40/2014/TT-BCTThông tưHết hiệu lực toàn bộ

Quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia

Cơ quan ban hành
Bộ Công Thương.
Người ký
Cao Quốc Hưng
Ngày ban hành
05/11/2014
Ngày hiệu lực
24/12/2014

Mục lục (136 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Quy định chung về điều độ hệ thống điện
  6. Chương II
  7. Điều 5. Phân cấp điều độ hệ thống điện quốc gia
  8. Điều 6. Nguyên tắc phân cấp quyền điều khiển, quyền kiểm tra
  9. Điều 7. Quyền điều khiển
  10. Điều 8. Quyền kiểm tra của điều độ cấp trên
  11. Điều 9. Quyền nắm thông tin
  12. Điều 10. Quyền điều khiển, kiểm tra và nắm thông tin trong các trường hợp sự cố hoặc đe dọa sự cố
  13. Điều 11. Quyền điều khiển của Cấp điều độ quốc gia
  14. Điều 12. Quyền kiểm tra của Cấp điều độ quốc gia
  15. Điều 13. Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ quốc gia
  16. Điều 14. Quyền điều khiển của Cấp điều độ miền
  17. Điều 15. Quyền kiểm tra của Cấp điều độ miền
  18. Điều 16. Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ miền
  19. Điều 17. Quyền điều khiển của Cấp điều độ phân phối tỉnh
  20. Điều 18. Quyền kiểm tra của Cấp điều độ phân phối tỉnh
  21. Điều 19. Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ phân phối tỉnh
  22. Điều 20. Quyền điều khiển của Cấp điều độ phân phối quận, huyện
  23. Điều 21. Quyền kiểm tra của Cấp điều độ phân phối quận, huyện
  24. Điều 22. Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ phân phối quận, huyện
  25. Điều 23. Quyền điều khiển của nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển
  26. Điều 24. Quyền nắm thông tin của nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển
  27. Chương III
  28. Điều 25. Mục tiêu cơ bản của điều độ hệ thống điện quốc gia
  29. Điều 26. Trách nhiệm của Cấp điều độ quốc gia
  30. Điều 27. Trách nhiệm của Cấp điều độ miền
  31. Điều 28. Trách nhiệm của Cấp điều độ phân phối tỉnh
  32. Điều 29. Trách nhiệm của Cấp điều độ phân phối quận, huyện
  33. Điều 30. Trách nhiệm của Đơn vị phát điện
  34. Điều 31. Trách nhiệm của Đơn vị truyền tải điện
  35. Điều 32. Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện
  36. Điều 33. Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện và bán lẻ điện
  37. Điều 34. Trách nhiệm của đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông
  38. Điều 35. Trách nhiệm của đơn vị cung cấp khí cho phát điện
  39. Chương IV
  40. Điều 36. Nội dung chính của phương thức vận hành hệ thống điện
  41. Điều 37. Phê duyệt phương thức vận hành hệ thống điện
  42. Điều 38. Nội dung đăng ký phương thức
  43. Điều 39. Trình tự đăng ký phương thức vận hành
  44. Điều 40. Trình tự thông báo phương thức vận hành
  45. Điều 41. Sơ đồ kết dây cơ bản hệ thống điện
  46. Điều 42. Dự báo nhu cầu phụ tải điện
  47. Điều 43. Đánh giá an ninh hệ thống điện
  48. Điều 44. Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa nguồn điện và lưới điện
  49. Điều 45. Kế hoạch đưa công trình mới vào vận hành
  50. Điều 46. Phiếu thao tác
  51. Điều 47. Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm trong quá trình vận hành thiết bị
  52. Điều 48. Kế hoạch huy động nguồn điện
  53. Chương V
  54. Điều 49. Nội dung lệnh điều độ
  55. Điều 50. Hình thức lệnh điều độ
  56. Điều 51. Yêu cầu khi thực hiện lệnh điều độ
  57. Điều 52. Cấp điều độ quốc gia
  58. Điều 53. Cấp điều độ miền
  59. Điều 54. Cấp điều độ phân phối tỉnh
  60. Điều 55. Cấp điều độ phân phối quận, huyện
  61. Điều 56. Quan hệ công tác trong điều độ và vận hành hệ thống điện
  62. Điều 57. Báo cáo vận hành ngày và báo cáo sự cố
  63. Điều 58. Quy định về giao, nhận ca
  64. Điều 59. Quy định đối với nhân viên vận hành trong thời gian trực ca
  65. Điều 60. Điều kiện cho phép nhà máy điện hoặc trạm điện không người trực vận hành
  66. Điều 61. Vận hành nhà máy điện hoặc trạm điện không người trực
  67. Điều 62. Đồng hồ tần số
  68. Điều 63. Yêu cầu đối với hệ thống điều tốc của máy phát điện
  69. Điều 64. Quy định các cấp điều khiển tần số thứ cấp
  70. Điều 65. Quy định về điều khiển tần số
  71. Điều 66. Các biện pháp điều khiển tần số
  72. Điều 67. Giới hạn điện áp
  73. Điều 68. Nguyên tắc điều chỉnh điện áp
  74. Điều 69. Yêu cầu đối với hệ thống kích từ của máy phát điện có công suất lắp đặt trên 30MW
  75. Điều 70. Quy định về điều chỉnh điện áp
  76. Điều 71. Phân cấp tính toán điện áp, cân bằng công suất phản kháng
  77. Điều 72. Quy định về biểu đồ điện áp
  78. Điều 73. Các biện pháp điều chỉnh điện áp
  79. Điều 74. Thao tác điều khiển lưới điện
  80. Điều 75. Điều khiển tự động lưới điện
  81. Điều 76. Tách đường dây, thiết bị điện
  82. Điều 77. Biểu đồ công suất phát nguồn điện
  83. Điều 78. Thực hiện biểu đồ phát công suất tác dụng
  84. Điều 79. Tự điều khiển phát công suất tác dụng
  85. Điều 80. Thông báo khống chế công suất sử dụng không khẩn cấp
  86. Điều 81. Lệnh điều độ về khống chế mức công suất sử dụng khẩn cấp
  87. Điều 82. Cắt tải sự cố do thiếu nguồn điện theo lệnh điều độ
  88. Điều 83. Tự động sa thải phụ tải theo tần số thấp
  89. Điều 84. Cắt tải sự cố do quá tải hoặc điện áp thấp
  90. Điều 85. Xử lý sự cố hệ thống điện
  91. Điều 86. Khởi động đen và khôi phục hệ thống điện
  92. Chương VI
  93. Điều 87. Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác điều độ hệ thống điện quốc gia
  94. Điều 88. Quy định nhân viên bộ phận trực ban chỉ huy điều độ quốc gia
  95. Điều 89. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Điều độ viên quốc gia
  96. Điều 90. Nhiệm vụ của bộ phận phương thức ngắn hạn
  97. Điều 91. Nhiệm vụ của bộ phận phương thức dài hạn
  98. Điều 92. Nhiệm vụ của bộ phận tính toán chỉnh định rơ le bảo vệ và tự động
  99. Điều 93. Nhiệm vụ của bộ phận quản lý thiết bị thông tin và máy tính
  100. Điều 94. Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác điều độ hệ thống điện miền
  101. Điều 95. Quy định nhân viên bộ phận trực ban chỉ huy điều độ miền
  102. Điều 96. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Điều độ viên miền
  103. Điều 97. Nhiệm vụ của bộ phận phương thức ngắn hạn
  104. Điều 98. Nhiệm vụ của bộ phận phương thức dài hạn
  105. Điều 99. Nhiệm vụ của bộ phận tính toán chỉnh định rơ le bảo vệ và tự động
  106. Điều 100. Nhiệm vụ của bộ phận quản lý thiết bị thông tin và máy tính
  107. Điều 101. Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác điều độ hệ thống điện phân phối
  108. Điều 102. Quy định bộ phận trực ban chỉ huy điều độ phân phối tỉnh
  109. Điều 103. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Điều độ viên phân phối tỉnh
  110. Điều 104. Nhiệm vụ của bộ phận phương thức ngắn hạn
  111. Điều 105. Nhiệm vụ của bộ phận phương thức dài hạn
  112. Điều 106. Nhiệm vụ của bộ phận rơ le bảo vệ và tự động
  113. Điều 107. Nhiệm vụ của bộ phận quản lý vận hành thiết bị thông tin và máy tính
  114. Điều 108. Quy định trực ca vận hành của Cấp điều độ phân phối quận, huyện
  115. Điều 109. Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác vận hành
  116. Điều 110. Quy định trực ca vận hành
  117. Điều 111. Nhiệm vụ của Trưởng ca nhà máy điện hoặc trung tâm điều khiển nhà máy điện
  118. Điều 112. Nhiệm vụ của Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiển trạm điện
  119. Chương VII
  120. Điều 113. Chức danh tham gia trực tiếp công tác điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia
  121. Điều 114. Quy định về tổ chức kiểm tra, cấp Chứng nhận vận hành
  122. Điều 115. Đào tạo nhân viên vận hành tại các cấp điều độ
  123. Điều 116. Đào tạo nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện hoặc trung tâm điều khiển
  124. Điều 117. Trách nhiệm chung
  125. Điều 118. Quy định về đào tạo mới Điều độ viên quốc gia
  126. Điều 119. Quy định về đào tạo lại Điều độ viên quốc gia
  127. Điều 120. Quy định về đào tạo kỹ sư phương thức hệ thống điện quốc gia
  128. Điều 121. Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA/EMS hệ thống điện quốc gia
  129. Điều 122. Quy định về đào tạo mới Điều độ viên miền
  130. Điều 123. Quy định về đào tạo lại Điều độ viên miền
  131. Điều 124. Quy định về đào tạo kỹ sư phương thức hệ thống điện miền
  132. Điều 125. Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA/EMS hệ thống điện miền
  133. Điều 126. Quy định về đào tạo mới Điều độ viên phân phối tỉnh
  134. Điều 127. Quy định về đào tạo lại Điều độ viên phân phối tỉnh
  135. Điều 128. Quy định về đào tạo kỹ sư phương thức hệ thống điện phân phối
  136. Điều 129. Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA/DMS hệ thống điện phân phối
  137. Điều 130. Quy định về đào tạo mới Điều độ viên phân phối quận, huyện
  138. Điều 131. Quy định về đào tạo lại Điều độ viên phân phối quận, huyện
  139. Điều 132. Quy định về đào tạo mới Trưởng ca nhà máy điện hoặc trung tâm điều khiển nhà máy điện
  140. Điều 133. Quy định về đào tạo mới Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiển trạm điện
  141. Điều 134. Quy định về đào tạo lại Trưởng ca nhà máy điện, Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiển
  142. Chương VIII
  143. Điều 135. Tổ chức thực hiện
  144. Điều 136. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.