107/2013/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
20/09/2013
Ngày hiệu lực
15/11/2013

Mục lục (49 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Các biện pháp khắc phục hậu quả
  5. Điều 4. Quy định về mức phạt tiền và thẩm quyền xử phạt đối với cá nhân, tổ chức
  6. Chương II
  7. Điều 5. Vi phạm quy định về khai báo chất phóng xạ, chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, thiết bị bức xạ, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng
  8. Điều 6. Vi phạm quy định về giấy phép tiến hành công việc bức xạ
  9. Điều 7. Vi phạm điều kiện ghi trong giấy phép tiến hành công việc bức xạ
  10. Điều 8. Vi phạm quy định về kiểm soát liều chiếu xạ đối với công chúng, đối với nhân viên bức xạ
  11. Điều 9. Vi phạm quy định về kiểm soát chiếu xạ đối với phế thải kim loại bị nhiễm bẩn phóng xạ
  12. Điều 10. Vi phạm quy định về khu vực kiểm soát, khu vực giám sát
  13. Điều 11. Vi phạm quy định về kiểm soát nhiễm bẩn bề mặt, nhiễm bẩn không khí đối với cơ sở sử dụng nguồn phóng xạ hở
  14. Điều 12. Vi phạm quy định về kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ, thiết bị bức xạ, nguồn xạ trị
  15. Điều 13. Vi phạm quy định về bảo hộ lao động cho nhân viên bức xạ
  16. Điều 14. Vi phạm quy định về hồ sơ an toàn bức xạ, hạt nhân
  17. Điều 15. Vi phạm quy định về chứng chỉ nhân viên bức xạ
  18. Điều 16. Vi phạm quy định về báo cáo thực trạng an toàn tiến hành công việc bức xạ
  19. Điều 17. Vi phạm quy định về vận chuyển vật liệu phóng xạ
  20. Điều 18. Vi phạm quy định về sản xuất, buôn bán, nhập khẩu hàng hóa tiêu dùng đã chiếu xạ hoặc chứa chất phóng xạ, nhập khẩu thiết bị bức xạ, thiết bị hạt nhân, nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ
  21. Điều 19. Vi phạm quy định về giải quyết sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân
  22. Điều 20. Vi phạm quy định về lưu giữ, xử lý, chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng
  23. Điều 21. Vi phạm quy định về xử lý, thanh lý vật thể bị nhiễm bẩn phóng xạ
  24. Điều 22. Vi phạm quy định về tháo dỡ, tẩy xạ cơ sở bức xạ, cơ sở hạt nhân khi chấm dứt hoạt động
  25. Điều 23. Vi phạm quy định về đánh giá an toàn và phục hồi môi trường đối với cơ sở thăm dò, khai thác, chế biến quặng phóng xạ
  26. Điều 24. Vi phạm quy định về xây dựng thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động của cơ sở hạt nhân
  27. Điều 25. Vi phạm quy định về chế độ quan trắc phóng xạ môi trường và báo cáo kết quả quan trắc khi quản lý, sử dụng lò phản ứng hạt nhân
  28. Điều 26. Vi phạm quy định về vận hành lò phản ứng hạt nhân
  29. Điều 27. Các vi phạm khác về an toàn bức xạ, an toàn hạt nhân
  30. Điều 28. Vi phạm quy định về an ninh nguồn phóng xạ khi sử dụng, lưu giữ nguồn phóng xạ thuộc mức an ninh A
  31. Điều 29. Vi phạm quy định về an ninh nguồn phóng xạ khi sử dụng nguồn phóng xạ cố định, nguồn phóng xạ sử dụng trong xạ trị áp sát suất liều cao thuộc mức an ninh B
  32. Điều 30. Vi phạm quy định về an ninh nguồn phóng xạ khi sử dụng nguồn phóng xạ di động thuộc mức an ninh B
  33. Điều 31. Vi phạm quy định về an ninh nguồn phóng xạ khi lưu giữ nguồn phóng xạ thuộc mức an ninh B
  34. Điều 32. Vi phạm quy định về an ninh nguồn phóng xạ khi sử dụng, lưu giữ nguồn phóng xạ thuộc mức an ninh C
  35. Điều 33. Vi phạm quy định về an ninh nguồn phóng xạ khi sử dụng, lưu giữ nguồn phóng xạ thuộc mức an ninh D
  36. Điều 34. Hành vi liên quan đến nguồn phóng xạ bị chiếm đoạt, thất lạc, bị sử dụng, chuyển giao bất hợp pháp; làm mất, làm thất lạc nguồn phóng xạ
  37. Điều 35. Hành vi liên quan đến vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân bị chiếm đoạt, thất lạc, bị sử dụng, chuyển giao bất hợp pháp; làm mất, làm thất lạc vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân
  38. Điều 36. Vi phạm quy định về bảo vệ an toàn khu vực lò phản ứng hạt nhân
  39. Điều 37. Vi phạm quy định về kiểm soát hạt nhân
  40. Điều 38. Hành vi chiếm đoạt, phá hoại, chuyển giao, sử dụng bất hợp pháp nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, xâm phạm công trình, thiết bị, phương tiện bảo đảm an toàn, an ninh trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử
  41. Điều 39. Vi phạm quy định về đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
  42. Điều 40. Vi phạm quy định về chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
  43. Điều 41. Các vi phạm khác trong hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
  44. Điều 42. Hành vi cản trở hoạt động thanh tra, kiểm tra
  45. Chương III
  46. Điều 43. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra chuyên ngành khoa học và công nghệ
  47. Điều 44. Thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
  48. Điều 45. Thẩm quyền xử phạt của công an nhân dân, hải quan và thanh tra chuyên ngành khác
  49. Điều 46. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
  50. Chương IV
  51. Điều 47. Hiệu lực thi hành
  52. Điều 48. Điều khoản chuyển tiếp
  53. Điều 49. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.