51/2012/TT-BGTVTThông tưHết hiệu lực toàn bộ

Quy định về bản đồ, sơ đồ hàng không

Cơ quan ban hành
Bộ Giao thông vận tải
Người ký
Đinh La Thăng
Ngày ban hành
20/12/2012
Ngày hiệu lực
30/03/2013

Mục lục (173 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  3. Điều 2. Định nghĩa, thuật ngữ, chữ viết tắt
  4. Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  5. Điều 4. Danh mục bản đồ, sơ đồ hàng không
  6. Điều 5. Quy định chung
  7. Điều 6. Tiêu đề
  8. Điều 7. Quy cách thể hiện
  9. Điều 8. Biểu tượng
  10. Điều 9. Sử dụng đơn vị đo lường
  11. Điều 10. Tỷ lệ và phép chiếu
  12. Điều 11. Hiệu lực của các thông tin hàng không
  13. Điều 12. Tên các địa danh và chữ tắt
  14. Điều 13. Thế hiện biên giới và lãnh thổ quốc gia
  15. Điều 14. Màu sắc
  16. Điều 15. Địa hình
  17. Điều 16. Khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay và khu vực nguy hiểm
  18. Điều 17. Khu vực trách nhiệm của cơ sớ cung cấp dịch vụ ATS
  19. Điều 18. Độ lệch từ
  20. Điều 19. Trình bày bản in
  21. Điều 20. Dữ liệu hàng không
  22. Điều 21. Hệ quy chiếu
  23. Điều 22. Chức năng
  24. Điều 23. Tính khả dụng
  25. Điều 24. Nguyên tắc làm tròn số đối với các đại lượng đo lường
  26. Điều 25. Phạm vi và tỷ lệ
  27. Điều 26. Quy cách thể hiện
  28. Điều 27. Nhận dạng về địa điểm
  29. Điều 28. Độ lệch từ
  30. Điều 29. Thông tin dữ liệu về hàng không
  31. Điều 30. Thông tin công bồ trên sơ đồ
  32. Điều 31. Chức năng
  33. Điều 32. Tính khả dụng
  34. Điều 33. Nguyên tắc làm tròn số đối với các đại lượng đo lường
  35. Điều 34. Phạm vi và tỷ lệ
  36. Điều 35. Quy cách thế hiện
  37. Điều 36. Nhận dạng về địa điểm
  38. Điều 37. Cách thức thế hiện và các ghi chú về địa hình
  39. Điều 38. Độ lệch từ
  40. Điều 39. Dữ liệu hàng không được công bố
  41. Điều 40. Độ chính xác
  42. Điều 41. Chức năng
  43. Chương 5. Phần I và tại Chương 3, Mục II, Phần III Phụ ước 6 (Annex 6) của
  44. Điều 42. Tính khả dụng
  45. Điều 43. Nhận dạng về địa điểm
  46. Điều 44. Nội dung
  47. Điều 45. Độ chính xác
  48. Điều 46. Chức năng điện tử
  49. Điều 47. Chỉ tiết kỹ thuật sản phẩm dữ liệu
  50. Điều 48. Chức năng
  51. Điều 49. Tính khả dụng
  52. Điều 50. Tỷ lệ
  53. Điều 51. Nhận dạng về địa điểm
  54. Điều 52. Thông tin về mặt cắt ngang và đứng
  55. Điều 53. Chức năng
  56. Điều 54. Tính khả dụng
  57. Điều 55. Phạm vi và tỷ lệ
  58. Điều 56. Nhận dạng về địa điểm
  59. Điều 57. Độ lệch từ
  60. Điều 58. Dữ liệu về sân bay, sân bay trực thăng
  61. Điều 59. Chức năng
  62. Điều 60. Tính khả dụng
  63. Điều 61. Phạm vi và tỷ lệ
  64. Điều 62. Nhận diện về địa điểm
  65. Điều 63. Độ lệch từ
  66. Điều 64. Dữ liệu về sân bay
  67. Điều 65. Chức năng
  68. Điều 66. Tính khả dụng
  69. Điều 67. Phạm vi và tỷ lệ
  70. Điều 68. Nhận diện về địa điểm
  71. Điều 69. Độ lệch từ
  72. Điều 70. Dữ liệu về sân bay
  73. Chương V
  74. Điều 71. Chức năng
  75. Điều 72. Tính khả dụng
  76. Điều 73. Phạm vi và tỷ lệ
  77. Điều 74. Phép chiếu
  78. Điều 75. Nhận dạng
  79. Điều 76. Cách thức thế hiện và các ghi chú về địa hình
  80. Điều 77. Độ lệch từ
  81. Điều 78. Phương vị, vệt bay và ra-đi-ăng
  82. Điều 79. Dữ liệu hàng không
  83. Điều 80. Chức năng
  84. Điều 81. Tính khả dụng
  85. Điều 82. Phạm vi và tỷ lệ
  86. Điều 83. Phép chiếu hình
  87. Điều 84. Nhận dạng
  88. Điều 85. Cách thức thế hiện và các ghi chú về địa hình
  89. Điều 86. Độ lệch từ
  90. Điều 87. Phương vị, vệt bay và ra-đi-ăng
  91. Điều 88. Dữ liệu hàng không
  92. Điều 89. Chức năng
  93. Điều 90. Tính khả dụng
  94. Điều 91. Phạm vi và tý lệ
  95. Điều 92. Phép chiếu
  96. Điều 93. Nhận dạng
  97. Điều 94. Cách thức thế hiện và các ghi chú về địa hình
  98. Điều 95. Độ lệch từ
  99. Điều 96. Phương vị, vệt bay và ra-đi-ăng
  100. Điều 97. Dữ liệu hàng không
  101. Điều 98. Chức năng
  102. Điều 99. Tính khả dụng
  103. Điều 100. Phạm vi và tỷ lệ
  104. Điều 101. Định dạng và phép chiếu
  105. Điều 102. Nhận dạng
  106. Điều 103. Cách thức thể hiện và các ghi chú về địa hình
  107. Điều 104. Độ lệch từ
  108. Điều 105. Phương vị, vệt bay và ra-đi-ăng
  109. Điều 106. Dữ liệu hàng không
  110. Điều 107. Chức năng
  111. Điều 108. Tính khả dụng
  112. Điều 109. Tÿ lệ
  113. Điều 110. Định dạng và phép chiếu
  114. Điều 111. Nhận dạng
  115. Điều 112. Các ghi chú về địa hình
  116. Điều 113. Độ lệch từ
  117. Điều 114. Phương vị, vệt bay và ra-đi-ăng
  118. Điều 115. Dữ liệu hàng không
  119. Điều 116. Chức năng
  120. Điều 117. Tính khả dụng
  121. Điều 118. Phạm vi và tỷ lệ
  122. Điều 119. Phép chiếu
  123. Điều 120. Nhận dạng
  124. Điều 121. Cách thức thể hiện và các ghi chú về địa hình
  125. Điều 122. Độ lệch từ
  126. Điều 123. Phương vị, vệt bay và ra-đi-ăng
  127. Điều 124. Dữ liệu hàng không
  128. Điều 125. Chức năng
  129. Điều 126. Tính khả dụng
  130. Điều 127. Phạm vi và tỷ lệ
  131. Điều 128. Phép chiếu
  132. Điều 129. Nhận dạng
  133. Điều 130. Quy cách thể hiện
  134. Điều 131. Độ lệch từ
  135. Điều 132. Phương vị, vệt bay và ra-đi-ăng
  136. Điều 133. Dữ liệu hàng không
  137. Điều 134. Chức năng
  138. Điều 135. Tính khả dụng
  139. Điều 136. Tỷ lệ
  140. Điều 137. Phép chiếu
  141. Điều 138. Nhận dạng
  142. Điều 139. Quy cách thể hiện
  143. Điều 140. Độ lệch từ
  144. Điều 141. Dữ liệu hàng không
  145. Điều 142. Chức năng
  146. Điều 143. Tính khả dụng
  147. Điều 144. Tỷ lệ
  148. Điều 145. Phép chiếu
  149. Điều 146. Nhận dạng
  150. Điều 147. Quy cách thể hiện
  151. Điều 148. Độ lệch từ
  152. Điều 149. Dữ liệu hàng không
  153. Điều 150. Chức năng
  154. Điều 151. Tính khả dụng
  155. Điều 152. Tỷ lệ
  156. Điều 153. Định đạng
  157. Điều 154. Phép chiếu
  158. Điều 155. Quy cách thể hiện
  159. Điều 156. Độ lệch từ
  160. Điều 157. Dữ liệu hàng không
  161. Điều 158. Chức năng
  162. Điều 159. Tính khả dụng
  163. Điều 160. Phạm vi và tỷ lệ
  164. Điều 161. Kích thước và phép chiếu
  165. Điều 162. Nhận dạng:
  166. Điều 163. Cách thức thể hiện và các ghi chú về địa hình
  167. Điều 164. Độ lệch từ
  168. Điều 165. Dữ liệu hàng không
  169. Điều 166. Chức năng
  170. Điều 167. Thông tin biểu thị
  171. Điều 168. Yêu cầu biếu thị
  172. Điều 169. Cung cấp và cập nhật dữ liệu
  173. Điều 170. Kiểm tra tính năng, thông báo và báo động sự cố
  174. Điều 171. Các thiết bị dự phòng
  175. Điều 172. Tổ chức thực hiện
  176. Điều 173. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.