58/2015/TT-BGTVTThông tưHết hiệu lực toàn bộ
Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
- Cơ quan ban hành
- Bộ Giao thông vận tải
- Người ký
- Đinh La Thăng
- Ngày ban hành
- 20/10/2015
- Ngày hiệu lực
- 01/01/2016
Mục lục (61 điều)
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương I
- Điều 4. Cơ sở đào tạo lái xe
- Điều 5. Tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn của cơ sở đào tạo lái xe
- Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở đào tạo lái xe
- Điều 7. Tài liệu phục vụ đào tạo và quản lý đào tạo của cơ sở đào tạo lái xe
- Điều 8. Điều kiện đối với người học lái xe
- Điều 9. Hình thức đào tạo
- Điều 10. Hồ sơ của người học lái xe
- Điều 11. Tổng cục Đường bộ Việt Nam
- Điều 12. Sở Giao thông vận tải
- Điều 13. Thủ tục cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
- Điều 14. Thủ tục cấp giấy phép xe tập lái
- Điều 15. Thủ tục cấp mới giấy phép đào tạo lái xe ô tô
- Điều 16. Thủ tục cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô
- Điều 17. Thủ tục cấp mới giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3 và A4
- Điều 18. Thủ tục cấp lại giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3 và A4
- Điều 19. Giấy phép đào tạo lái xe
- Chương II
- Điều 20. Đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3, A4
- Điều 21. Đào tạo lái xe các hạng B1, B2, C
- Điều 22. Đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe
- Điều 23. Nội dung và phân bổ chi tiết các môn học
- Chương I. Những quy định chung
- Chương II. Quy tắc giao thông đường bộ
- Chương III. Phương tiện tham gia giao thông đường bộ
- Chương IV. Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ
- Chương V. Vận tải đường bộ
- Chương I. Quy định chung
- Chương II. Hiệu lệnh điều khiển giao thông
- Chương III. Biển báo hiệu
- Chương IV. Các báo hiệu đường bộ khác
- Chương I. Những quy định chung
- Chương II. Quy tắc giao thông đường bộ
- Chương III. Xe ô tô tham gia giao thông đường bộ
- Chương IV. Người lái xe ô tô tham gia giao thông đường bộ
- Chương V. Vận tải đường bộ
- Chương I. Quy định chung
- Chương II. Hiệu lệnh điều khiển giao thông
- Chương III. Biển báo hiệu
- Chương IV. Các báo hiệu đường bộ khác
- Chương I. Các đặc điểm của sa hình
- Chương II. Các nguyên tắc đi sa hình
- Chương III. Vận dụng các tình huống giao thông trên sa hình
- Chương I. Những quy định chung
- Chương II. Quy tắc giao thông đường bộ
- Chương III. Xe ôtô tham gia giao thông đường bộ
- Chương IV. Người lái xe ôtô tham gia giao thông đường bộ
- Chương V. Vận tải đường bộ
- Chương I. Quy định chung
- Chương II. Hiệu lệnh điều khiển giao thông
- Chương III. Biển báo hiệu
- Chương IV. Các báo hiệu đường bộ khác
- Chương I. Các đặc điểm của sa hình
- Chương II. Các nguyên tắc đi sa hình
- Chương III. Vận dụng các tình huống giao thông trên sa hình.
- Chương I
- Điều 24. Phân hạng giấy phép lái xe
- Điều 25. Thời hạn của giấy phép lái xe
- Chương II
- Điều 26. Trung tâm sát hạch lái xe
- Điều 27. Thủ tục cấp mới giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2
- Điều 28. Thủ tục cấp mới giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3
- Điều 29. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe
- Điều 30. Trách nhiệm của trung tâm sát hạch lái xe
- Điều 31. Hồ sơ dự sát hạch lái xe
- Điều 32. Bảo lưu kết quả sát hạch
- Điều 33. Nội dung và quy trình sát hạch lái xe
- Điều 34. Chuẩn bị kỳ sát hạch
- Điều 35. Hội đồng sát hạch
- Điều 36. Tổ sát hạch
- Điều 37. Trình tự tổ chức sát hạch
- Điều 38. Giám sát kỳ sát hạch
- Điều 39. Công nhận kết quả sát hạch
- Điều 40. Lưu trữ hồ sơ kết quả sát hạch
- Chương IV
- Điều 41. Cơ quan quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe
- Điều 42. Nhiệm vụ của Ban Quản lý sát hạch Tổng cục Đường bộ Việt Nam
- Điều 43. Nhiệm vụ của Ban Quản lý sát hạch Sở Giao thông vận tải
- Điều 44. Mẫu giấy phép lái xe
- Điều 45. Sử dụng và quản lý giấy phép lái xe
- Điều 46. Xác minh giấy phép lái xe
- Điều 47. Cấp mới giấy phép lái xe
- Điều 48. Cấp lại giấy phép lái xe
- Điều 49. Đổi giấy phép lái xe
- Điều 50. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
- Điều 51. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
- Điều 52. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
- Điều 53. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài
- Điều 54. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
- Điều 55. Đào tạo lái xe
- Điều 56. Sát hạch lái xe
- Điều 57. Lộ trình chuyển đổi sang Giấy phép lái xe bằng vật liệu PET
- Điều 58. Báo cáo về công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe
- Điều 59. Kiểm tra, thanh tra
- Điều 60. Hiệu lực thi hành
- Điều 61. Trách nhiệm thi hành
Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.