113/2014/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ
Về quản lý hợp tác quốc tế pháp luật
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
- Người ký
- Nguyễn Tấn Dũng
- Ngày ban hành
- 26/11/2014
- Ngày hiệu lực
- 01/03/2015
Mục lục (28 điều)
- Chương I
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Nguyên tắc thực hiện hoạt động hợp tác quốc tế về pháp luật
- Điều 3. Cơ quan chủ quản chương trình, dự án, viện trợ phi dự án về pháp luật
- Điều 4. Vận động ODA, vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ và viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trong hợp tác quốc tế về pháp luật
- Chương II
- Điều 5. Chương trình, dự án hợp tác pháp luật
- Điều 6. Xây dựng Đề cương, phê duyệt Danh mục tài trợ chương trình, dự án hợp tác pháp luật
- Điều 7. Thẩm định, cho ý kiến đối với văn kiện chương trình, dự án hợp tác pháp luật
- Điều 8. Phê duyệt văn kiện chương trình, dự án hợp tác pháp luật
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung văn kiện chương trình, dự án hợp tác pháp luật
- Chương III
- Điều 10. Xây dựng Kế hoạch thực hiện chương trình, dự án hàng năm
- Điều 11. Hợp tác xây dựng pháp luật
- Điều 12. Hợp tác đào tạo, bồi dưỡng về pháp luật
- Điều 13. Tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế về pháp luật
- Điều 14. Chia sẻ thông tin, kết quả hợp tác quốc tế về pháp luật
- Chương IV
- Điều 15. Trách nhiệm giám sát, đánh giá việc thực hiện hợp tác quốc tế về pháp luật
- Điều 16. Chế độ báo cáo
- Điều 17. Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện hợp tác quốc tế về pháp luật
- Điều 18. Xử lý vi phạm
- Chương V
- Điều 19. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
- Điều 20. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 21. Trách nhiệm của Bộ Công an
- Điều 22. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
- Điều 23. Trách nhiệm của Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam
- Điều 24. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ
- Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 26. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản
- Chương VI
- Điều 27. Hiệu lực thi hành
- Điều 28. Trách nhiệm thi hành
Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.