71/2006/QH11LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Bảo hiểm xã hội

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Phú Trọng
Ngày ban hành
29/06/2006
Ngày hiệu lực
01/01/2007

Mục lục (141 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Các chế độ bảo hiểm xã hội
  6. Điều 5. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội
  7. Điều 6. Chính sách của Nhà nước đối với bảo hiểm xã hội
  8. Điều 7. Nội dung quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội
  9. Điều 8. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội
  10. Điều 9. Hiện đại hoá quản lý bảo hiểm xã hội
  11. Điều 10. Thanh tra bảo hiểm xã hội
  12. Điều 11. Quyền và trách nhiệm của tổ chức công đoàn
  13. Điều 12. Quyền và trách nhiệm của đại diện người sử dụng lao động
  14. Điều 13. Chế độ báo cáo, kiểm toán
  15. Điều 14. Các hành vi bị nghiêm cấm
  16. Chương II
  17. Điều 15. Quyền của người lao động
  18. Điều 16. Trách nhiệm của người lao động
  19. Điều 17. Quyền của người sử dụng lao động
  20. Điều 18. Trách nhiệm của người sử dụng lao động
  21. Điều 19. Quyền của tổ chức bảo hiểm xã hội
  22. Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức bảo hiểm xã hội
  23. Chương III
  24. Điều 21. Đối tượng áp dụng chế độ ốm đau
  25. Điều 22. Điều kiện hưởng chế độ ốm đau
  26. Điều 23. Thời gian hưởng chế độ ốm đau
  27. Điều 24. Thời gian hưởng chế độ khi con ốm đau
  28. Điều 25. Mức hưởng chế độ ốm đau
  29. Điều 26. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau
  30. Điều 27. Đối tượng áp dụng chế độ thai sản
  31. Điều 28. Điều kiện hưởng chế độ thai sản
  32. Điều 29. Thời gian hưởng chế độ khi khám thai
  33. Điều 30. Thời gian hưởng chế độ khi sẩy thai, nạo, hút thai hoặc thai chết lưu
  34. Điều 31. Thời gian hưởng chế độ khi sinh con
  35. Điều 32. Thời gian hưởng chế độ khi nhận nuôi con nuôi
  36. Điều 33. Thời gian hưởng chế độ khi thực hiện các biện pháp tránh thai
  37. Điều 34. Trợ cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi
  38. Điều 35. Mức hưởng chế độ thai sản
  39. Điều 36. Lao động nữ đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con
  40. Điều 37. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau thai sản
  41. Điều 38. Đối tượng áp dụng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  42. Điều 39. Điều kiện hưởng chế độ tai nạn lao động
  43. Điều 40. Điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp
  44. Điều 41. Giám định mức suy giảm khả năng lao động
  45. Điều 42. Trợ cấp một lần
  46. Điều 43. Trợ cấp hằng tháng
  47. Điều 44. Thời điểm hưởng trợ cấp
  48. Điều 45. Cấp phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình
  49. Điều 46. Trợ cấp phục vụ
  50. Điều 47. Trợ cấp một lần khi chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  51. Điều 48. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi điều trị thương tật, bệnh tật
  52. Điều 49. Đối tượng áp dụng chế độ hưu trí
  53. Điều 50. Điều kiện hưởng lương hưu
  54. Điều 51. Điều kiện hưởng lương hưu khi suy giảm khả năng lao động
  55. Điều 52. Mức lương hưu hằng tháng
  56. Điều 53. Điều chỉnh lương hưu
  57. Điều 54. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
  58. Điều 55. Bảo hiểm xã hội một lần đối với người không đủ điều kiện hưởng lương hưu
  59. Điều 56. Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần
  60. Điều 57. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội
  61. Điều 58. Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần đối với người lao động tham gia bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995
  62. Điều 59. Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần đối với người lao động tham gia bảo hiểm xã hội từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến trước ngày Luật bảo hiểm xã hội có hiệu lực
  63. Điều 60. Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần đối với người lao động tham gia bảo hiểm xã hội từ ngày Luật bảo hiểm xã hội có hiệu lực
  64. Điều 61. Điều chỉnh tiền lương, tiền công đã đóng bảo hiểm xã hội
  65. Điều 62. Tạm dừng hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng
  66. Điều 63. Trợ cấp mai táng
  67. Điều 64. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất hằng tháng
  68. Điều 65. Mức trợ cấp tuất hằng tháng
  69. Điều 66. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất một lần
  70. Điều 67. Mức trợ cấp tuất một lần
  71. Điều 68. Tính hưởng chế độ hưu trí và chế độ tử tuất đối với người có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện sau đó đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
  72. Chương IV
  73. Điều 69. Đối tượng áp dụng chế độ hưu trí
  74. Điều 70. Điều kiện hưởng lương hưu
  75. Điều 71. Mức lương hưu hằng tháng
  76. Điều 72. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
  77. Điều 73. Bảo hiểm xã hội một lần đối với người không đủ điều kiện hưởng lương hưu hằng tháng
  78. Điều 74. Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần
  79. Điều 75. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội
  80. Điều 76. Mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội
  81. Điều 77. Trợ cấp mai táng
  82. Điều 78. Trợ cấp tuất
  83. Điều 79. Tính hưởng chế độ hưu trí và chế độ tử tuất đối với người có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc sau đó đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện
  84. Chương V
  85. Điều 80. Đối tượng áp dụng bảo hiểm thất nghiệp
  86. Điều 81. Điều kiện hưởng bảo hiểm thất nghiệp
  87. Điều 82. Trợ cấp thất nghiệp
  88. Điều 83. Hỗ trợ học nghề
  89. Điều 84. Hỗ trợ tìm việc làm
  90. Điều 85. Bảo hiểm y tế
  91. Điều 86. Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
  92. Điều 87. Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
  93. Chương VI
  94. Điều 88. Nguồn hình thành quỹ
  95. Điều 89. Các quỹ thành phần
  96. Điều 90. Sử dụng quỹ
  97. Điều 91. Mức đóng và phương thức đóng của người lao động
  98. Điều 92. Mức đóng và phương thức đóng của người sử dụng lao động
  99. Điều 93. Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất
  100. Điều 94. Tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
  101. Điều 95. Chi phí quản lý
  102. Điều 96. Nguyên tắc đầu tư
  103. Điều 97. Các hình thức đầu tư
  104. Điều 98. Nguồn hình thành quỹ
  105. Điều 99. Sử dụng quỹ
  106. Điều 100. Mức đóng và phương thức đóng của người lao động
  107. Điều 101. Chi phí quản lý
  108. Điều 102. Nguồn hình thành quỹ
  109. Điều 103. Sử dụng quỹ
  110. Điều 104. Chi phí quản lý
  111. Điều 105. Tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp
  112. Chương VII
  113. Điều 106. Tổ chức bảo hiểm xã hội
  114. Điều 107. Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội
  115. Điều 108. Nhiệm vụ của Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội
  116. Chương VIII
  117. Điều 109. Sổ bảo hiểm xã hội
  118. Điều 110. Hồ sơ tham gia bảo hiểm xã hội
  119. Điều 111. Cấp Sổ bảo hiểm xã hội
  120. Điều 112. Hồ sơ hưởng chế độ ốm đau
  121. Điều 113. Hồ sơ hưởng chế độ thai sản
  122. Điều 114. Hồ sơ hưởng chế độ tai nạn lao động
  123. Điều 115. Hồ sơ hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp
  124. Điều 116. Hồ sơ hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ
  125. Điều 117. Giải quyết hưởng chế độ ốm đau, thai sản, trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau ốm đau, thai sản
  126. Điều 118. Giải quyết hưởng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi điều trị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  127. Điều 119. Hồ sơ hưởng lương hưu đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
  128. Điều 120. Hồ sơ hưởng bảo hiểm xã hội một lần đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
  129. Điều 121. Hồ sơ hưởng chế độ tử tuất đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
  130. Điều 122. Giải quyết hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần, chế độ tử tuất đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
  131. Điều 123. Hồ sơ hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần, chế độ tử tuất đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
  132. Điều 124. Giải quyết hưởng chế độ hưu trí, chế độ tử tuất đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
  133. Điều 125. Hồ sơ hưởng bảo hiểm thất nghiệp
  134. Điều 126. Giải quyết hưởng bảo hiểm thất nghiệp
  135. Điều 127. Hồ sơ hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội đối với người chấp hành xong hình phạt tù
  136. Điều 128. Giải quyết hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần đối với người chấp hành xong hình phạt tù
  137. Điều 129. Di chuyển nơi hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội
  138. Chương IX
  139. Điều 130. Khiếu nại về bảo hiểm xã hội
  140. Điều 131. Thẩm quyền, trình tự thủ tục giải quyết khiếu nại
  141. Điều 132. Tố cáo, giải quyết tố cáo về bảo hiểm xã hội
  142. Chương X
  143. Điều 133. Khen thưởng
  144. Điều 134. Các hành vi vi phạm pháp luật về đóng bảo hiểm xã hội
  145. Điều 135. Các hành vi vi phạm pháp luật về thủ tục thực hiện bảo hiểm xã hội
  146. Điều 136. Các hành vi vi phạm pháp luật về sử dụng tiền đóng và quỹ bảo hiểm xã hội
  147. Điều 137. Các hành vi vi phạm pháp luật về lập hồ sơ để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội
  148. Điều 138. Xử lý vi phạm
  149. Chương XI
  150. Điều 139. Quy định chuyển tiếp
  151. Điều 140. Hiệu lực thi hành
  152. Điều 141. Hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.