42/2015/QĐ-UBNDQuyết địnhHết hiệu lực một phần

Ban hành quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Người ký
Lê Tiến Phương
Ngày ban hành
10/09/2015
Ngày hiệu lực
20/09/2015

Mục lục (69 điều)

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”.
  2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 61/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Bình Thuận.
  3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  4. Chương I
  5. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  6. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  7. Điều 3. Mã số nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp tỉnh
  8. Chương II
  9. Điều 4. Căn cứ để xây dựng đề xuất đặt hàng
  10. Điều 5. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng
  11. Điều 6. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
  12. Điều 7. Yêu cầu đối với đề tài khoa học công nghệ cấp tỉnh, dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh
  13. Điều 8. Yêu cầu đối với đề án khoa học cấp tỉnh
  14. Điều 9. Yêu cầu đối với dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  15. Điều 10. Yêu cầu đối với chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  16. Điều 11. Tổng hợp nhu cầu, xây dựng và hoàn thiện đề xuất đặt hàng đối với khoa học và công nghệ
  17. Điều 12. Tra cứu thông tin và tổng hợp đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  18. Điều 13. Thành lập Hội đồng tư vấn chuyên ngành xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
  19. Điều 14. Thành phần Hội đồng tư vấn chuyên ngành xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
  20. Điều 15. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn chuyên ngành xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
  21. Điều 16. Trình tự, thủ tục làm việc của hội đồng tư vấn chuyên ngành xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
  22. Điều 17. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
  23. Chương III
  24. Điều 18. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  25. Điều 19. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  26. Điều 20. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  27. Điều 21. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  28. Điều 22. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  29. Điều 23. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  30. Điều 24. Chuẩn bị cho các phiên họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  31. Điều 25. Nguyên tắc làm việc và trách nhiệm của hội đồng
  32. Điều 26. Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng
  33. Điều 27. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  34. Điều 28. Tổ thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  35. Điều 29. Chuẩn bị cho các phiên họp của tổ thẩm định dự toán kinh phí
  36. Điều 30. Nguyên tắc làm việc và trách nhiệm của tổ thẩm định dự toán kinh phí
  37. Điều 31. Trình tự, nội dung làm việc của tổ thẩm định dự toán kinh phí
  38. Điều 32. Phê duyệt kết quả
  39. Chương IV
  40. Điều 33. Ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  41. Điều 34. Điều chỉnh Hợp đồng
  42. Điều 35. Chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, kiểm tra, giám sát việc thực hiện
  43. Điều 36. Quản lý tài chính, quản lý sản phẩm của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  44. Chương V
  45. Điều 37. Nguyên tắc đánh giá
  46. Điều 38. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh
  47. Điều 39. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  48. Điều 40. Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh
  49. Điều 41. Thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh
  50. Điều 42. Hội đồng và tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh
  51. Điều 43. Phiên họp của hội đồng đánh giá, nghiệm thu
  52. Điều 44. Yêu cầu đánh giá của Hội đồng
  53. Điều 45. Nội dung đánh giá và yêu cầu đối với sản phẩm của nhiệm vụ cấp tỉnh
  54. Điều 46. Phương pháp đánh giá và xếp loại đối với nhiệm vụ cấp tỉnh
  55. Điều 47. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh
  56. Chương VI
  57. Điều 48. Chuyên gia tư vấn độc lập và tổ chức tư vấn độc lập
  58. Điều 49. Lấy ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
  59. Điều 50. Lấy ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp
  60. Điều 51. Tư vấn độc lập đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ
  61. Điều 52. Trách nhiệm của chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức tư vấn độc lập
  62. Chương VII
  63. Điều 53. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  64. Điều 54. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh
  65. Điều 55. Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; phân chia lợi nhuận khi sử dụng, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng, góp vốn bằng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
  66. Chương VIII
  67. Điều 56. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ
  68. Điều 57. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  69. Điều 58. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất nhiệm vụ
  70. Điều 59. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì
  71. Điều 60. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ
  72. Chương IX
  73. Điều 61. Quy định chuyển tiếp
  74. Điều 62. Áp dụng Quy định
  75. Điều 63. Khen thưởng
  76. Điều 64. Xử lý vi phạm
  77. Điều 65. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo
  78. Điều 66. Điều khoản thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.