44/2014/TT-BCTThông tưHết hiệu lực toàn bộ

Quy định quy trình thao tác trong hệ thống điện quốc gia

Cơ quan ban hành
Bộ Công Thương.
Người ký
Cao Quốc Hưng
Ngày ban hành
28/11/2014
Ngày hiệu lực
23/01/2015

Mục lục (63 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Chương II
  6. Điều 4. Yêu cầu chung về thao tác thiết bị điện trong hệ thống điện quốc gia
  7. Điều 5. Lệnh thao tác bằng lời nói
  8. Điều 6. Phiếu thao tác
  9. Điều 7. Viết và duyệt phiếu thao tác theo kế hoạch
  10. Điều 8. Viết và duyệt phiếu thao tác đột xuất
  11. Điều 9. Thời gian và hình thức chuyển phiếu thao tác
  12. Điều 10. Quan hệ công tác trong khi thực hiện thao tác
  13. Điều 11. Yêu cầu đối với người ra lệnh thao tác
  14. Điều 12. Yêu cầu đối với người giám sát, người thao tác
  15. Điều 13. Thực hiện thao tác thiết bị điện nhất thứ
  16. Điều 14. Thực hiện thao tác liên quan đến mạch nhị thứ
  17. Điều 15. Thao tác trong giờ nhu cầu sử dụng điện cao và giao nhận ca
  18. Điều 16. Thao tác trong điều kiện thời tiết xấu
  19. Điều 17. Tạm ngừng thao tác
  20. Điều 18. Quy định chung về thao tác xa
  21. Điều 19. Điều kiện thực hiện thao tác xa
  22. Chương III
  23. Điều 20. Quy định chung về thao tác máy cắt
  24. Điều 21. Thao tác dao cách ly
  25. Điều 22. Thao tác dao tiếp địa
  26. Điều 23. Thao tác cắt điện máy biến áp
  27. Điều 24. Thao tác đóng điện máy biến áp
  28. Điều 25. Thao tác cắt điện đường dây
  29. Điều 26. Thao tác đóng điện đường dây
  30. Điều 27. Các biện pháp an toàn đối với đường dây
  31. Điều 28. Thao tác thanh cái
  32. Điều 29. Thao tác máy cắt vòng thanh cái
  33. Điều 30. Thao tác hoà điện
  34. Điều 31. Thao tác khép mạch vòng
  35. Điều 32. Thao tác mở mạch vòng
  36. Điều 33. Thao tác thiết bị điện khác
  37. Điều 34. Điều kiện đưa công trình mới vào vận hành
  38. Điều 35. Đóng điện nghiệm thu máy cắt
  39. Điều 36. Đóng điện nghiệm thu máy biến áp
  40. Điều 37. Đóng điện nghiệm thu đường dây, đường cáp
  41. Điều 38. Hoà điện lần đầu máy phát điện
  42. Điều 39. Đóng điện nghiệm thu thiết bị bù
  43. Chương IV
  44. Điều 40. Phân cấp đặt tên, đánh số thiết bị điện nhất thứ
  45. Điều 41. Đánh số, đặt tên các thiết bị chính hoặc phụ trợ khác
  46. Điều 42. Đánh số cấp điện áp
  47. Điều 43. Đặt tên thanh cái
  48. Điều 44. Đặt tên máy phát, máy bù đồng bộ
  49. Điều 45. Đặt tên máy biến áp
  50. Điều 46. Đặt tên điện trở trung tính, kháng trung tính của máy biến áp
  51. Điều 47. Đặt tên kháng bù ngang
  52. Điều 48. Đặt tên kháng trung tính, điện trở trung tính của kháng bù ngang
  53. Điều 49. Đặt tên kháng giảm dòng ngắn mạch
  54. Điều 50. Đặt tên cuộn cản
  55. Điều 51. Đặt tên tụ bù
  56. Điều 52. Đặt tên thiết bị bù tĩnh
  57. Điều 53. Đặt tên tụ chống quá áp
  58. Điều 54. Đặt tên máy biến điện áp
  59. Điều 55. Đặt tên máy biến dòng điện
  60. Điều 56. Đặt tên chống sét
  61. Điều 57. Đặt tên cầu chì
  62. Điều 58. Đánh số máy cắt điện
  63. Điều 59. Đánh số dao cách ly
  64. Điều 60. Đánh số dao tiếp địa
  65. Điều 61. Đánh số các thiết bị đóng cắt ở các nhánh rẽ, các phân đoạn đường dây
  66. Chương V
  67. Điều 62. Tổ chức thực hiện
  68. Điều 63. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.