52/2013/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Về Thương mại điện tử

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
16/05/2013
Ngày hiệu lực
01/07/2013

Mục lục (80 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Các hành vi bị cấm trong hoạt động thuơng mại điện tử
  6. Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử
  7. Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thương mại điện tử
  8. Điều 7. Chương trình phát triển thương mại điện tử quốc gia
  9. Điều 8. Thống kê về thương mại điện tử
  10. Chương II
  11. Điều 9. Giá trị pháp lý như bản gốc
  12. Điều 10. Thời điểm, địa điểm gửi và nhận chứng từ điện tử
  13. Điều 11. Địa điểm kinh doanh của các bên
  14. Điều 12. Thông báo về đề nghị giao kết hợp đồng không có bên nhận cụ thể
  15. Điều 13. Sử dụng hệ thống thông tin tự động
  16. Điều 14. Lỗi nhập thông tin trong chứng từ điện tử
  17. Điều 15. Thông báo mời đề nghị giao kết hợp đồng
  18. Điều 16. Cung cấp các điều khoản của hợp đồng khi sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến trên website thương mại điện tử
  19. Điều 17. Đề nghị giao kết hợp đồng
  20. Điều 18. Rà soát và xác nhận nội dung hợp đồng
  21. Điều 19. Trả lời đề nghị giao kết hợp đồng
  22. Điều 20. Chấm dứt đề nghị giao kết hợp đồng
  23. Điều 21. Thời điểm giao kết hợp đồng khi sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến trên website thương mại điện tử
  24. Điều 22. Thủ tục chấm dứt hợp đồng đối với hợp đồng dịch vụ thương mại điện tử và các dịch vụ trực tuyến khác
  25. Điều 23. Giao kết hợp đồng trên website thương mại điện tử mua hàng
  26. Chương III
  27. Điều 24. Chủ thể của hoạt động thương mại điện tử
  28. Điều 25. Các hình thức tổ chức hoạt động thương mại điện tử
  29. Điều 26. Các nguyên tắc hoạt động thương mại điện tử
  30. Điều 27. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website thương mại điện tử bán hàng
  31. Điều 28. Cung cấp thông tin trên website thương mại điện tử bán hàng
  32. Điều 29. Thông tin về người sở hữu website
  33. Điều 30. Thông tin về hàng hóa, dịch vụ
  34. Điều 31. Thông tin về giá cả
  35. Điều 32. Thông tin về điều kiện giao dịch chung
  36. Điều 33. Thông tin về vận chuyển và giao nhận
  37. Điều 34. Thông tin về các phương thức thanh toán
  38. Điều 35. Cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử
  39. Điều 36. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử
  40. Điều 37. Trách nhiệm của người bán trên sàn giao dịch thương mại điện tử
  41. Điều 38. Quy chế hoạt động của sàn giao dịch thương mại điện tử
  42. Điều 39. Cung cấp dịch vụ khuyến mại trực tuyến
  43. Điều 40. Thông tin về hoạt động khuyến mại trên website khuyến mại trực tuyến
  44. Điều 41. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ khuyến mại trực tuyến
  45. Điều 42. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân có hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại
  46. Điều 43. Hợp đồng dịch vụ khuyến mại
  47. Điều 44. Cung cấp dịch vụ đấu giá trực tuyến
  48. Điều 45. Yêu cầu về hệ thống kỹ thuật phục vụ hoạt động đấu giá trực tuyến
  49. Điều 46. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ đấu giá trực tuyến
  50. Điều 47. Trách nhiệm của người bán trên website đấu giá trực tuyến
  51. Điều 48. Địa điểm và thời gian đấu giá
  52. Điều 49. Thông báo đấu giá hàng hóa
  53. Điều 50. Xác định người mua hàng
  54. Điều 51. Thông báo kết quả đấu giá
  55. Chương IV
  56. Điều 52. Điều kiện thiết lập website thương mại điện tử bán hàng
  57. Điều 53. Thủ tục thông báo thiết lập website thương mại điện tử bán hàng
  58. Điều 54. Điều kiện thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
  59. Điều 55. Thủ tục đăng ký thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
  60. Điều 56. Sửa đổi, bổ sung, đăng ký lại, chấm dứt đăng ký
  61. Điều 57. Nghĩa vụ báo cáo
  62. Điều 58. Thẩm quyền cấp đăng ký
  63. Điều 59. Công khai thông tin đăng ký
  64. Điều 60. Nguyên tắc chung
  65. Điều 61. Hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
  66. Điều 62. Hoạt động đánh giá và chứng nhận chính sách bảo vệ thông tin cá nhân trong thương mại điện tử
  67. Điều 63. Hoạt động chứng thực hợp đồng điện tử
  68. Điều 64. Chức năng của Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử
  69. Điều 65. Danh sách các website thương mại điện tử đã thực hiện thủ tục thông báo và đăng ký
  70. Điều 66. Danh sách các thương nhân, tổ chức đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
  71. Điều 67. Danh sách các website thương mại điện tử khuyến cáo người tiêu dùng thận trọng
  72. Chương V
  73. Điều 68. Trách nhiệm bảo vệ thông tin cá nhân của người tiêu dùng
  74. Điều 69. Chính sách bảo vệ thông tin cá nhân của người tiêu dùng
  75. Điều 70. Xin phép người tiêu dùng khi tiến hành thu thập thông tin
  76. Điều 71. Sử dụng thông tin cá nhân
  77. Điều 72. Bảo đảm an toàn, an ninh thông tin cá nhân
  78. Điều 73. Kiểm tra, cập nhật và điều chỉnh thông tin cá nhân
  79. Điều 74. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website thương mại điện tử có chức năng thanh toán trực tuyến
  80. Điều 75. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ trung gian thanh toán cho website thương mại điện tử
  81. Chương VI
  82. Điều 76. Giải quyết tranh chấp trong thương mại điện tử
  83. Điều 77. Thanh tra, kiểm tra trong thương mại điện tử
  84. Điều 78. Xử lý vi phạm hành chính trong thương mại điện tử
  85. Chương VII
  86. Điều 79. Hiệu lực thi hành
  87. Điều 80. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.

52/2013/NĐ-CP: Về Thương mại điện tử — ThauSo