63/2018/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Xuân Phúc
Ngày ban hành
04/05/2018
Ngày hiệu lực
19/06/2018

Mục lục (74 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Lĩnh vực đầu tư và phân loại dự án
  6. Điều 5. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  7. Điều 6. Nguồn vốn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư
  8. Điều 7. Ban chỉ đạo về PPP và đơn vị đầu mối quản lý hoạt động PPP
  9. Điều 8. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án
  10. Điều 9. Trình tự thực hiện dự án PPP
  11. Chương II
  12. Điều 10. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của nhà đầu tư
  13. Điều 11. Phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP
  14. Điều 12. Xác định giá trị phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP
  15. Điều 13. Lập kế hoạch vốn đầu tư công làm phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP
  16. Điều 14. Lập dự toán nguồn chi thường xuyên và nguồn thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ công làm phần vốn thanh toán cho nhà đầu tư
  17. Điều 15. Thực hiện phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP
  18. Chương III
  19. Điều 16. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư
  20. Điều 17. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư
  21. Điều 18. Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
  22. Điều 19. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư
  23. Điều 20. Điều kiện và nội dung quyết định chủ trương đầu tư
  24. Điều 21. Công bố dự án
  25. Điều 22. Điều kiện đề xuất dự án
  26. Điều 23. Hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư
  27. Điều 24. Quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất
  28. Điều 25. Công bố dự án do nhà đầu tư đề xuất
  29. Điều 26. Hình thức chuyển đổi
  30. Điều 27. Trình tự, thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư
  31. Chương IV
  32. Điều 28. Trách nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi
  33. Điều 29. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi
  34. Chương V
  35. Điều 33. Trình tự thực hiện dự án theo hợp đồng BT
  36. Điều 34. Phương thức thanh toán cho nhà đầu tư trong hợp đồng BT
  37. Điều 35. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng BT theo phương thức sử dụng giá trị quyền sử dụng đất, trụ sở làm việc, tài sản kết cấu hạ tầng
  38. Điều 36. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng BT theo phương thức nhượng quyền kinh doanh, khai thác công trình, dịch vụ cho nhà đầu tư
  39. Chương VI
  40. Điều 37. Lựa chọn nhà đầu tư
  41. Điều 38. Thành lập doanh nghiệp dự án
  42. Điều 39. Ký kết hợp đồng dự án
  43. Điều 40. Nội dung hợp đồng dự án
  44. Điều 41. Công khai thông tin hợp đồng dự án
  45. Điều 42. Quyền tiếp nhận dự án của bên cho vay
  46. Điều 43. Chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng dự án
  47. Điều 44. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng dự án
  48. Điều 45. Thời hạn hợp đồng dự án
  49. Điều 46. Áp dụng pháp luật nước ngoài
  50. Điều 47. Bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án
  51. Chương VII
  52. Điều 48. Lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án
  53. Điều 49. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng
  54. Điều 50. Lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng
  55. Điều 51. Giám sát thực hiện hợp đồng dự án
  56. Điều 52. Giám sát chất lượng công trình
  57. Điều 53. Quản lý và kinh doanh công trình dự án
  58. Điều 54. Giá, phí hàng hóa, dịch vụ và các khoản thu
  59. Điều 55. Hỗ trợ thu giá, phí dịch vụ
  60. Điều 56. Giám sát và đánh giá đầu tư, công khai tài chính
  61. Chương VIII
  62. Điều 57. Quyết toán công trình dự án
  63. Điều 58. Chuyển giao công trình dự án
  64. Chương IX
  65. Điều 59. Ưu đãi đầu tư
  66. Điều 60. Thuế đối với các nhà thầu tham gia thực hiện dự án
  67. Điều 61. Bảo lãnh nghĩa vụ của nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án và doanh nghiệp khác
  68. Điều 62. Thế chấp tài sản, quyền kinh doanh công trình dự án
  69. Điều 63. Bảo đảm thực hiện quyền sử dụng đất
  70. Điều 64. Bảo đảm cân đối ngoại tệ
  71. Điều 65. Bảo đảm cung cấp các dịch vụ công cộng
  72. Điều 66. Bảo đảm về quyền sở hữu tài sản
  73. Điều 67. Giải quyết tranh chấp
  74. Chương X
  75. Điều 68. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  76. Điều 69. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  77. Điều 70. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
  78. Điều 71. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  79. Điều 72. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
  80. Điều 73. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
  81. Điều 74. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  82. Chương XI
  83. Điều 75. Hiệu lực thi hành
  84. Điều 76. Quy định chuyển tiếp
  85. Điều 77. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.