21/2016/QĐ-UBNDQuyết địnhHết hiệu lực toàn bộ

Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Người ký
Nguyễn Văn Cao
Ngày ban hành
22/03/2016
Ngày hiệu lực
01/04/2016

Mục lục (8 điều)

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và các phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy (gọi tắt là phương tiện) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau:
  2. Điều 2. Giá để tính lệ phí trước bạ:
  3. Điều 3. Tổ chức thực hiện:
  4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe hai, ba bánh gắn máy, xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô; xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ.
  5. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  6. Chương 1. AUDI (ĐỨC)
  7. Chương 2. BMW (ĐỨC)
  8. Chương 3. CADILAC (MỸ)
  9. Chương 4. CITROEL (PHÁP)
  10. Chương 5. COOPER (ANH)
  11. Chương 6. DAIHATSU (NHẬT BẢN)
  12. Chương 7. CHEVROLET & DEAWOO (MỸ - HÀN QUỐC)
  13. Chương 8. DODGE (MỸ)
  14. Chương 9. FIAT (ITALIA)
  15. Chương 10. FORD (VIỆT - MỸ)
  16. Chương 11. HONDA (NHẬT)
  17. Chương 12. HUYNDAI
  18. Chương 13. - HIỆU ISUZU
  19. Chương 14. - HIỆU JEEP
  20. Chương 15. - HIỆU KIA
  21. Chương 16. - LAND ROVER
  22. Chương 17. MAZDA
  23. Chương 18. - MERCEDES- BENZ (ĐỨC)
  24. Chương 19. - MITSUBISHI (NHẬT)
  25. Chương 20. NISSAN
  26. Chương 21. PEUGEOT ( PHÁP )
  27. Chương 22. PORSCHE (ĐỨC)
  28. Chương 23. RENAULT (PHÁP)
  29. Chương 24. - SAMSUNG
  30. Chương 25. SSANYONG
  31. Chương 26. SUBARU FUJI (NHẬT)
  32. Chương 27. SUZUKI (NHẬT)
  33. Chương 28. TOYOTA (NHẬT)
  34. Chương 29. VOLVO
  35. Chương 30. VOLKSWAGEN
  36. Chương 31. (LIÊN XÔ CŨ)
  37. Chương 32. - CÔNG TY ÔTÔ TRƯỜNG HẢI
  38. Điều 1. Điều chỉnh dòng có số thứ tự 2100, Chương 28, Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
  39. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các nội dung khác tại Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế không thay đổi.
  40. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.

21/2016/QĐ-UBND: Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế — ThauSo