39/2015/QĐ-UBNDQuyết địnhHết hiệu lực toàn bộ

Ban hành Quy định quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Người ký
Đỗ Hữu Lâm
Ngày ban hành
17/08/2015
Ngày hiệu lực
27/08/2015

Mục lục (37 điều)

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An.
  2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày kể từ ngày ký ban hành.
  3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh,Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ,Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh,Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.
  4. Chương I
  5. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  6. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  7. Điều 3. Căn cứ để xây dựng đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  8. Điều 4. Nguyên tắc xây dựngđề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  9. Điều 5. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đề xuất
  10. Chương II
  11. Điều 6. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được quy định như sau
  12. Chương III
  13. Điều 7. Xác định danh mục định hướng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  14. Điều 8. Đăng ký thực hiện nhiệm vụkhoa học và công nghệ
  15. Điều 9. Nhiệm vụkhoa học và công nghệ phát sinh
  16. Chương IV
  17. Điều 10. Chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền thành lập
  18. Điều 11. Thành phần của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ chuyên ngành (sau đây gọi tắt là Hội đồng)
  19. Điều 12. Chương trình làm việc của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ chuyên ngành
  20. Chương V
  21. Điều 13. Cấp mã số nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  22. Điều 14. Lập dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  23. Điều 15. Tổ chức thẩm định kinh phí thực hiện đề tài, dự án
  24. Điều 16. Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
  25. Chương VI
  26. Điều 17. Quản lý kinh phí
  27. Điều 18. Sử dụng kinh phí
  28. Điều 19. Cấp kinh phí thực hiện đề tài, dự án
  29. Điều 20. Quyết toán kinh phí thực hiện đề tài, dự án
  30. Điều 21. Phân cấp quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí
  31. Điều 22. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị chủ trì đề tài, dự án
  32. Điều 23. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ nhiệm đề tài, dự án
  33. Điều 24. Trách nhiệm triển khai kết quả nghiên cứu khoa học
  34. Điều 25. Trách nhiệm của cơ quan đặt hàng và tổ chức, đơn vị ứng dụngkết quả nghiên cứu
  35. Điều 26. Kiểm tra, theo dõi tiến độ thực hiện
  36. Điều 27. Giải quyết các thay đổi, phát sinh trong quá trình thực hiện đề tài, dự án
  37. Chương VII
  38. Điều 28. Đánh giá nghiệm thu giữa kỳ đề tài, dự án
  39. Điều 29. Đánh giá nghiệm thu cuối kỳ
  40. Điều 30. Chế tài xử lý đối với các đề tài, dự án không hoàn thành
  41. Điều 31. Chế tài xử lý đối với các đề tài, dự án vi phạm
  42. Điều 32. Sử dụng sản phẩm, xử lý tài sản và thanh lý hợp đồng thực hiện đề tài, dự án
  43. Chương VIII
  44. Điều 33. Phân công trách nhiệm thực hiện
  45. Điều 34. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.