02/2013/TT-BNNPTNTThông tưCòn hiệu lực

Quy định phân tích nguy cơ và quản lý an toàn thực phẩm theo chuỗi sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản và muối

Cơ quan ban hành
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người ký
Cao Đức Phát
Ngày ban hành
05/01/2013
Ngày hiệu lực
20/02/2013

Mục lục (35 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Đối tượng thực phẩm cần thực hiện đánh giá nguy cơ an toàn thực phẩm
  6. Điều 5. Cơ quan quản lý chuyên môn
  7. Điều 6. Cơ quan phối hợp thực hiện phân tích nguy cơ an toàn thực phẩm (sau đây gọi tắt là Cơ quan phối hợp)
  8. Điều 7. Kinh phí thực hiện phân tích nguy cơ an toàn thực phẩm và quản lý an toàn thực phẩm theo chuỗi sản xuất kinh doanh nông lâm thuỷ sản và muối
  9. Chương II
  10. Điều 8. Ban Chuyên trách
  11. Điều 9. Hội đồng Chuyên gia đánh giá nguy cơ an toàn thực phẩm (sau đây gọi tắt là Hội đồng Chuyên gia)
  12. Điều 10. Trách nhiệm của Ban Chuyên trách
  13. Điều 11. Trách nhiệm của Hội đồng Chuyên gia
  14. Điều 12. Thiết lập cơ sở dữ liệu
  15. Điều 13. Xác định các cặp Mối nguy - Thực phẩm phải xây dựng Hồ sơ nguy cơ
  16. Điều 14. Xây dựng Hồ sơ nguy cơ
  17. Điều 15. Xác định sự cần thiết phải thực hiện lập Báo cáo đánh giá nguy cơ an toàn thực phẩm đối với cặp Mối nguy - Thực phẩm
  18. Điều 16. Thực hiện đánh giá nguy cơ an toàn thực phẩm
  19. Điều 17. Xem xét, đánh giá các biện pháp quản lý nguy cơ an toàn thực phẩm
  20. Điều 18. Quyết định biện pháp quản lý nguy cơ an toàn thực phẩm
  21. Điều 19. Triển khai các biện pháp quản lý nguy cơ và điều chỉnh khi cần thiết
  22. Điều 20. Trao đổi thông tin trong quá trình thực hiện đánh giá nguy cơ, quản lý nguy cơ an toàn thực phẩm
  23. Điều 21. Phổ biến thông tin về nguy cơ an toàn thực phẩm
  24. Chương III
  25. Điều 22. Nguyên tắc quản lý an toàn thực phẩm theo chuỗi sản xuất kinh doanh nông lâm thuỷ sản và muối dùng làm thực phẩm
  26. Điều 23. Hoạt động quản lý an toàn thực phẩm theo chuỗi sản xuất kinh doanh nông lâm thuỷ sản và muối dùng làm thực phẩm
  27. Điều 24. Tự kiểm soát an toàn thực phẩm của Cơ sở
  28. Điều 25. Giám sát an toàn thực phẩm của cộng đồng
  29. Điều 26. Kiểm tra, giám sát an toàn thực phẩm của Cơ quan quản lý chuyên môn trung ương, cơ quan quản lý chuyên môn địa phương
  30. Điều 27. Kế hoạch dự phòng giải quyết sự cố về an toàn thực phẩm
  31. Điều 28. Tổ chức xử lý, khắc phục sự cố về an toàn thực phẩm
  32. Chương IV
  33. Điều 29. Trách nhiệm của Cơ quan đầu mối về phân tích nguy cơ an toàn thực phẩm
  34. Điều 30. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý chuyên môn trung ương
  35. Điều 31. Cơ quan quản lý chuyên môn địa phương
  36. Điều 32. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thuỷ sản và muối dùng làm thực phẩm
  37. Điều 33. Cơ quan phối hợp
  38. Chương V
  39. Điều 34. Hiệu lực thi hành
  40. Điều 35. Sửa đổi, bổ sung

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.