09/2020/NQ-HĐNDNghị quyếtHết hiệu lực toàn bộ
Nghị quyết Quy định một số mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và xây dựng cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Ninh Thuận
- Người ký
- Nguyễn Đức Thanh
- Ngày ban hành
- 17/07/2020
- Ngày hiệu lực
- 27/07/2020
Mục lục (89 điều)
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Chương I
- Điều 1. Mức thu
- Điều 2. Tỷ lệ trích để lại
- Điều 3. Đối tượng nộp
- Điều 4. Đối tượng miễn, giảm: Không
- Điều 5. Tổ chức thu phí: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
- Điều 6. Mức thu (chưa bao gồm bảo hiểm)
- Điều 7. Tỷ lệ trích để lại
- Điều 8. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân tham quan danh lam thắng cảnh.
- Điều 9. Đối tượng miễn, giảm
- Điều 10. Tổ chức thu phí: Các đơn vị được giao quản lý danh lam thắng cảnh.
- Điều 11. Mức thu
- Điều 12. Tỷ lệ trích để lại
- Điều 13. Đối tượng nộp
- Điều 14. Đối tượng miễn, giảm
- Điều 15. Tổ chức thu phí
- Điều 16. Mức thu
- Điều 17. Tỷ lệ trích để lại
- Điều 18. Đối tượng nộp
- Điều 19. Đối tượng miễn, giảm
- Điều 20. Tổ chức thu phí
- Điều 21. Mức thu
- Điều 22. Tỷ lệ trích để lại
- Điều 23. Đối tượng nộp
- Điều 24. Đối tượng miễn, giảm: Không.
- Điều 25. Tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Điều 26. Mức thu
- Điều 27. Tỷ lệ trích để lại
- Điều 28. Đối tượng nộp
- Điều 29. Đối tượng miễn: Không
- Điều 30. Tổ chức thu phí
- Điều 31. Mức thu
- Điều 32. Tỷ lệ trích để lại
- Điều 33. Đối tượng nộp
- Điều 34. Đối tượng miễn: Không.
- Điều 35. Tổ chức thu phí
- Điều 36. Mức thu: 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu.
- Điều 37. Tỷ lệ trích để lại
- Điều 38. Đối tượng nộp
- Điều 39. Đối tượng miễn
- Điều 40. Tổ chức thu phí
- Điều 41. Mức thu: 30.000 đồng/hồ sơ.
- Điều 42. Tỷ lệ trích để lại
- Điều 43. Đối tượng nộp
- Điều 44. Đối tượng miễn
- Điều 45. Tổ chức thu phí
- Điều 46. Mức thu
- Điều 47. Tỷ lệ trích để lại
- Điều 48. Đối tượng nộp
- Điều 49. Đối tượng miễn
- Điều 50. Tổ chức thu phí
- Điều 51. Mức thu
- Điều 52. Tỷ lệ trích để lại
- Điều 53. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân có đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh.
- Điều 54. Đối tượng miễn, giảm: Không
- Điều 55. Tổ chức thu phí: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Chương II
- Điều 56. Mức thu
- Điều 57. Đối tượng nộp
- Điều 58. Đối tượng miễn
- Điều 59. Tổ chức thu lệ phí: Công an cấp xã, cấp huyện.
- Điều 60. Mức thu cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi (Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân).
- Điều 61. Đối tượng nộp
- Điều 62. Đối tượng miễn
- Điều 63. Tổ chức thu lệ phí: Công an cấp tỉnh, cấp huyện.
- Điều 64. Mức thu
- Điều 65. Đối tượng nộp
- Điều 66. Đối tượng miễn
- Điều 67. Tổ chức thu lệ phí
- Điều 68. Mức thu
- Điều 69. Đối tượng nộp
- Điều 70. Đối tượng miễn, giảm: Không.
- Điều 71. Tổ chức thu lệ phí
- Điều 72. Mức thu
- Điều 73. Đối tượng nộp
- Điều 74. Đối tượng miễn
- Điều 75. Tổ chức thu lệ phí
- Điều 76. Mức thu
- Điều 77. Đối tượng nộp
- Điều 78. Đối tượng miễn, giảm: Không.
- Điều 79. Tổ chức thu lệ phí
- Điều 80. Mức thu
- Điều 81. Đối tượng nộp
- Điều 82. Đối tượng miễn, giảm: Không.
- Điều 83. Tổ chức thu lệ phí
- Chương III
- Điều 84. Các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thực hiện thu tiền phí, lệ phí và cấp chứng từ thu phí, lệ phí theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
- Điều 85. Định kỳ hàng tuần các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phải gửi số tiền phí thu được vào Tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước.
- Điều 86. Hàng tháng chậm nhất là ngày 05 tháng sau, đơn vị thu phí, lệ phí nộp số tiền phí, lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước, đồng thời thực hiện kê khai phí, lệ phí.
- Điều 87. Sử dụng phí, lệ phí
Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.