80/2014/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Về thoát nước và xử lý nước thải

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
06/08/2014
Ngày hiệu lực
01/01/2015

Mục lục (49 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Nguyên tắc chung quản lý thoát nước và xử lý nước thải
  5. Điều 4. Quy định quy chuẩn kỹ thuật về nước thải
  6. Điều 5. Quy hoạch thoát nước
  7. Điều 6. Quản lý cao độ có liên quan đến thoát nước
  8. Điều 7. Quy định về quản lý hoạt động thoát nước địa phương
  9. Điều 8. Sự tham gia của cộng đồng
  10. Điều 9. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về thoát nước
  11. Chương II
  12. Điều 10. Chủ sở hữu công trình thoát nước
  13. Điều 11. Chủ đầu tư công trình thoát nước
  14. Điều 12. Kế hoạch đầu tư phát triển thoát nước
  15. Điều 13. Nguồn vốn đầu tư
  16. Điều 14. Dự án đầu tư xây dựng công trình thoát nước
  17. Điều 15. Chính sách ưu đãi và hỗ trợ về đầu tư
  18. Điều 16. Các tiêu chí lựa chọn công nghệ xử lý nước thải
  19. Chương III
  20. Điều 17. Lựa chọn đơn vị thoát nước
  21. Điều 18. Quyền và trách nhiệm của đơn vị thoát nước
  22. Điều 19. Hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống thoát nước
  23. Điều 20. Quản lý hệ thống thoát nước mưa và tái sử dụng nước mưa
  24. Điều 21. Quản lý hệ thống hồ điều hòa
  25. Điều 22. Quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải
  26. Điều 23. Quy định về xử lý nước thải phi tập trung
  27. Điều 24. Quản lý, sử dụng nước thải sau xử lý
  28. Điều 25. Quản lý bùn thải
  29. Điều 26. Quản lý hệ thống các điểm xả ra nguồn tiếp nhận
  30. Điều 27. Hợp đồng dịch vụ thoát nước
  31. Điều 28. Ngừng dịch vụ thoát nước
  32. Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân và hộ gia đình sử dụng dịch vụ thoát nước
  33. Chương IV
  34. Điều 30. Đấu nối hệ thống thoát nước
  35. Điều 31. Yêu cầu đấu nối hệ thống thoát nước
  36. Điều 32. Quy định về xả nước thải tại điểm đấu nối
  37. Điều 33. Nội dung quy định đấu nối
  38. Điều 34. Hỗ trợ đấu nối vào hệ thống thoát nước
  39. Điều 35. Thỏa thuận và miễn trừ đấu nối
  40. Chương V
  41. Điều 36. Chi phí dịch vụ thoát nước
  42. Điều 37. Nguyên tắc xác định chi phí dịch vụ thoát nước
  43. Điều 38. Nguyên tắc và phương pháp định giá dịch vụ thoát nước
  44. Điều 39. Xác định khối lượng nước thải
  45. Điều 40. Xác định hàm lượng chất gây ô nhiễm trong nước thải
  46. Điều 41. Trách nhiệm lập, thẩm quyền thẩm định và phê duyệt giá dịch vụ thoát nước
  47. Điều 42. Điều chỉnh giá dịch vụ thoát nước
  48. Điều 43. Phương thức thu, thanh toán tiền dịch vụ thoát nước
  49. Điều 44. Quản lý và sử dụng nguồn thu từ dịch vụ thoát nước
  50. Chương VI
  51. Điều 45. Trách nhiệm của các Bộ, ngành
  52. Điều 46. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  53. Chương VII
  54. Điều 47. Xử lý chuyển tiếp
  55. Điều 48. Hiệu lực thi hành
  56. Điều 49. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.