08/2013/UBTVQH13Pháp lệnhCòn hiệu lực
Cảnh sát cơ động
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban thường vụ Quốc hội
- Người ký
- Nguyễn Sinh Hùng
- Ngày ban hành
- 23/12/2013
- Ngày hiệu lực
- 01/07/2014
Mục lục (24 điều)
- Chương I
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Vị trí, chức năng của Cảnh sát cơ động
- Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Cảnh sát cơ động
- Điều 5. Xây dựng Cảnh sát cơ động
- Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm
- Chương II
- Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cảnh sát cơ động
- Điều 8. Tổ chức của Cảnh sát cơ động
- Điều 9. Trách nhiệm của Tư lệnh Cảnh sát cơ động và Giám đốc Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Điều 10. Điều động Cảnh sát cơ động
- Điều 11. Sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ của Cảnh sát cơ động
- Chương III
- Điều 12. Bảo đảm cơ sở vật chất và kinh phí hoạt động của Cảnh sát cơ động
- Điều 13. Trang bị của Cảnh sát cơ động
- Điều 14. Phù hiệu, giấy chứng nhận, trang phục của Cảnh sát cơ động
- Điều 15. Đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng Cảnh sát cơ động
- Điều 16. Chế độ, chính sách đối với cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát cơ động
- Điều 17. Chế độ, chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia phối hợp với Cảnh sát cơ động thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội
- Chương IV
- Điều 18. Trách nhiệm của Bộ Công an
- Điều 19. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
- Điều 20. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
- Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
- Điều 22. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên
- Chương V
- Điều 23. Hiệu lực thi hành
- Điều 24. Quy định chi tiết
Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.