13/2016/QĐ-UBNDQuyết địnhHết hiệu lực toàn bộ

Ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
Người ký
Trần Thanh Liêm
Ngày ban hành
16/06/2016
Ngày hiệu lực
26/06/2016

Mục lục (91 điều)

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương.
  2. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  3. Chương I
  4. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  5. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  6. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  7. Chương II
  8. Điều 4. Thực hiện đánh giá tác động môi trường
  9. Điều 5. Lập lại Báo cáo đánh giá tác động môi trường
  10. Điều 6. Quy định về tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
  11. Điều 7. Hồ sơ đề nghị thẩm định và quy trình, thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
  12. Điều 8. Trách nhiệm tổ chức thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh
  13. Điều 9. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt
  14. Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
  15. Điều 11. Đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
  16. Điều 12. Đối tượng phải đăng ký lại kế hoạch bảo vệ môi trường
  17. Điều 13. Nội dung, hồ sơ đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
  18. Điều 14. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi kế hoạch bảo vệ môi trường được đăng ký
  19. Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi kế hoạch bảo vệ môi trường được đăng ký
  20. Điều 16. Đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường
  21. Điều 17. Nội dung, hồ sơ, quy trình lập, thẩm định và phê duyệt, thời hạn thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường
  22. Điều 18. Quy định về tham vấn ý kiến trong quá trình lập đề án bảo vệ môi trường chi tiết
  23. Điều 19. Trách nhiệm thẩm định, phê duyệt, xác nhận đề án bảo vệ môi trường quy định như sau
  24. Điều 20. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sau khi đề án bảo vệ môi trường chi tiết được phê duyệt
  25. Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi đề án bảo vệ môi trường chi tiết được phê duyệt
  26. Điều 22. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sau khi đề án bảo vệ môi trường đơn giản được xác nhận
  27. Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi đề án bảo vệ môi trường đơn giản được xác nhận
  28. Chương III
  29. Điều 24. Quy định chung về bảo vệ môi trường nước sông
  30. Điều 25. Nội dung kiểm soát và xử lý ô nhiễm môi trường nước lưu vực sông
  31. Điều 26. Trách nhiệm của cơ quan Nhà nước đối với bảo vệ môi trường nước lưu vực sông trên địa bàn tỉnh
  32. Điều 27. Bảo vệ môi trường nguồn nước hồ, ao, kênh, mương, rạch
  33. Điều 28. Bảo vệ môi trường nước dưới đất
  34. Điều 29. Quy định chung về bảo vệ môi trường không khí
  35. Điều 30. Đăng ký, kiểm kê, xây dựng cơ sở dữ liệu về khí thải công nghiệp
  36. Chương IV
  37. Điều 31. Nguyên tắc bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp
  38. Điều 32. Quy định bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp và ngành nghề sản xuất có điều kiện
  39. Điều 33. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với khu, cụm công nghiệp
  40. Điều 34. Trách nhiệm của chủ đầu tư khu, cụm công nghiệp
  41. Điều 35. Trách nhiệm của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nằm trong khu, cụm công nghiệp
  42. Điều 36. Bảo vệ môi trường đối với hoạt động đầu tư khu nhà xưởng cho thuê
  43. Điều 37. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
  44. Điều 38. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
  45. Điều 39. Bảo vệ môi trường trong hoạt động thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản
  46. Điều 40. Đối tượng phải thực hiện xác nhận hệ thống quản lý môi trường
  47. Điều 41. Thời điểm thực hiện việc xác nhận hệ thống quản lý môi trường
  48. Điều 42. Nội dung, hồ sơ đề nghị xác nhận hệ thống quản lý môi trường
  49. Chương V
  50. Điều 43. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với đô thị, khu nhà ở
  51. Điều 44. Bảo vệ môi trường trong hoạt động xây dựng đô thị
  52. Điều 45. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông đô thị
  53. Điều 46. Thu gom, xử lý và thoát nước thải đô thị
  54. Điều 47. Quản lý và xử lý chất thải rắn
  55. Điều 48. Bảo vệ môi trường đối với bệnh viện và cơ sở y tế
  56. Điều 49. Bảo vệ môi trường đối với nhà cho người lao động thuê để ở
  57. Điều 50. Bảo vệ môi trường nơi công cộng
  58. Điều 51. Bảo vệ môi trường trong lễ tang, mai táng, hỏa táng
  59. Chương VI
  60. Điều 52. Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp
  61. Điều 53. Quy định về tái sử dụng nước thải sau xử lý cho mục đích tưới tiêu nông nghiệp
  62. Điều 54. Bảo vệ môi trường trong nuôi trồng thủy sản
  63. Điều 55. Yêu cầu về vị trí đối với cơ sở chăn nuôi
  64. Điều 56. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với cơ sở chăn nuôi
  65. Điều 57. Yêu cầu về xử lý chất thải trong cơ sở chăn nuôi
  66. Điều 58. Yêu cầu về vị trí đối với cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
  67. Điều 59. Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm
  68. Chương VII
  69. Điều 60. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải
  70. Điều 61. Quản lý nước thải
  71. Điều 62. Quản lý chất thải nguy hại
  72. Điều 63. Quản lý chất thải rắn thông thường
  73. Điều 64. Bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu
  74. Điều 65. Thu hồi, xử lý sản phẩm thải bỏ
  75. Chương VIII
  76. Điều 66. Ban hành và công bố áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
  77. Điều 67. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương
  78. Điều 68. Quy định về xả thải nước thải công nghiệp vào các thủy vực trên địa bàn tỉnh
  79. Điều 69. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải trên địa bàn tỉnh
  80. Điều 70. Quan trắc môi trường
  81. Điều 71. Quy định về quan trắc và giám sát nước thải tự động
  82. Điều 72. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn nước thải
  83. Điều 73. Quy định hệ thống quan trắc và việc lắp đặt thiết bị quan trắc khí thải
  84. Điều 74. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn khí thải
  85. Điều 75. Quy định về lập báo cáo và nội dung báo cáo hiện trạng môi trường
  86. Điều 76. Thu thập, quản lý thông tin môi trường
  87. Điều 77. Công khai thông tin môi trường
  88. Điều 78. Chỉ thị môi trường
  89. Điều 79. Thống kê môi trường, lưu trữ cơ sở dữ liệu môi trường
  90. Chương IX
  91. Điều 80. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường
  92. Điều 81. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  93. Điều 82. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp xã
  94. Điều 83. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của các sở, ngành liên quan
  95. Điều 84. Trách nhiệm thực hiện thanh tra, kiểm tra về bảo vệ môi trường
  96. Điều 85. Quy định về trách nhiệm ứng phó sự cố môi trường
  97. Chương X
  98. Điều 86. Nội dung phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
  99. Điều 87. Nội dung phối hợp với tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
  100. Điều 88. Quyền và nghĩa vụ của cộng đồng dân cư
  101. Chương XI
  102. Điều 89. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.