23/2015/TT-BNNPTNTThông tưCòn hiệu lực

Quản lý sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản

Cơ quan ban hành
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người ký
Vũ Văn Tám
Ngày ban hành
22/06/2015
Ngày hiệu lực
06/08/2015

Mục lục (33 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Phí, lệ phí và các chi phí khác
  5. Chương II
  6. Điều 4. Điều kiện cơ sở sản xuất
  7. Điều 5. Điều kiện cơ sở kinh doanh
  8. Chương III
  9. Điều 6. Điều kiện đối với cơ sở khảo nghiệm, thử nghiệm
  10. Điều 7. Hồ sơ, trình tự công nhận cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm, thử nghiệm
  11. Điều 8. Các trường hợp phải khảo nghiệm, thử nghiệm và nội dung khảo nghiệm, thử nghiệm sản phẩm
  12. Điều 9. Hồ sơ và trình tự thực hiện khảo nghiệm, thử nghiệm sản phẩm
  13. Điều 10. Kiểm nghiệm sản phẩm
  14. Điều 11. Kiểm định sản phẩm
  15. Chương IV
  16. Điều 12. Đăng ký lưu hành lần đầu, đăng ký lưu hành lại, gia hạn lưu hành và thay đổi thông tin sản phẩm đang lưu hành
  17. Điều 13. Hồ sơ đăng ký lưu hành lần đầu, đăng ký lưu hành lại, đăng ký gia hạn lưu hành, thay đổi thông tin sản phẩm đang lưu hành
  18. Điều 14. Trình tự chứng nhận lưu hành lần đầu, lưu hành lại, gia hạn lưu hành và thay đổi thông tin sản phẩm đang lưu hành
  19. Điều 15. Đưa ra khỏi Danh mục được phép lưu hành
  20. Chương V
  21. Điều 16. Kiểm tra điều kiện cơ sở sản xuất, kinh doanh
  22. Điều 17. Kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất
  23. Điều 18. Kiểm tra chất lượng sản phẩm nhập khẩu
  24. Điều 19. Hồ sơ và trình tự kiểm tra chất lượng sản phẩm nhập khẩu
  25. Điều 20. Kiểm tra chất lượng sản phẩm lưu thông trên thị trường
  26. Điều 21. Kiểm tra chất lượng sản phẩm xuất khẩu
  27. Điều 22. Kiểm tra cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường tại nước xuất khẩu
  28. Chương VI
  29. Điều 23. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề
  30. Điều 24. Cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề
  31. Điều 25. Trình tự và thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề
  32. Chương VII
  33. Điều 26. Tổng cục Thủy sản
  34. Điều 27. Cục Chăn nuôi
  35. Điều 28. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  36. Điều 29. Cơ sở khảo nghiệm, thử nghiệm
  37. Điều 30. Cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường
  38. Chương VIII
  39. Điều 31. Quy định chuyển tiếp
  40. Điều 32. Điều khoản thi hành
  41. Điều 33. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.