07/2012/QH13LuậtHết hiệu lực một phần

Phòng, chống rửa tiền

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Sinh Hùng
Ngày ban hành
18/06/2012
Ngày hiệu lực
01/01/2013

Mục lục (50 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Áp dụng Luật phòng, chống rửa tiền, các luật có liên quan và điều ước quốc tế
  5. Điều 4. Giải thích từ ngữ
  6. Điều 5. Nguyên tắc về phòng, chống rửa tiền
  7. Điều 6. Chính sách của Nhà nước về phòng, chống rửa tiền
  8. Điều 7. Các hành vi bị cấm
  9. Chương II
  10. Điều 8. Nhận biết khách hàng
  11. Điều 9. Thông tin nhận biết khách hàng
  12. Điều 10. Cập nhật thông tin nhận biết khách hàng
  13. Điều 11. Biện pháp xác minh thông tin nhận biết khách hàng
  14. Điều 12. Phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro
  15. Điều 13. Khách hàng nước ngoài là cá nhân có ảnh hưởng chính trị
  16. Điều 14. Quan hệ ngân hàng đại lý
  17. Điều 15. Các giao dịch liên quan tới công nghệ mới
  18. Điều 16. Giám sát đặc biệt một số giao dịch
  19. Điều 17. Hoạt động kinh doanh qua giới thiệu
  20. Điều 18. Bảo đảm tính minh bạch của pháp nhân và thỏa thuận ủy quyền
  21. Điều 19. Bảo đảm tính minh bạch trong hoạt động của tổ chức phi lợi nhuận
  22. Điều 20. Xây dựng quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền
  23. Điều 21. Báo cáo giao dịch có giá trị lớn
  24. Điều 22. Báo cáo giao dịch đáng ngờ
  25. Điều 23. Báo cáo giao dịch chuyển tiền điện tử
  26. Điều 24. Khai báo, cung cấp thông tin về việc vận chuyển tiền mặt, kim loại quý, đá quý và công cụ chuyển nhượng qua biên giới
  27. Điều 25. Hình thức báo cáo
  28. Điều 26. Thời hạn báo cáo
  29. Điều 27. Thời hạn lưu giữ hồ sơ, báo cáo
  30. Điều 28. Trách nhiệm báo cáo, cung cấp thông tin
  31. Điều 29. Bảo đảm bí mật thông tin, tài liệu báo cáo
  32. Điều 30. Báo cáo hành vi rửa tiền nhằm tài trợ khủng bố
  33. Điều 31. Thu thập, xử lý thông tin
  34. Điều 32. Chuyển giao, trao đổi thông tin
  35. Điều 33. Trì hoãn giao dịch
  36. Điều 34. Phong tỏa tài khoản, niêm phong hoặc tạm giữ tài sản
  37. Điều 35. Xử lý vi phạm
  38. Chương III
  39. Điều 36. Trách nhiệm quản lý nhà nước về phòng, chống rửa tiền
  40. Điều 37. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  41. Điều 38. Trách nhiệm của Bộ Công an
  42. Điều 39. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  43. Điều 40. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
  44. Điều 41. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
  45. Điều 42. Trách nhiệm của các cơ quan khác của Chính phủ
  46. Điều 43. Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân
  47. Điều 44. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  48. Điều 45. Bảo mật thông tin
  49. Chương IV
  50. Điều 46. Nguyên tắc chung về hợp tác quốc tế
  51. Điều 47. Nội dung hợp tác quốc tế về phòng, chống rửa tiền
  52. Điều 48. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước trong hợp tác quốc tế về phòng, chống rửa tiền
  53. Chương V
  54. Điều 49. Hiệu lực thi hành
  55. Điều 50. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.