84/2015/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Về giám sát và đánh giá đầu tư

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
30/09/2015
Ngày hiệu lực
20/11/2015

Mục lục (73 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Các chủ thể thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư
  5. Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá đầu tư
  6. Chương II
  7. Điều 5. Trách nhiệm giám sát chương trình đầu tư công
  8. Điều 6. Nội dung giám sát của cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, chủ chương trình
  9. Điều 7. Nội dung giám sát của cơ quan chủ quản và người có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình
  10. Điều 8. Nội dung giám sát của chủ dự án thành phần
  11. Điều 9. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công
  12. Điều 10. Giám sát dự án đầu tư thuộc chương trình đầu tư công
  13. Điều 11. Đánh giá chương trình đầu tư công
  14. Điều 12. Trách nhiệm giám sát dự án đầu tư công
  15. Điều 13. Nội dung giám sát của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án
  16. Điều 14. Nội dung giám sát của chủ đầu tư, chủ sử dụng
  17. Điều 15. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư
  18. Điều 16. Nội dung giám sát của cơ quan chủ quản và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công
  19. Điều 17. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
  20. Điều 18. Đánh giá dự án đầu tư công
  21. Điều 19. Trách nhiệm giám sát dự án
  22. Điều 20. Nội dung giám sát của chủ đầu tư
  23. Điều 21. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư
  24. Điều 22. Nội dung giám sát của cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước và cơ quan có thẩm quyền quyết định việc sử dụng vốn nhà nước để đầu tư
  25. Điều 23. Nội dung giám sát đầu tư của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
  26. Điều 24. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
  27. Điều 25. Đánh giá dự án
  28. Chương III
  29. Điều 26. Trách nhiệm giám sát dự án
  30. Điều 27. Nội dung giám sát của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án
  31. Điều 28. Nội dung giám sát của nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án
  32. Điều 29. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư
  33. Điều 30. Nội dung giám sát của cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
  34. Điều 31. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
  35. Điều 32. Đánh giá dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư
  36. Chương IV
  37. Điều 33. Trách nhiệm giám sát dự án
  38. Điều 34. Nội dung giám sát của nhà đầu tư
  39. Điều 35. Nội dung giám sát của cơ quan đăng ký đầu tư
  40. Điều 36. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
  41. Điều 37. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
  42. Điều 38. Đánh giá dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác
  43. Chương V
  44. Điều 39. Trách nhiệm giám sát dự án đầu tư ra nước ngoài
  45. Điều 40. Nội dung giám sát của nhà đầu tư
  46. Điều 41. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư và cơ quan đại diện sở hữu nhà nước đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước để đầu tư ra nước ngoài
  47. Điều 42. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
  48. Điều 43. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
  49. Điều 44. Đánh giá dự án đầu tư ra nước ngoài
  50. Chương VI
  51. Điều 45. Trách nhiệm giám sát và đánh giá tổng thể đầu tư
  52. Điều 46. Nội dung theo dõi tổng thể đầu tư
  53. Điều 47. Nội dung kiểm tra tổng thể đầu tư
  54. Điều 48. Nội dung đánh giá tổng thể đầu tư
  55. Chương VII
  56. Điều 49. Quyền giám sát đầu tư của cộng đồng
  57. Điều 50. Nội dung giám sát đầu tư của cộng đồng
  58. Điều 51. Tổ chức giám sát đầu tư của cộng đồng
  59. Chương VIII
  60. Điều 52. Chi phí và nguồn vốn thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
  61. Điều 53. Nội dung chi phí giám sát, đánh giá đầu tư
  62. Điều 54. Quản lý, sử dụng chi phí giám sát, đánh giá đầu tư
  63. Chương IX
  64. Điều 55. Điều kiện năng lực của cá nhân thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư
  65. Điều 56. Điều kiện năng lực của chủ trì thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư
  66. Điều 57. Điều kiện năng lực của tổ chức thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư
  67. Điều 58. Điều kiện năng lực của cơ sở đào tạo đánh giá dự án đầu tư
  68. Chương X
  69. Điều 59. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
  70. Điều 60. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
  71. Điều 61. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
  72. Điều 62. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký đầu tư trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
  73. Điều 63. Trách nhiệm của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
  74. Điều 64. Trách nhiệm của chủ chương trình, chủ đầu tư, chủ sử dụng, nhà đầu tư trong giám sát và đánh giá chương trình, dự án đầu tư
  75. Điều 65. Tổ chức thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư
  76. Điều 66. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan, đơn vị thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
  77. Điều 67. Cách thức, trình tự thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
  78. Điều 68. Chế độ báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư
  79. Điều 69. Thời hạn báo cáo và nội dung báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư
  80. Điều 70. Xử lý kết quả giám sát, đánh giá đầu tư
  81. Điều 71. Xử lý vi phạm trong giám sát và đánh giá đầu tư
  82. Chương XI
  83. Điều 72. Hiệu lực thi hành
  84. Điều 73. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.