09/2012/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTCThông tư liên tịchHết hiệu lực toàn bộ
Hướng dẫn việc giảm, miễn thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ và miễn chấp hành thời hạn cấm cư trú, quản chế còn lại
- Cơ quan ban hành
- Bộ Quốc phòng
- Người ký
- Thượng tướng Nguyễn Thành Cung
- Ngày ban hành
- 16/08/2012
- Ngày hiệu lực
- 01/10/2012
Mục lục (20 điều)
- Chương I
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc xét giảm, miễn thời hạn chấp hành án
- Điều 5. Các mẫu văn bản ban hành kèm theo
- Chương II
- Điều 6. Điều kiện giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
- Điều 7. Mức giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
- Điều 8. Giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ trong trường hợp đặc biệt
- Điều 9. Thủ tục đề nghị giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
- Điều 10. Thủ tục xét, quyết định giảm thời hạn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
- Chương III
- Điều 11. Điều kiện miễn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
- Điều 12. Thủ tục đề nghị miễn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
- Điều 13. Thủ tục xét, quyết định miễn chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ
- Chương IV
- Điều 14. Điều kiện miễn chấp hành thời hạn cấm cư trú, quản chế còn lại
- Điều 15. Thủ tục đề nghị miễn chấp hành thời hạn cấm cư trú, quản chế còn lại
- Điều 16. Thủ tục xét, quyết định miễn chấp hành thời hạn cấm cư trú, quản chế còn lại
- Chương V
- Điều 17. Gửi quyết định giảm, miễn thời hạn chấp hành án
- Điều 18. Kháng nghị và phúc thẩm quyết định giảm, miễn thời hạn chấp hành án phạt
- Chương VI
- Điều 19. Hiệu lực thi hành
- Điều 20. Trách nhiệm thi hành
Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.