75/2000/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Về công chứng, chứng thực

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Phan Văn Khải
Ngày ban hành
08/12/2000
Ngày hiệu lực
01/04/2001

Mục lục (75 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Đối tượng điều chỉnh của Nghị định
  3. Điều 2. Công chứng, chứng thực
  4. Điều 3. Phạm vi công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch
  5. Điều 4. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền công chứng, chứng thực
  6. Điều 5. Người thực hiện công chứng, chứng thực
  7. Điều 6. Nguyên tắc thực hiện công chứng, chứng thực
  8. Điều 7. Người yêu cầu công chứng, chứng thực
  9. Điều 8. Người làm chứng
  10. Điều 9. Địa điểm công chứng, chứng thực
  11. Điều 10. Thời điểm công chứng, chứng thực
  12. Điều 11. Ký, điểm chỉ trong việc thực hiện công chứng, chứng thực
  13. Điều 12. Ngôn ngữ sử dụng trong hoạt động công chứng, chứng thực
  14. Điều 13. Nội dung lời chứng
  15. Điều 14. Giá trị của văn bản công chứng, văn bản chứng thực
  16. Điều 15. Áp dụng điều ước quốc tế
  17. Điều 16. Lệ phí công chứng, chứng thực và chi phí khác
  18. Chương II
  19. Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp trong việc quản lý nhà nước về công chứng, chứng thực
  20. Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Ngoại giao trong việc quản lý nhà nước về công chứng
  21. Điều 19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc quản lý nhà nước về công chứng, chứng thực
  22. Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc quản lý nhà nước về chứng thực
  23. Chương III
  24. Điều 21. Thẩm quyền công chứng của Phòng Công chứng
  25. Điều 22. Thẩm quyền chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  26. Điều 23. Thẩm quyền địa hạt của Phòng Công chứng và Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc công chứng, chứng thực hợp đồng và giao dịch liên quan đến bất động sản
  27. Điều 24. Thẩm quyền chứng thực củaUỷ ban nhân dân cấp xã
  28. Điều 25. Thẩm quyền công chứng của Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
  29. Chương IV
  30. Điều 26. Phòng Công chứng
  31. Điều 27. Thành lập Phòng Công chứng
  32. Điều 28. Trưởng phòng Công chứng
  33. Điều 29. Công chứng viên
  34. Điều 30. Điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm công chứng viên
  35. Điều 31. Thủ tục bổ nhiệm công chứng viên
  36. Điều 32. Biệt phái công chứng viên
  37. Điều 33. Điều động công chứng viên
  38. Điều 34. Tạm đình chỉ việc thực hiện công chứng của công chứng viên
  39. Điều 35. Miễn nhiệm công chứng viên
  40. Điều 36. Giải thể Phòng Công chứng
  41. Chương V
  42. Điều 37. Nhiệm vụ của người thực hiện công chứng, chứng thực
  43. Điều 38. Quyền hạn của người thực hiện công chứng, chứng thực
  44. Điều 39. Trường hợp không được thực hiện công chứng, chứng thực
  45. Chương VI
  46. Điều 40. Phạm vi áp dụng
  47. Điều 41. Thủ tục và thời hạn công chứng, chứng thực hợp đồng đã được soạn thảo sẵn
  48. Điều 42. Công chứng, chứng thực hợp đồng do người thực hiện công chứng, chứng thực soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, chứng thực hoặc theo mẫu
  49. Điều 43. Nội dung công chứng, chứng thực
  50. Điều 44. Công chứng, chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, huỷ bỏ hợpđồng
  51. Điều 45. Sửa lỗi kỹ thuật
  52. Điều 46. Công chứng, chứng thực hợp đồng mua bán nhà thuộc sở hữu chung hoặc đang cho thuê
  53. Điều 47. Công chứng, chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản
  54. Điều 48. Công chứng, chứng thực hợp đồng uỷ quyền, giấy uỷ quyền
  55. Điều 49. Công chứng hợp đồng được lập bằng tiếng nước ngoài
  56. Điều 50. Công chứng, chứng thực di chúc
  57. Điều 51. Nhận lưu giữ di chúc
  58. Điều 52. Công chứng, chứng thực văn bản thoả thuận phân chia di sản
  59. Điều 53. Công chứng, chứng thực văn bản khai nhận di sản
  60. Điều 54. Công chứng, chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
  61. Chương VII
  62. Điều 55. Công chứng, chứng thực bản sao giấy tờ
  63. Điều 56. Công chứng, chứng thực chữ ký của cá nhân
  64. Điều 57. Công chứng bản dịch giấy tờ
  65. Chương VIII
  66. Điều 58. Chữ viết trong văn bản công chứng, văn bản chứng thực đốivới hợp đồng, giao dịch
  67. Điều 59. Việc ghi trang, tờ trong văn bản công chứng, văn bản chứngthực đối với hợp đồng, giao dịch
  68. Điều 60. Hồ sơ công chứng, hồ sơ chứng thực
  69. Điều 61. Sổ công chứng, sổ chứng thực
  70. Điều 62. Chế độ lưu trữ
  71. Điều 63. Tiêu hủy hồ sơ bản sao, hồ sơ bản dịch giấy tờ
  72. Chương IX
  73. Điều 64. Quyền khiếu nại của người yêu cầu công chứng, chứng thực
  74. Điều 65. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại đối với Ủy ban nhân dân cấp xã
  75. Điều 66. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại của Phòng Tư pháp cấp huyện
  76. Điều 67. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại đối với Phòng Công chứng
  77. Điều 68. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại đối với Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
  78. Điều 69. Thẩm quyền khởi kiện của người yêu cầu công chứng, chứng thực
  79. Điều 70. Giải quyết tố cáo
  80. Điều 71. Khen thưởng
  81. Điều 72. Xử lý vi phạm
  82. Chương X
  83. Điều 73. Việc cấp, sử dụng bản sao giấy tờ
  84. Điều 74. Điều khoản chuyển tiếp
  85. Điều 75. Điều khoản thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.