15/2014/TT-BCAThông tưHết hiệu lực toàn bộ

Quy định về đăng ký xe

Cơ quan ban hành
Bộ Công an
Người ký
Đại tướng Trần Đại Quang
Ngày ban hành
04/04/2014
Ngày hiệu lực
01/06/2014

Mục lục (35 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Cơ quan đăng ký xe
  5. Điều 4. Thời hạn cấp đăng ký, biển số xe
  6. Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan và cán bộ làm nhiệm vụ đăng ký xe
  7. Điều 6. Trách nhiệm của chủ xe
  8. Chương II
  9. Điều 7. Hồ sơ đăng ký xe
  10. Điều 8. Giấy khai đăng ký xe
  11. Điều 9. Giấy tờ của chủ xe
  12. Điều 10. Giấy tờ của xe
  13. Điều 11. Đăng ký sang tên xe trong cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  14. Điều 12. Sang tên, di chuyển xe đi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
  15. Điều 13. Đăng ký xe từ tỉnh khác chuyển đến
  16. Điều 14. Đổi lại giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe
  17. Điều 15. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe bị mất
  18. Điều 16. Các loại xe phải đăng ký tạm thời
  19. Điều 17. Hồ sơ, giấy tờ đăng ký xe tạm thời
  20. Điều 18. Thời hạn có giá trị của giấy chứng nhận đăng ký xe tạm thời, nơi đăng ký xe tạm thời
  21. Điều 19. Trường hợp phải thu hồi giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe
  22. Điều 20. Trách nhiệm của các cơ quan chức năng trong việc thu hồi giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe
  23. Điều 21. Thủ tục thu hồi giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe
  24. Chương III
  25. Điều 22. Các trường hợp liên quan đến số máy, số khung của xe
  26. Điều 23. Giải quyết một số vướng mắc khi đăng ký sang tên, di chuyển xe
  27. Điều 24. Giải quyết đăng ký sang tên xe đối với trường hợp xe đã chuyển quyền sở hữu qua nhiều người
  28. Điều 25. Giải quyết một số trường hợp cụ thể khác khi đăng ký, cấp biển số xe
  29. Điều 26. Cấp phù hiệu kiểm soát cho xe ô tô mang biển số khu kinh tế - thương mại đặc biệt, khu kinh tế cửa khẩu quốc tế theo quy định của Chính phủ vào hoạt động trong nội địa
  30. Chương IV
  31. Điều 27. Biểu mẫu sử dụng trong đăng ký xe
  32. Điều 28. Quản lý hồ sơ xe
  33. Điều 29. Thời hạn sử dụng giấy chứng nhận đăng ký xe
  34. Điều 30. Xác định năm sản xuất của xe
  35. Điều 31. Quy định về biển số xe
  36. Điều 32. Quy định kẻ biển số, chữ trên thành xe, cửa xe ô tô
  37. Điều 33. Thẩm quyền ký các loại giấy tờ
  38. Chương V
  39. Điều 34. Hiệu lực thi hành
  40. Điều 35. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.