42/2015/TT-BCTThông tưHết hiệu lực toàn bộ

Quy định đo đếm điện năng trong hệ thống điện

Cơ quan ban hành
Bộ Công Thương.
Người ký
Hoàng Quốc Vượng
Ngày ban hành
01/12/2015
Ngày hiệu lực
18/01/2016

Mục lục (79 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Chương II
  6. Điều 4. Trách nhiệm của Đơn vị phát điện
  7. Điều 5. Trách nhiệm của Công ty Mua bán điện
  8. Điều 6. Trách nhiệm của Đơn vị truyền tải điện
  9. Điều 7. Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện
  10. Điều 8. Trách nhiệm của Đơn vị phân phối và bán lẻ điện
  11. Điều 9. Trách nhiệm của Khách hàng sử dụng điện
  12. Điều 10. Trách nhiệm của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện
  13. Điều 11. Trách nhiệm của Đơn vị quản lý số liệu đo đếm
  14. Điều 12. Trách nhiệm của Đơn vị thí nghiệm, kiểm định
  15. Chương III
  16. Điều 13. Nguyên tắc xác định vị trí đo đếm
  17. Điều 14. Vị trí đo đếm của nhà máy điện
  18. Điều 15. Vị trí đo đếm của Khách hàng sử dụng điện hoặc Đơn vị phân phối và bán lẻ điện đấu nối vào cấp điện áp từ trung áp trở lên
  19. Điều 16. Vị trí đo đếm giữa lưới điện truyền tải và lưới điện phân phối
  20. Điều 17. Vị trí đo đếm giữa hai Đơn vị phân phối điện
  21. Điều 18. Vị trí đo đếm cấp điện áp hạ áp
  22. Điều 19. Yêu cầu đối với Hệ thống đo đếm
  23. Điều 20. Yêu cầu đối với mạch đo
  24. Điều 21. Yêu cầu đối với niêm phong kẹp chì và bảo mật
  25. Điều 22. Quản lý mật khẩu công tơ đo đếm
  26. Điều 23. Quản lý hồ sơ phục vụ đo đếm, giao nhận điện năng
  27. Điều 24. Cấu hình của Hệ thống đo đếm
  28. Điều 25. Yêu cầu đối với công tơ đo đếm
  29. Điều 26. Yêu cầu đối với CT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năng
  30. Điều 27. Yêu cầu đối với VT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năng
  31. Điều 28. Yêu cầu đối với công tơ đo đếm
  32. Điều 29. Yêu cầu đối với CT sử dụng cho mục đích đo đếm điện năng
  33. Chương IV
  34. Điều 30. Quản lý Hệ thống thu thập số liệu đo đếm, Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
  35. Điều 31. Mô hình tổng thể Hệ thống thu thập số liệu đo đếm, Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
  36. Điều 32. Yêu cầu đối với Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
  37. Điều 33. Yêu cầu đối với Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
  38. Điều 34. Định dạng file dữ liệu đo đếm
  39. Chương V
  40. Điều 35. Nguyên tắc thực hiện thỏa thuận thiết kế kỹ thuật
  41. Điều 36. Hồ sơ đề nghị thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
  42. Điều 37. Thực hiện thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
  43. Điều 38. Thời gian thỏa thuận và ký thỏa thuận thiết kế kỹ thuật Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
  44. Điều 39. Yêu cầu trong quá trình đầu tư, lắp đặt
  45. Điều 40. Trách nhiệm của các đơn vị trong đầu tư, lắp đặt Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
  46. Điều 41. Thành phần tham gia nghiệm thu
  47. Điều 42. Hồ sơ phục vụ nghiệm thu
  48. Điều 43. Trình tự thực hiện nghiệm thu
  49. Điều 44. Các nội dung chính trong quá trình nghiệm thu
  50. Điều 45. Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt và nghiệm thu Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
  51. Điều 46. Thiết kế Hệ thống đo đếm và Hệ thống thu thập số liệu đo đếm
  52. Điều 47. Treo, tháo Hệ thống đo đếm
  53. Chương VI
  54. Điều 48. Quản lý, vận hành Hệ thống đo đếm
  55. Điều 49. Thay đổi thông số của Hệ thống đo đếm
  56. Điều 50. Thay thế thiết bị của Hệ thống đo đếm
  57. Điều 51. Công tác tại hiện trường
  58. Điều 52. Vận hành Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
  59. Điều 53. Sự cố Hệ thống đo đếm, Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
  60. Điều 54. Xử lý sự cố Hệ thống đo đếm
  61. Điều 55. Xử lý sự cố Hệ thống thu thập số liệu đo đếm và Hệ thống quản lý số liệu đo đếm
  62. Điều 56. Quy định chung về kiểm định thiết bị đo đếm
  63. Điều 57. Thành phần tham gia kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên
  64. Điều 58. Kiểm định định kỳ thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên
  65. Điều 59. Kiểm định theo yêu cầu thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên
  66. Điều 60. Kiểm định sau sửa chữa thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên
  67. Điều 61. Thực hiện kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp từ trung áp trở lên
  68. Điều 62. Yêu cầu về kiểm định thiết bị đo đếm cấp điện áp hạ áp
  69. Điều 63. Kiểm định định kỳ thiết bị đo đếm cấp điện áp hạ áp
  70. Chương VII
  71. Điều 64. Nguyên tắc giao nhận điện năng và thu thập số liệu đo đếm
  72. Điều 65. Nguyên tắc, căn cứ thiết lập phương thức giao nhận điện năng
  73. Điều 66. Thiết lập phương thức giao nhận điện năng
  74. Điều 67. Nguyên tắc, căn cứ cơ sở đưa vị trí đo đếm vào giao nhận điện năng
  75. Điều 68. Đưa vị trí đo đếm vào giao nhận điện năng
  76. Điều 69. Hủy bỏ vị trí đo đếm
  77. Điều 70. Phương pháp thu thập số liệu đo đếm
  78. Điều 71. Yêu cầu đối với phương pháp ghi tại chỗ
  79. Điều 72. Yêu cầu đối với phương pháp ghi từ xa
  80. Điều 73. Đọc và truyền số liệu đo đếm
  81. Điều 74. Xử lý số liệu đo đếm
  82. Điều 75. Kiểm toán Đơn vị quản lý số liệu đo đếm
  83. Điều 76. Lưu trữ và quản lý số liệu đo đếm
  84. Chương VIII
  85. Điều 77. Quy định về chuyển tiếp
  86. Điều 78. Tổ chức thực hiện
  87. Điều 79. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.