39/2018/TT-BTCThông tưHết hiệu lực một phần

Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu

Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Người ký
Vũ Thị Mai
Ngày ban hành
20/04/2018
Ngày hiệu lực
05/06/2018

Mục lục (60 điều)

  1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu:
  2. Điều 3. được sửa đổi, bổ sung  như sau:
  3. Điều 7. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  4. Điều 10. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  5. Điều 16. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  6. Điều 20. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  7. Điều 22. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  8. Điều 25. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  9. Điều 27. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  10. Điều 29. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  11. Điều 30. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  12. Điều 34. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  13. Điều 39. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  14. Điều 44. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  15. Điều 45. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  16. Điều 48. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  17. Điều 50. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  18. Điều 51. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  19. Điều 51. b. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu thực hiện thủ tục theo hình thức vận chuyển độc lập
  20. Điều 51. c. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá chuyển cửa khẩu thực hiện thủ tục theo hình thức vận chuyển kết hợp
  21. Điều 52. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  22. Điều 52. b. Giám sát hải quan đối với các trường hợp khác
  23. Điều 52. c. Giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua khu vực cửa khẩu, cảng, kho, bãi, địa điểm chưa kết nối Hệ thống
  24. Điều 52. d. Tạm dừng đưa hàng qua khu vực giám sát hải quan
  25. Điều 52. đ. Quy định về phối hợp, trao đổi thông tin và khi Hệ thống gặp sự cố
  26. Điều 54. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  27. Điều 55. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  28. Điều 56. được sửa đổi bổ sung như sau:
  29. Điều 57. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  30. Điều 59. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  31. Điều 60. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  32. Điều 61. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  33. Điều 62. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  34. Điều 64. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  35. Điều 67. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  36. Điều 68. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  37. Điều 69. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  38. Điều 70. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  39. Điều 71. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  40. Điều 74. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  41. Điều 75. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  42. Điều 78. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  43. Điều 79. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  44. Điều 91. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  45. Điều 94. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  46. Điều 129. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  47. Điều 131. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  48. Điều 132. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  49. Điều 133. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  50. Điều 134. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  51. Điều 135. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  52. Điều 138. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  53. Điều 140. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  54. Điều 141. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  55. Điều 142. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  56. Điều 143. được sửa đổi, bổ sung như sau:
  57. Điều 2. Các nội dung bãi bỏ
  58. Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
  59. Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  60. Điều 5. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.