tỉnh, Phó Chủ tịch UBND Tỉnh với lãnh đạo các sở, ngành Tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội Tỉnh
  42. Điều 34. Họp giao ban hằng tuần của Chủ tịch UBND Tỉnh và các Phó Chủ tịch UBND Tỉnh
  43. Điều 35. Các cuộc làm việc của Chủ tịch UBND Tỉnh, Phó Chủ tịch UBND Tỉnh với lãnh đạo địa phương tại trụ sở UBND Tỉnh hoặc tại địa phương
  44. Điều 36. Cuộc họp do thành viên UBND Tỉnh được Chủ tịch UBND Tỉnh uỷ quyền chủ trì xử lý công việc của UBND Tỉnh, Chủ tịch
  45. Chương VI
  46. Điều 37. Phạm vi và đối tượng theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
  47. Điều 38. Nguyên tắc theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
  48. Điều 39. Thẩm quyền theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
  49. Điều 40. Nội dung theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
  50. Điều 41. Hình thức theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
  51. Điều 42. Kết quả kiểm tra
  52. Chương VII
  53. Điều 43. Quy định về tiếp khách
  54. Điều 44. Đi công tác địa phương, cơ sở
  55. Điều 45. Đi công tác ngoài tỉnh và nước ngoài
  56. Chương VIII
  57. Điều 46. Chế độ báo cáo của UBND Tỉnh, Chủ tịch UBND Tỉnh và các thành viên UBND Tỉnh
  58. Điều 47. Thông tin, báo cáo phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của UBND Tỉnh, Chủ tịch UBND Tỉnh
  59. Điều 48. Báo cáo tại phiên họp UBND Tỉnh
  60. Điều 49. Thông tin về hoạt động của UBND Tỉnh cho Nhân dân

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.