1111/QĐ-BHXHQuyết địnhCòn hiệu lực

Về việc ban hành Quy định quản lý thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế

Cơ quan ban hành
Bảo hiểm Xã hội Việt Nam
Người ký
Lê Bạch Hồng
Ngày ban hành
25/10/2011
Ngày hiệu lực
25/10/2011

Mục lục (75 điều)

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định quản lý thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế.
  2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2012, thay thế Quyết định số 902/QĐ-BHXH ngày 26 tháng 6 năm 2007 ban hành Quy định về quản lý thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế bắt buộc; Quyết định số 1333/QĐ-BHXH ngày 21 tháng 02 năm 2008 sửa đổi, bổ sung một số điểm tại Quyết định số 902/QĐ-BHXH; Quyết định số 555/QĐ-BHXH ngày 13 tháng 5 năm 2009 ban hành Quy định cấp, quản lý và sử dụng sổ bảo hiểm xã hội; Quyết định số 1359/QĐ-BHXH ngày 25 tháng 11 năm 2009 quy định về cấp, quản lý và sử dụng thẻ bảo hiểm y tế; Quyết định số 299/QĐ-BHXH ngày 18 tháng 3 năm 2009 ban hành Quy định về quản lý và sử dụng phôi sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế. Bãi bỏ Phần I Công văn số 1615/BHXH-CSXH ngày 02 tháng 6 năm 2009 hướng dẫn thực hiện thu - chi bảo hiểm thất nghiệp; Điểm 1, 2, 3 Công văn số 2035/BHXH-CSXH ngày 26 tháng 6 năm 2009 sửa đổi bổ sung Công văn số 1615/BHXH-CSXH; Phần I Công văn số 1564/BHXH-BT ngày 02 tháng 6 năm 2008 hướng dẫn thủ tục tham gia và giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện; Công văn số 29/BHXH-TN ngày 11 tháng 01 năm 2008 hướng dẫn tổ chức thực hiện bảo hiểm y tế tự nguyện và các văn bản do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành trước đây trái với Quyết định này.
  3. Điều 3. Trưởng Ban Thu; Trưởng Ban Cấp sổ, thẻ; Chánh Văn phòng; Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Giám đốc bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  4. Chương I
  5. Điều 1. Phạm vi áp dụng
  6. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  7. Điều 3. Phân cấp quản lý
  8. Chương II
  9. Điều 4. Đối tượng tham gia
  10. Điều 5. Mức đóng và trách nhiệm đóng
  11. Điều 6. Tiền lương, tiền công tháng đóng BHXH bắt buộc
  12. Điều 7. Phương thức đóng
  13. Điều 8. Đối tượng tham gia
  14. Điều 9. Mức đóng
  15. Điều 10. Phương thức đóng
  16. Điều 11. Đối tượng tham gia
  17. Điều 12. Mức đóng và trách nhiệm đóng
  18. Điều 13. Tiền lương, tiền công tháng đóng BHTN
  19. Điều 14. Phương thức đóng
  20. Điều 15. Đối tượng có trách nhiệm tham gia BHYT
  21. Điều 16. Đối tượng tự nguyện tham gia BHYT
  22. Chương III
  23. Điều 17. Đăng ký tham gia đối với đơn vị tham gia lần đầu, đơn vị di chuyển từ địa bàn tỉnh, thành phố khác đến
  24. Điều 18. Báo tăng lao động.
  25. Điều 19. Báo giảm lao động và xác nhận sổ BHXH đối với các trường hợp ngừng việc
  26. Điều 20. Thay đổi lao động, mức đóng và xác nhận sổ BHXH đối với đơn vị thay đổi pháp nhân, chuyển quyền sở hữu, sáp nhập
  27. Điều 21. Giải quyết ngừng đóng đối với đơn vị bị giải thể, phá sản, di chuyển khỏi địa bàn
  28. Điều 22. Thay đổi điều kiện đóng, căn cứ đóng và mức đóng
  29. Điều 23. Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất
  30. Điều 24. Truy thu
  31. Điều 25. Hoàn trả
  32. Điều 26. Cấp, ghi sổ BHXH cho người lao động có thời gian công tác trước ngày 01/01/1995 và đối tượng theo quy định tại Khoản 4, Điều 8 Thông tư số 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH
  33. Điều 27. Đối tượng chỉ tham gia BHXH bắt buộc quy định tại Điểm 1.8, 1.9, 1.10 và Tiết c, d, Điểm 1.11, Khoản 1 Điều 4.
  34. Điều 28. Đối tượng tham gia BHXH tự nguyện
  35. Điều 29. Đối tượng được Ngân sách nhà nước hoặc quỹ BHXH đóng BHYT
  36. Điều 30. Đối tượng được Ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng BHYT
  37. Điều 31. Đối tượng tự nguyện tham gia BHYT
  38. Điều 32. Cấp lại, đổi sổ BHXH
  39. Điều 33. Cấp lại, đổi thẻ BHYT
  40. Điều 34. Điều chỉnh nội dung đã ghi trên sổ BHXH
  41. Điều 35. Thu BHXH, BHYT, BHTN
  42. Điều 36. Cấp sổ BHXH
  43. Điều 37. Cấp thẻ BHYT
  44. Chương IV
  45. Điều 38. Người tham gia
  46. Điều 39. Đơn vị hoặc đại lý thu
  47. Điều 40. BHXH huyện
  48. Điều 41. BHXH tỉnh
  49. Điều 42. BHXH Việt Nam
  50. Điều 43. Người tham gia:
  51. Điều 44. Đơn vị hoặc đại lý thu
  52. Điều 45. Cơ quan BHXH
  53. Điều 46. Người tham gia BHXH, BHYT
  54. Điều 47. Đơn vị sử dụng lao động và đơn vị quản lý, đại lý thu
  55. Điều 48. Cơ quan BHXH
  56. Chương V
  57. Điều 49. Xây dựng kế hoạch thu, kinh phí hỗ trợ công tác thu hàng năm.
  58. Điều 50. Giao kế hoạch thu hàng năm.
  59. Điều 51. Điều chỉnh kế hoạch thu
  60. Điều 52. Kế hoạch cấp phát phôi sổ BHXH, thẻ BHYT.
  61. Điều 53. Quản lý đối tượng
  62. Điều 54. Quản lý mức đóng.
  63. Điều 55. Quản lý tiền thu
  64. Điều 56. Tính lãi chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN
  65. Điều 57. Truy thu BHXH bắt buộc, BHYT, BHTN
  66. Điều 58. Quy trình giao, nhận phôi bìa sổ BHXH và phôi thẻ BHYT
  67. Điều 59. Kiểm kê, quyết toán phôi bìa sổ BHXH và phôi thẻ BHYT
  68. Điều 60. Cấp sổ BHXH lần đầu
  69. Điều 61. Cấp lại sổ BHXH
  70. Điều 62. Ghi, xác nhận thời gian đóng BHXH, BHTN trong sổ BHXH
  71. Điều 63. Xử lý một số tồn tại trong công tác cấp sổ BHXH
  72. Điều 64. Thời hạn sử dụng ghi trên thẻ BHYT
  73. Điều 65. Thời điểm thẻ BHYT có giá trị sử dụng.
  74. Điều 66. Quản lý sử dụng thẻ BHYT
  75. Điều 67. Kiểm tra việc kê khai đóng BHXH, BHYT và bảo quản sổ BHXH tại đơn vị tham gia BHXH, BHYT
  76. Chương VI
  77. Điều 68. Hệ thống chứng từ, sổ, biểu mẫu
  78. Điều 69. Chế độ thông tin báo cáo
  79. Chương VII
  80. Điều 70. Trách nhiệm của người tham gia:
  81. Điều 71. Trách nhiệm của đơn vị, đại lý thu
  82. Điều 72. Trách nhiệm của cơ quan BHXH.

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.