18/2017/QĐ-UBNDQuyết địnhHết hiệu lực toàn bộ

Ban hành quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
Người ký
Dương Thành Trung
Ngày ban hành
31/10/2017
Ngày hiệu lực
09/11/2017

Mục lục (31 điều)

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
  2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2017 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 12/2010/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2010 về việc ban hành quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; số 21/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2013 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 12/2010/QĐ-UBND ngày 01 tháng  9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
  3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  4. Chương I
  5. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  6. Điều 2. Những cam kết của tỉnh Bạc Liêu
  7. Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư
  8. Điều 4. Lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư
  9. Chương II
  10. Điều 5. Đối tượng và nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư
  11. Điều 6. Thủ tục áp dụng ưu đãi đầu tư
  12. Điều 7. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp
  13. Điều 8. Ưu đãi về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân, khấu hao tài sản cố định
  14. Điều 9. Ưu đãi về tiền thuê đất, thuê mặt nước, tiền sử dụng đất
  15. Chương III
  16. Điều 10. Hỗ trợ về quảng cáo
  17. Điều 11. Các hỗ trợ về cung cấp thông tin, tư vấn về thủ tục đầu tư, kinh doanh
  18. Điều 12. Hỗ trợ quảng bá xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch
  19. Điều 13. Hỗ trợ đào tạo lao động
  20. Điều 14. Hỗ trợ rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký doanh nghiệp và đầu tư
  21. Chương IV
  22. Điều 15. Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế
  23. Điều 16. Ưu đãi cho khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao
  24. Điều 17. Ưu đãi khác
  25. Chương V
  26. Điều 18. Ưu đãi, hỗ trợ lĩnh vực xã hội hóa
  27. Điều 19. Ưu đãi đối với lĩnh vực xã hội hóa đầu tư và khai thác bến xe khách
  28. Chương VI
  29. Điều 20. Các quy định chung về ưu đãi, hỗ trợ lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn
  30. Điều 21. Ưu đãi về đất đai
  31. Điều 22. Mức hỗ trợ cho dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn
  32. Điều 23. Điều kiện hỗ trợ
  33. Điều 24. Các hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật
  34. Chương VII
  35. Điều 25. Nguồn kinh phí thực hiện
  36. Điều 26. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước trong việc triển khai Quy định này
  37. Điều 27. Xử lý vi phạm và khen thưởng
  38. Điều 28. Điều khoản thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.