02/2012/UBTVQH13Pháp lệnhHết hiệu lực toàn bộ

Chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng

Cơ quan ban hành
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội
Người ký
Nguyễn Sinh Hùng
Ngày ban hành
28/03/2012
Ngày hiệu lực
01/01/2013

Mục lục (59 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Nguyên tắc thu, chi tiền chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng
  6. Điều 5. Giải quyết khiếu nại, tố cáo có liên quan đến chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng
  7. Chương II
  8. Điều 6. Cơ quan có trách nhiệm nộp tiền tạm ứng chi phí giám định
  9. Điều 7. Thủ tục tạm ứng chi phí giám định
  10. Điều 8. Trách nhiệm thanh toán chi phí giám định
  11. Điều 9. Xác định chi phí giám định
  12. Điều 10. Chi phí giám định bổ sung, giám định lại
  13. Điều 11. Người có nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí giám định
  14. Điều 12. Đối tượng được miễn tiền tạm ứng chi phí giám định, chi phí giám định
  15. Điều 13. Đối tượng được giảm tiền tạm ứng chi phí giám định, chi phí giám định
  16. Điều 14. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí giám định
  17. Điều 15. Thủ tục nộp tiền tạm ứng chi phí giám định
  18. Điều 16. Thủ tục đề nghị miễn tiền tạm ứng chi phí giám định
  19. Điều 17. Thẩm quyền quyết định miễn tiền tạm ứng chi phí giám định
  20. Điều 18. Thủ tục đề nghị giảm tiền tạm ứng chi phí giám định
  21. Điều 19. Thẩm quyền quyết định giảm tiền tạm ứng chi phí giám định
  22. Điều 20. Thời hạn nộp tiền tạm ứng chi phí giám định
  23. Điều 21. Xác định chi phí giám định
  24. Điều 22. Thanh toán chi phí giám định
  25. Điều 23. Thủ tục đề nghị miễn chi phí giám định
  26. Điều 24. Thẩm quyền quyết định miễn chi phí giám định
  27. Điều 25. Thủ tục đề nghị giảm chi phí giám định
  28. Điều 26. Thẩm quyền quyết định giảm chi phí giám định
  29. Điều 27. Thủ tục quyết định giảm chi phí giám định
  30. Điều 28. Giảm tiền tạm ứng chi phí giám định, chi phí giám định
  31. Điều 29. Nghĩa vụ nộp chi phí giám định
  32. Điều 30. Chi phí giám định bổ sung, giám định lại
  33. Điều 31. Chi phí giám định để giải quyết phần dân sự trong vụ án hình sự
  34. Điều 32. Chi phí giám định trong trường hợp người yêu cầu giám định tự mình yêu cầu giám định
  35. Chương III
  36. Điều 33. Cơ quan có trách nhiệm nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản
  37. Điều 34. Thông báo nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản
  38. Điều 35. Chi phí định giá tài sản
  39. Điều 36. Chi phí định giá bổ sung, định giá lại
  40. Điều 37. Trách nhiệm thanh toán chi phí định giá tài sản
  41. Điều 38. Thủ tục nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản
  42. Điều 39. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản
  43. Điều 40. Thanh toán chi phí định giá tài sản
  44. Điều 41. Chi phí định giá tài sản
  45. Điều 42. Nghĩa vụ nộp chi phí định giá tài sản
  46. Điều 43. Chi phí định giá bổ sung, định giá lại
  47. Điều 44. Chi phí thẩm định giá tài sản
  48. Chương IV
  49. Điều 45. Cơ quan có trách nhiệm trả chi phí cho người làm chứng
  50. Điều 46. Mức chi phí cho người làm chứng
  51. Điều 47. Thủ tục nộp tiền tạm ứng chi phí cho người làm chứng
  52. Điều 48. Mức tiền tạm ứng chi phí cho người làm chứng
  53. Điều 49. Nghĩa vụ nộp chi phí cho người làm chứng
  54. Điều 50. Thủ tục chi trả chi phí cho người làm chứng
  55. Chương V
  56. Điều 51. Trách nhiệm trả chi phí cho người phiên dịch
  57. Điều 52. Mức chi phí cho người phiên dịch
  58. Điều 53. Nghĩa vụ thanh toán chi phí cho người phiên dịch
  59. Điều 54. Mức chi phí cho người phiên dịch
  60. Chương VI
  61. Điều 55. Nguồn kinh phí chi trả
  62. Điều 56. Lập dự toán kinh phí và phân bổ kinh phí chi trả
  63. Điều 57. Thủ tục thanh toán chi phí
  64. Chương VII
  65. Điều 58. Hiệu lực thi hành
  66. Điều 59. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.