63/2012/QĐ-UBNDQuyết địnhHết hiệu lực toàn bộ
Ban hành quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
- Người ký
- Trần Văn Nam
- Ngày ban hành
- 18/12/2012
- Ngày hiệu lực
- 01/01/2013
Mục lục (85 điều)
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2008 Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Chương 1
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương 2
- Điều 4. Đối tượng phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường
- Điều 5. Đối tượng phải lập lại Báo cáo đánh giá tác động môi trường
- Điều 6. Thời điểm lập, trình thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
- Điều 7. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường
- Điều 8. Quy định về tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
- Điều 9. Hồ sơ đề nghị thẩm định và quy trình, thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
- Điều 10. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt và trước khi đưa dự án vào vận hành chính thức
- Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
- Điều 12. Đối tượng phải lập, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
- Điều 13. Đối tượng phải lập, đăng ký lại bản cam kết bảo vệ môi trường
- Điều 14. Thời điểm đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
- Điều 15. Nội dung, hồ sơ đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
- Điều 16. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký
- Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký
- Điều 18. Đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường
- Điều 19. Nội dung, hồ sơ, quy trình lập, thẩm định và phê duyệt, thời hạn thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường
- Điều 20. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sau khi đề án bảo vệ môi trường được phê duyệt, đăng ký
- Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi đề án bảo vệ môi trường được phê duyệt, đăng ký
- Chương 3
- Điều 22. Ban hành và công bố áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
- Điều 23. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Điều 24. Quy định về xả thải nước thải công nghiệp vào các thủy vực trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Điều 25. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Điều 26. Quan trắc môi trường
- Điều 27. Nội dung chương trình quan trắc môi trường
- Điều 28. Quy định về việc lắp đặt thiết bị quan trắc nước thải
- Điều 29. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn thải
- Điều 30. Quy định về lập báo cáo và nội dung báo cáo hiện trạng môi trường
- Điều 31. Thống kê, lưu trữ dữ liệu, công bố, cung cấp thông tin về môi trường
- Điều 32. Công khai thông tin dữ liệu môi trường
- Điều 33. Công khai thông tin về tình hình ô nhiễm và vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường
- Điều 34. Thực hiện dân chủ cơ sở về bảo vệ môi trường
- Chương 4
- Điều 35. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với đô thị, khu nhà ở
- Điều 36. Quy định về hệ thống cây xanh đô thị
- Điều 37. Bảo vệ môi trường đối với nhà cho người lao động thuê để ở
- Điều 38. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông đô thị
- Điều 39. Thu gom, xử lý và thoát nước thải đô thị
- Điều 40. Quản lý và xử lý chất thải rắn
- Điều 41. Quản lý và xử lý bùn hầm cầu, bùn nạo vét hệ thống thoát nước
- Điều 42. Bảo vệ môi trường nơi công cộng
- Điều 43. Quản lý và xử lý chất thải y tế
- Chương 5
- Điều 44. Nguyên tắc bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp
- Điều 45. Quy định cụ thể bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp
- Điều 46. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với khu công nghiệp, cụm công nghiệp
- Điều 47. Trách nhiệm của chủ đầu tư khu công nghiệp, cụm công nghiệp
- Điều 48. Trách nhiệm của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nằm trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp
- Điều 49. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không nằm trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp
- Điều 50. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không nằm trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp
- Điều 51. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản
- Điều 52. Quản lý và xử lý khí thải công nghiệp
- Điều 53. Quản lý và xử lý nước thải công nghiệp
- Điều 54. Quản lý, xử lý chất thải rắn thông thường
- Điều 55. Quản lý chất thải nguy hại
- Điều 56. Quy định về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu
- Điều 57. Xác lập và công bố danh sách các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
- Điều 58. Xử lý các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
- Chương 6
- Điều 59. Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp
- Điều 60. Quy định về sử dụng nước thải sau xử lý cho mục đích tưới tiêu nông nghiệp
- Điều 61. Bảo vệ môi trường trong nuôi trồng thủy sản
- Điều 62. Phân loại cơ sở chăn nuôi
- Điều 63. Yêu cầu về vị trí đối với cơ sở chăn nuôi
- Điều 64. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với cơ sở chăn nuôi
- Điều 65. Yêu cầu về xử lý chất thải trong cơ sở chăn nuôi
- Điều 66. Yêu cầu về vị trí đối với cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
- Điều 67. Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm
- Chương 7
- Điều 68. Nguyên tắc bảo vệ môi trường nước mặt
- Điều 69. Kiểm soát, bảo vệ môi trường nước mặt
- Điều 70. Nguyên tắc bảo vệ môi trường nước dưới đất
- Điều 71. Quy định về bảo vệ môi trường nước dưới đất
- Chương 8
- Điều 72. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Điều 73. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường
- Điều 74. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Điều 75. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp xã
- Điều 76. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của các sở, ngành liên quan
- Điều 77. Trách nhiệm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể tỉnh
- Chương 9
- Điều 78. Trách nhiệm thực hiện thanh tra, kiểm tra về bảo vệ môi trường
- Điều 79. Xử lý vi phạm
- Điều 80. Quy định về ứng phó sự cố môi trường
- Điều 81. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện về môi trường
- Chương 10
- Điều 82. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành
Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.