51/2005/QH11LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Giao dịch điện tử

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Văn An
Ngày ban hành
29/11/2005
Ngày hiệu lực
01/03/2006

Mục lục (54 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Áp dụng Luật giao dịch điện tử
  5. Điều 4. Giải thích từ ngữ
  6. Điều 5. Nguyên tắc chung tiến hành giao dịch điện tử
  7. Điều 6. Chính sách phát triển và ứng dụng giao dịch điện tử
  8. Điều 7. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động giao dịch điện tử
  9. Điều 8. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động giao dịch điện tử
  10. Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong giao dịch điện tử
  11. Chương II
  12. Điều 10. Hình thức thể hiện thông điệp dữ liệu
  13. Điều 11. Giá trị pháp lý của thông điệp dữ liệu
  14. Điều 12. Thông điệp dữ liệu có giá trị như văn bản
  15. Điều 13. Thông điệp dữ liệu có giá trị như bản gốc
  16. Điều 14. Thông điệp dữ liệu có giá trị làm chứng cứ
  17. Điều 15. Lưu trữ thông điệp dữ liệu
  18. Điều 16. Người khởi tạo thông điệp dữ liệu
  19. Điều 17. Thời điểm, địa điểm gửi thông điệp dữ liệu
  20. Điều 18. Nhận thông điệp dữ liệu
  21. Điều 19. Thời điểm, địa điểm nhận thông điệp dữ liệu
  22. Điều 20. Gửi, nhận tự động thông điệp dữ liệu
  23. Chương III
  24. Điều 21. Chữ ký điện tử
  25. Điều 22. Điều kiện để bảo đảm an toàn cho chữ ký điện tử
  26. Điều 23. Nguyên tắc sử dụng chữ ký điện tử
  27. Điều 24. Giá trị pháp lý của chữ ký điện tử
  28. Điều 25. Nghĩa vụ của người ký chữ ký điện tử
  29. Điều 26. Nghĩa vụ của bên chấp nhận chữ ký điện tử
  30. Điều 27. Thừa nhận chữ ký điện tử và chứng thư điện tử nước ngoài
  31. Điều 28. Hoạt động dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử
  32. Điều 29. Nội dung của chứng thư điện tử
  33. Điều 30. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử
  34. Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử
  35. Điều 32. Các điều kiện để được cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử
  36. Chương IV
  37. Điều 33. Hợp đồng điện tử
  38. Điều 34. Thừa nhận giá trị pháp lý của hợp đồng điện tử
  39. Điều 35. Nguyên tắc giao kết và thực hiện hợp đồng điện tử
  40. Điều 36. Giao kết hợp đồng điện tử
  41. Điều 37. Việc nhận, gửi, thời điểm, địa điểm nhận, gửi thông điệp dữ liệu trong giao kết và thực hiện hợp đồng điện tử
  42. Điều 38. Giá trị pháp lý của thông báo trong giao kết và thực hiện hợp đồng điện tử
  43. Chương V
  44. Điều 39. Các loại hình giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước
  45. Điều 40. Nguyên tắc tiến hành giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước
  46. Điều 41. Bảo đảm an toàn, bảo mật và lưu trữ thông tin điện tử trong cơ quan nhà nước
  47. Điều 42. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước trong trường hợp hệ thống thông tin điện tử bị lỗi
  48. Điều 43. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong giao dịch điện tử với cơ quan nhà nước
  49. Chương VI
  50. Điều 44. Bảo đảm an ninh, an toàn trong giao dịch điện tử
  51. Điều 45. Bảo vệ thông điệp dữ liệu
  52. Điều 46. Bảo mật thông tin trong giao dịch điện tử
  53. Điều 47. Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ mạng
  54. Điều 48. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
  55. Điều 49. Quyền và trách nhiệm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
  56. Chương VII
  57. Điều 50. Xử lý vi phạm pháp luật về giao dịch điện tử
  58. Điều 51. Tranh chấp trong giao dịch điện tử
  59. Điều 52. Giải quyết tranh chấp trong giao dịch điện tử
  60. Chương VIII
  61. Điều 53. Hiệu lực thi hành
  62. Điều 54. Hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.