22/2018/QH14LuậtHết hiệu lực một phần

Quốc phòng

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Thị Kim Ngân
Ngày ban hành
08/06/2018
Ngày hiệu lực
01/01/2019

Mục lục (40 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Nguyên tắc hoạt động quốc phòng
  5. Điều 4. Chính sách của Nhà nước về quốc phòng
  6. Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của công dân về quốc phòng
  7. Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực quốc phòng
  8. Chương II
  9. Điều 7. Nền quốc phòng toàn dân
  10. Điều 8. Phòng thủ quân khu
  11. Điều 9. Khu vực phòng thủ
  12. Điều 10. Giáo dục quốc phòng và an ninh
  13. Điều 11. Động viên quốc phòng
  14. Điều 12. Công nghiệp quốc phòng, an ninh
  15. Điều 13. Phòng thủ dân sự
  16. Điều 14. Đối ngoại quốc phòng
  17. Điều 15. Kết hợp quốc phòng với kinh tế - xã hội và kinh tế - xã hội với quốc phòng
  18. Điều 16. Công tác quốc phòng ở Bộ, ngành trung ương, địa phương
  19. Chương III
  20. Điều 17. Tuyên bố, công bố, bãi bỏ tình trạng chiến tranh
  21. Điều 18. Ban bố, công bố, bãi bỏ tình trạng khẩn cấp về quốc phòng
  22. Điều 19. Tổng động viên, động viên cục bộ
  23. Điều 20. Quyền hạn của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng trong tình trạng chiến tranh, tình trạng khẩn cấp về quốc phòng
  24. Điều 21. Thiết quân luật
  25. Điều 22. Giới nghiêm
  26. Chương IV
  27. Điều 23. Thành phần, nhiệm vụ của lực lượng vũ trang nhân dân
  28. Điều 24. Nguyên tắc hoạt động và trường hợp sử dụng lực lượng vũ trang nhân dân
  29. Điều 25. Quân đội nhân dân
  30. Điều 26. Công an nhân dân
  31. Điều 27. Dân quân tự vệ
  32. Điều 28. Chỉ huy Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Dân quân tự vệ
  33. Chương V
  34. Điều 29. Bảo đảm nguồn nhân lực
  35. Điều 30. Bảo đảm nguồn lực tài chính
  36. Điều 31. Bảo đảm tài sản phục vụ quốc phòng
  37. Điều 32. Bảo đảm phục vụ quốc phòng trong lĩnh vực kinh tế - xã hội và đối ngoại
  38. Điều 33. Bảo đảm hoạt động của lực lượng vũ trang nhân dân
  39. Chương VI
  40. Điều 34. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ
  41. Điều 35. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Quốc phòng
  42. Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ, ngành trung ương
  43. Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân các cấp
  44. Điều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp
  45. Điều 39. Nhiệm vụ, quyền hạn của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận
  46. Chương VII
  47. Điều 40. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.