09/2026/TT-BNNMTThông tưCòn hiệu lực

Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025

Cơ quan ban hành
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Người ký
LÊ CÔNG THÀNH
Ngày ban hành
29/01/2026
Ngày hiệu lực
29/01/2026

Mục lục (59 điều)

  1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1
  2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5
  3. Điều 3. Sửa đổi tên Điều và sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 13
  4. Điều 4. Bổ sung Điều 13a vào sau Điều 13
  5. Điều 5. Bổ sung Điều 13b vào sau Điều 13a
  6. Điều 6. Bổ sung Điều 13c vào sau Điều 13b
  7. Điều 7. Bổ sung Điều 13d vào sau Điều 13c
  8. Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 16
  9. Điều 9. Bổ sung Điều 18a vào sau Điều 18
  10. Điều 10. Bổ sung Điều 18b vào sau Điều 18a
  11. Điều 11. Bổ sung Điều 18c vào sau Điều 18b
  12. Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 19
  13. Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 20
  14. Điều 14. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 21
  15. Điều 15. Bổ sung khoản 9 sau khoản 8 của Điều 32
  16. Điều 16. Sửa đổi, bổ sung tên Điều và bổ sung khoản 5 vào sau khoản 4 của Điều 33
  17. Điều 17. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 35
  18. Điều 18. Bổ sung khoản 8 vào sau khoản 7 Điều 36
  19. Điều 19. Sửa đổi, bổ sung điểm b và điểm c khoản 3 Điều 38
  20. Điều 20. Bổ sung Điều 38a vào sau Điều 38
  21. Điều 21. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 45
  22. Điều 22. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 46
  23. Điều 23. Sửa đổi điểm a khoản 5 Điều 66
  24. Điều 24. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 72
  25. Điều 25. Bãi bỏ khoản 1 và khoản 2 Điều 8, các điểm a, b và c khoản 1, các điểm a, b và đ khoản 2, điểm b khoản 3, khoản 6, các điểm a, c, d, đ, e, h và i khoản 7 Điều 36; các khoản 1, 2, 3, các điểm a, b, c, d và e khoản 4 Điều 37; điểm d khoản 2 Điều 38 và Điều 39a.
  26. Điều 26. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, biểu mẫu
  27. Điều 27. Quy định chuyển tiếp
  28. Điều 28. Hiệu lực thi hành
  29. Điều 1. Phê duyệt danh sách chuyên gia được lấy ý kiến thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án (2) gồm các Ông (Bà) có tên sau đây:
  30. Điều 2. Chuyên gia được lấy ý kiến có nhiệm vụ xem xét, thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án (2), chịu trách nhiệm trước (3) và trước pháp luật về những nhận xét, đánh giá đối với báo cáo đánh giá tác động môi trường và gửi kết quả cho (3).
  31. Điều 3. Chi phí hoạt động lấy ý kiến thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án (2) được thực hiện theo quy định của pháp luật.
  32. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. (6), (7) và các chuyên gia có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  33. Chương 1
  34. Chương 2
  35. Chương 3
  36. Chương 4
  37. Chương 5
  38. Chương 6
  39. Chương 7
  40. Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án (2) (sau đây gọi là Dự án) của (6) (sau đây gọi là Chủ dự án) thực hiện tại (7) với các nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định này.
  41. Điều 2. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường và Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026.
  42. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
  43. Điều 1. Thành lập Đoàn kiểm tra cấp/cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư/cơ sở (2), gồm các Ông, Bà có tên sau đây:
  44. Điều 2. Đoàn kiểm tra có trách nhiệm kiểm tra thực tế theo quy định và chịu trách nhiệm trước (3) và trước pháp luật về kết quả kiểm tra trong quá trình cấp/cấp lại giấy phép môi trường của (2). Đoàn kiểm tra tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
  45. Điều 3. Chi phí hoạt động của đoàn kiểm tra được thực hiện theo quy định pháp luật.
  46. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. (7), (8), Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các Ông, Bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  47. Điều 1. Cấp phép cho (tên tổ chức/cá nhân), địa chỉ tại (ghi địa chỉ trụ sở chính theo giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi thường trú) được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường của dự án đầu tư/cơ sở (tên dự án đầu tư/cơ sở được cấp giấy phép, địa chỉ của dự án đầu tư/cơ sở theo đơn vị hành chính) với các nội dung như sau:
  48. Điều 2. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của tổ chức/cá nhân được cấp Giấy phép môi trường
  49. Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: ....... năm
  50. Điều 4. Giao (2) chủ trì, phối hợp với (3) tổ chức kiểm tra việc thực hiện các nội dung quy định tại Giấy phép môi trường này, yêu cầu bảo vệ môi trường đối với dự án, cơ sở được cấp phép theo quy định của pháp luật./.
  51. Điều 1. Điều chỉnh nội dung Giấy phép môi trường số … của (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép), có địa chỉ tại (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ nơi thường trú), chi tiết tại Phụ lục kèm theo Giấy phép môi trường (cấp điều chỉnh lần...) này. Các nội dung khác giữ nguyên theo Giấy phép môi trường số …
  52. Điều 2. (Tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép) tiếp tục thực hiện các nội dung của Giấy phép môi trường số … và các nội dung được điều chỉnh tại Phụ lục kèm theo Giấy phép môi trường (cấp điều chỉnh lần …) này.
  53. Điều 3. Giấy phép môi trường (cấp điều chỉnh lần …) này có hiệu lực từ ngày ký cho đến khi Giấy phép môi trường số ... hết hiệu lực./.
  54. Điều 1. Thu hồi Giấy phép môi trường số…… ngày…tháng...năm… của (1). Lý do thu hồi:
  55. Điều 2. (6) có trách nhiệm bàn giao cho (1) toàn bộ bản chính Giấy phép môi trường số… ngày…tháng…năm… của (1) theo quy định của pháp luật.
  56. Điều 3. Giấy phép môi trường số … ngày…tháng…năm… của (1) hết hiệu lực kể từ ngày ban hành Quyết định này.
  57. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký; (5), thủ trưởng các đơn vị có liên quan và (6) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  58. Chương I
  59. Chương II
  60. Chương III
  61. Chương IV
  62. Chương V
  63. Chương VI
  64. Chương VII
  65. Chương I
  66. Chương II
  67. Chương III
  68. Chương IV
  69. Chương V
  70. Chương VI
  71. Chương VII
  72. Chương VIII
  73. Chương IX
  74. Chương I
  75. Chương II
  76. Chương III
  77. Chương IV
  78. Chương V
  79. Chương VIII
  80. Chương I
  81. Chương II
  82. Chương III
  83. Chương IV
  84. Điều 1. Thành lập đoàn đánh giá năng lực của tổ chức đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất, bao gồm các ông, bà có tên sau đây:
  85. Điều 2. Đoàn đánh giá có trách nhiệm đánh giá thực tế và lập biên bản đánh giá năng lực của tổ chức đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất của (2) trong lĩnh vực đăng ký chỉ định; chịu trách nhiệm với (3) về kết quả đánh giá thực tế.
  86. Điều 3. Chi phí phục vụ hoạt động đánh giá của đoàn đánh giá do (2) bảo đảm theo nguyên tắc công khai, minh bạch và tuân thủ quy định của pháp luật về tài chính.
  87. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. (4); người đứng đầu hoặc người có thẩm quyền của (2) và các Ông (Bà) có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  88. Điều 1. Thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá sự phù hợp đối với chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy của (2) gồm các ông, bà có tên sau đây:
  89. Điều 2. Đoàn kiểm tra, đánh giá có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá sự phù hợp đối với chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy của (2) theo các nội dung quy định tại Điều 48 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026.
  90. Điều 3. Việc kiểm tra phải được hoàn thành trước ngày … tháng … năm …
  91. Điều 4. Chi phí cho hoạt động của Đoàn kiểm tra được thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.
  92. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.