98/2013/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
28/08/2013
Ngày hiệu lực
15/10/2013

Mục lục (54 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Hình thức xử phạt
  5. Điều 4. Biện pháp khắc phục hậu quả
  6. Chương II
  7. Điều 5. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đã được cấp phép
  8. Điều 6. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đặt Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
  9. Điều 7. Xử phạt đối với hành vi vi phạm các quy định về Giấy phép thành lập và hoạt động, Giấy phép đặt Văn phòng đại diện
  10. Điều 8. Xử phạt đối với hành vi vi phạm các quy định về chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, mua lại, chuyển đổi hình thức, giải thể doanh nghiệp
  11. Điều 9. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về quản trị, điều hành, kiểm soát
  12. Điều 10. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về chuyên gia tính toán (Appointed Actuary), chuyên gia tính toán dự phòng nghiệp vụ và khả năng thanh toán
  13. Điều 11. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về thay đổi nội dung hoạt động
  14. Điều 12. Xử phạt đối với hành vi vi phạm các quy định về tái bảo hiểm
  15. Điều 13. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về chuyển giao hợp đồng bảo hiểm
  16. Điều 14. Xử phạt đối với hành vi vi phạm các quy định về bồi thường bảo hiểm, trả tiền bảo hiểm
  17. Điều 15. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về cạnh tranh
  18. Điều 16. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về khai thác bảo hiểm phi nhân thọ
  19. Điều 17. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về triển khai bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe
  20. Điều 18. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về sản phẩm bảo hiểm, hoa hồng bảo hiểm
  21. Điều 19. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về bảo hiểm bắt buộc của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ
  22. Điều 20. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về trích lập Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
  23. Điều 21. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới
  24. Điều 22. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  25. Điều 23. Xử phạt đối với hành vi vi phạm các quy định về môi giới bảo hiểm
  26. Điều 24. Xử phạt đối với hành vi vi phạm các quy định về đại lý bảo hiểm
  27. Điều 25. Xử phạt đối với các hành vi vi phạm của Văn phòng đại diện doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài
  28. Điều 26. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về vốn
  29. Điều 27. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về ký quỹ
  30. Điều 28. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về trích lập, quản lý và sử dụng dự phòng nghiệp vụ và dự trữ bắt buộc
  31. Điều 29. Xử phạt đối với hành vi vi phạm các quy định về đầu tư vốn
  32. Điều 30. Xử phạt đối với hành vi vi phạm các quy định về an toàn tài chính trong hoạt động của doanh nghiệp
  33. Điều 31. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về tách quỹ, phân chia thặng dư trong bảo hiểm nhân thọ
  34. Điều 32. Xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định về báo cáo
  35. Điều 33. Thẩm quyền xử phạt trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm
  36. Chương III
  37. Điều 34. Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số
  38. Điều 35. Hành vi vi phạm về quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số
  39. Điều 36. Hành vi vi phạm quy định về in vé xổ số, phát hành vé xổ số
  40. Điều 37. Hành vi vi phạm quy định về phân phối vé xổ số
  41. Điều 38. Hành vi vi phạm quy định về địa bàn kinh doanh xổ số
  42. Điều 39. Hành vi vi phạm quy định về tham gia dự thưởng xổ số
  43. Điều 40. Hành vi vi phạm quy định về thu hồi, lưu trữ, thanh hủy vé xổ số không tiêu thụ hết
  44. Điều 41. Hành vi vi phạm quy định về đại lý xổ số
  45. Điều 42. Hành vi vi phạm quy định loại hình sản phẩm kinh doanh
  46. Điều 43. Hành vi vi phạm quy định về tỷ lệ trả thưởng, cơ cấu giải thưởng và thể lệ tham gia dự thưởng
  47. Điều 44. Hành vi vi phạm quy định về tổ chức mở thưởng xổ số
  48. Điều 45. Hành vi vi phạm về thiết bị quay số mở thưởng
  49. Điều 46. Hành vi vi phạm quy định về sử dụng kết quả xổ số và thông tin kết quả trúng thưởng
  50. Điều 47. Hành vi vi phạm quy định về khuyến mại trong lĩnh vực kinh doanh xổ số
  51. Điều 48. Hành vi vi phạm quy định về trả thưởng
  52. Điều 49. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh đối với hệ thống xổ số điện toán
  53. Điều 50. Hành vi vi phạm hành chính về hoa hồng đại lý, trích lập Quỹ dự phòng trả thưởng, Quỹ tài chính và sử dụng các quỹ
  54. Điều 51. Hành vi vi phạm hành chính về chế độ báo cáo trong lĩnh vực kinh doanh xổ số
  55. Điều 52. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh xổ số
  56. Chương IV
  57. Điều 53. Hiệu lực thi hành
  58. Điều 54. Tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.