08/1998/QH10LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Tài nguyên nước

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nông Đức Mạnh
Ngày ban hành
20/05/1998
Ngày hiệu lực
01/01/1999

Mục lục (75 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Sở hữu tài nguyên nước
  3. Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Quản lý tài nguyên nước
  6. Điều 5. Bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra
  7. Điều 6. Chính sách đầu tư phát triển tài nguyên nước
  8. Điều 7. Chính sách tài chính về tài nguyên nước
  9. Điều 8. Quan hệ quốc tế về tài nguyên nước
  10. Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm
  11. Chương II
  12. Điều 10. Trách nhiệm bảo vệ tài nguyên nước
  13. Điều 11. Phòng, chống suy thoái, cạn kiệt nguồn nước
  14. Điều 12. Bảo vệ nước dưới đất
  15. Điều 13. Bảo vệ chất lượng nước
  16. Điều 14. Bảo vệ chất lượng nguồn nước sinh hoạt
  17. Điều 15. Bảo vệ chất lượng nước trong sản xuất nông nghiệp, nuôi, trồng thuỷ, hải sản, sản xuất công nghiệp, khai khoáng
  18. Điều 16. Bảo vệ chất lượng nước trong các hoạt động khác
  19. Điều 17. Bảo vệ nguồn nước ở đô thị, khu dân cư tập trung
  20. Điều 18. Xả nước thải vào nguồn nước
  21. Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được phép xả nước thải
  22. Chương III
  23. Điều 20. Điều hòa, phân phối tài nguyên nước
  24. Điều 21. Chuyển nước từ lưu vực sông này sang lưu vực sông khác
  25. Điều 22. Quyền của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước
  26. Điều 23. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước
  27. Điều 24. Cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước
  28. Điều 25. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho sinh hoạt
  29. Điều 26. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho sản xuất nông nghiệp
  30. Điều 27. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho sản xuất muối và nuôi trồng thuỷ, hải sản
  31. Điều 28. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho sản xuất công nghiệp, khai khoáng
  32. Điều 29. Khai thác, sử dụng nguồn nước cho thuỷ điện
  33. Điều 30. Khai thác, sử dụng nguồn nước cho giao thông thuỷ
  34. Điều 31. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho các mục đích khác
  35. Điều 32. Gây mưa nhân tạo
  36. Điều 33. Quyền dẫn nước chảy qua
  37. Điều 34. Thăm dò, khai thác nước dưới đất
  38. Điều 35. Bổ sung, thay đổi mục đích, quy mô khai thác, sử dụng tài nguyên nước
  39. Chương IV
  40. Điều 36. Trách nhiệm, nghĩa vụ phòng, chống, khắc phục hậu quả lũ, lụt và tác hại khác do nước gây ra
  41. Điều 37. Lập tiêu chuẩn và phương án phòng, chống lũ, lụt
  42. Điều 38. Quy hoạch bố trí dân cư, bố trí sản xuất và xây dựng cơ sở hạ tầng trong vùng ngập lũ
  43. Điều 39. Hồ chứa nước và phòng, chống lũ, lụt
  44. Điều 40. Quyết định phân lũ, chậm lũ
  45. Điều 41. Huy động lực lượng, phương tiện cho việc phòng, chống và khắc phục hậu quả lũ, lụt
  46. Điều 42. Tiêu nước cho vùng ngập úng
  47. Điều 43. Phòng, chống và khắc phục hậu quả hạn hán
  48. Điều 44. Phòng, chống xâm nhập mặn, nước biển dâng, tràn
  49. Điều 45. Phòng, chống mưa đá, mưa axít
  50. Điều 46. Nguồn tài chính để phòng, chống, khắc phục hậu quả lũ, lụt, hạn hán và các tác hại nghiêm trọng khác do nước gây ra
  51. Chương V
  52. Điều 47. Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi
  53. Điều 48. Trách nhiệm bảo vệ công trình thuỷ lợi
  54. Điều 49. Phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi
  55. Điều 50. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
  56. Điều 51. Bảo vệ đê điều
  57. Điều 52. Các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi
  58. Chương VI
  59. Điều 53. Nguyên tắc áp dụng trong quan hệ quốc tế về tài nguyên nước
  60. Điều 54. Trách nhiệm bảo vệ quyền và lợi ích của Việt Nam đối với nguồn nước quốc tế
  61. Điều 55. Hợp tác quốc tế trong quản lý và phát triển tài nguyên nước
  62. Điều 56. Giải quyết tranh chấp về nguồn nước quốc tế
  63. Chương VII
  64. Điều 57. Nội dung quản lý nhà nước về tài nguyên nước
  65. Điều 58. Thẩm quyền quản lý nhà nước về tài nguyên nước
  66. Điều 59. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch, dự án về tài nguyên nước
  67. Điều 60. Điều tra cơ bản, kiểm kê, đánh giá tài nguyên nước
  68. Điều 61. Thẩm quyền cấp, thu hồi giấy phép về tài nguyên nước
  69. Điều 62. Giải quyết tranh chấp về tài nguyên nước
  70. Điều 63. Hội đồng quốc gia về tài nguyên nước
  71. Điều 64. Nội dung quản lý quy hoạch lưu vực sông
  72. Điều 65. Chỉ đạo, chỉ huy phòng, chống và khắc phục hậu quả lũ, lụt
  73. Chương VIII
  74. Điều 66. Nhiệm vụ của Thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước
  75. Điều 67. Thẩm quyền của Thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước
  76. Điều 68. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đối với hoạt động của Thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước
  77. Điều 69. Quyền khiếu nại, tố cáo, khởi kiện
  78. Chương IX
  79. Điều 70. Khen thưởng
  80. Điều 71. Xử lý vi phạm
  81. Chương X
  82. Điều 72. Quy định đối với giấy phép về tài nguyên nước được cấp trước ngày Luật tài nguyên nước có hiệu lực
  83. Điều 73. áp dụng Luật tài nguyên nước đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài
  84. Điều 74. Hiệu lực thi hành
  85. Điều 75. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.