29/2009/QH12LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Quản lý nợ công

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Phú Trọng
Ngày ban hành
17/06/2009
Ngày hiệu lực
01/01/2010

Mục lục (49 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Nội dung quản lý nhà nước về nợ công
  6. Điều 5. Nguyên tắc quản lý nợ công
  7. Điều 6. Những hành vi bị cấm trong quản lý nợ công
  8. Chương II
  9. Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Quốc hội
  10. Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ
  11. Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ
  12. Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính
  13. Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  14. Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  15. Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
  16. Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
  17. Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
  18. Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức tiếp nhận, sử dụng vốn vay hoặc được bảo lãnh vay vốn
  19. Điều 17. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân quyết định cho vay, cho vay lại, cấp bảo lãnh, thẩm định và tổ chức, cá nhân khác có liên quan
  20. Chương III
  21. Điều 18. Mục đích vay của Chính phủ
  22. Điều 19. Hình thức vay của Chính phủ
  23. Điều 20. Vay trong nước
  24. Điều 21. Vay nước ngoài
  25. Điều 22. Sử dụng vốn vay của Chính phủ
  26. Điều 23. Cơ quan cho vay lại, đối tượng được vay lại
  27. Điều 24. Điều kiện được vay lại
  28. Điều 25. Thẩm định chương trình, dự án vay lại
  29. Điều 26. Trách nhiệm của cơ quan cho vay lại
  30. Điều 27. Trách nhiệm của người vay lại
  31. Điều 28. Vay để cơ cấu lại danh mục nợ
  32. Điều 29. Quỹ tích luỹ trả nợ
  33. Điều 30. Trả nợ chính phủ
  34. Chương IV
  35. Điều 31. Cơ quan cấp và quản lý bảo lãnh chính phủ
  36. Điều 32. Đối tượng được cấp bảo lãnh chính phủ
  37. Điều 33. Chương trình, dự án được xem xét cấp bảo lãnh chính phủ
  38. Điều 34. Điều kiện được cấp bảo lãnh chính phủ
  39. Điều 35. Quản lý bảo lãnh chính phủ
  40. Điều 36. Trách nhiệm của cơ quan cấp bảo lãnh và người được bảo lãnh
  41. Chương V
  42. Điều 37. Mục đích vay của chính quyền địa phương
  43. Điều 38. Hình thức vay của chính quyền địa phương
  44. Điều 39. Điều kiện vay trong nước của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
  45. Điều 40. Tổ chức vay
  46. Điều 41. Sử dụng vốn vay của chính quyền địa phương
  47. Điều 42. Trả nợ
  48. Chương VI
  49. Điều 43. Xây dựng cơ sở dữ liệu về nợ công
  50. Điều 44. Báo cáo thông tin về nợ công
  51. Điều 45. Cơ quan tiếp nhận và cung cấp thông tin về nợ công
  52. Điều 46. Phối hợp cung cấp thông tin về nợ công
  53. Điều 47. Công khai thông tin về nợ công
  54. Chương VII
  55. Điều 48. Hiệu lực thi hành
  56. Điều 49. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.