38/2013/QH13LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Việc làm

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Sinh Hùng
Ngày ban hành
16/11/2013
Ngày hiệu lực
01/01/2015

Mục lục (62 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Nguyên tắc về việc làm
  6. Điều 5. Chính sách của Nhà nước về việc làm
  7. Điều 6. Nội dung quản lý nhà nước về việc làm
  8. Điều 7. Thẩm quyền quản lý nhà nước về việc làm
  9. Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân về việc làm
  10. Điều 9. Những hành vi bị nghiêm cấm
  11. Chương II
  12. Điều 10. Tín dụng ưu đãi tạo việc làm
  13. Điều 11. Quỹ quốc gia về việc làm
  14. Điều 12. Đối tượng vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm
  15. Điều 13. Điều kiện vay vốn
  16. Điều 14. Cho vay ưu đãi từ các nguồn tín dụng khác để hỗ trợ tạo việc làm
  17. Điều 15. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp, việc làm cho người lao động ở khu vực nông thôn
  18. Điều 16. Hỗ trợ học nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn
  19. Điều 17. Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh tạo việc làm cho người lao động ở khu vực nông thôn
  20. Điều 18. Nội dung chính sách việc làm công
  21. Điều 19. Đối tượng tham gia
  22. Điều 20. Hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
  23. Điều 21. Hỗ trợ tạo việc làm cho thanh niên
  24. Điều 22. Hỗ trợ phát triển thị trường lao động
  25. Chương III
  26. Điều 23. Nội dung thông tin thị trường lao động
  27. Điều 24. Quản lý thông tin thị trường lao động
  28. Điều 25. Thu thập, lưu trữ, tổng hợp thông tin thị trường lao động
  29. Điều 26. Cung cấp thông tin thị trường lao động
  30. Điều 27. Phân tích, dự báo và phổ biến thông tin thị trường lao động
  31. Điều 28. Bảo đảm an toàn, bảo mật và lưu trữ thông tin thị trường lao động
  32. Chương IV
  33. Điều 29. Mục đích đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
  34. Điều 30. Nguyên tắc, nội dung đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
  35. Điều 31. Tổ chức đánh giá kỹ năng nghề
  36. Điều 32. Xây dựng, công bố tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
  37. Điều 33. Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
  38. Điều 34. Quyền và trách nhiệm của người lao động tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
  39. Điều 35. Những công việc yêu cầu phải có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
  40. Chương V
  41. Điều 36. Dịch vụ việc làm
  42. Điều 37. Trung tâm dịch vụ việc làm
  43. Điều 38. Nhiệm vụ của trung tâm dịch vụ việc làm
  44. Điều 39. Doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
  45. Điều 40. Hoạt động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
  46. Chương VI
  47. Điều 41. Nguyên tắc bảo hiểm thất nghiệp
  48. Điều 42. Các chế độ bảo hiểm thất nghiệp
  49. Điều 43. Đối tượng bắt buộc tham gia bảo hiểm thất nghiệp
  50. Điều 44. Tham gia bảo hiểm thất nghiệp
  51. Điều 45. Thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp
  52. Điều 46. Hưởng trợ cấp thất nghiệp
  53. Điều 47. Điều kiện, thời gian và mức hỗ trợ
  54. Điều 48. Trách nhiệm đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề
  55. Điều 49. Điều kiện hưởng
  56. Điều 50. Mức, thời gian, thời điểm hưởng trợ cấp thất nghiệp
  57. Điều 51. Bảo hiểm y tế
  58. Điều 52. Thông báo về việc tìm kiếm việc làm
  59. Điều 53. Tạm dừng, tiếp tục, chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
  60. Điều 54. Tư vấn, giới thiệu việc làm
  61. Điều 55. Điều kiện được hỗ trợ học nghề
  62. Điều 56. Thời gian, mức hỗ trợ học nghề
  63. Điều 57. Mức đóng, nguồn hình thành và sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
  64. Điều 58. Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp
  65. Điều 59. Quản lý Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
  66. Chương VII
  67. Điều 60. Điều khoản chuyển tiếp
  68. Điều 61. Hiệu lực thi hành
  69. Điều 62. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.