34/2011/TT-BTNMTThông tưCòn hiệu lực

Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000 bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp

Cơ quan ban hành
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Người ký
Phạm Khôi Nguyên
Ngày ban hành
01/08/2011
Ngày hiệu lực
15/09/2011

Mục lục (43 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  3. Điều 2. Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 100.000
  4. Điều 3. Mục đích sử dụng bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 100.000
  5. Điều 4. Yêu cầu đối với mảnh bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 100.000 có phần đất liền và đảo
  6. Điều 5. Tên gọi của mảnh bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 100.000
  7. Điều 6. Đo vẽ chờm khung bản đồ
  8. Chương 2
  9. Điều 7. Cơ sở toán học của bản đồ
  10. Điều 8. Độ chính xác của bản đồ
  11. Chương III
  12. Điều 9. Nội dung bản đồ
  13. Điều 10. Ký hiệu bản đồ
  14. Điều 11. Các điểm khống chế trắc địa nhà nước phải thể hiện trên bản đồ
  15. Điều 12. Địa hình đáy biển
  16. Điều 13. Chất đáy địa hình đáy biển
  17. Điều 14. Đường bờ và đường mép nước
  18. Điều 15. Bãi nổi, bãi chìm
  19. Điều 16. Các công trình, địa vật nhân tạo trên biển
  20. Điều 17. Các công trình, địa vật nhân tạo tại đáy biển
  21. Điều 18. Các địa vật tự nhiên trên biển và tại đáy biển
  22. Điều 19. Các yếu tố hàng hải, thủy văn
  23. Điều 20. Vùng nguy hiểm hàng hải, vùng cấm
  24. Điều 21. Thực vật
  25. Điều 22. Ghi chú địa danh và các ghi chú cần thiết khác
  26. Điều 23. Các đường phân chia trên biển
  27. Điều 24. Khung và các ghi chú ngoài khung
  28. Chương IV
  29. Điều 25. Thiết bị, máy móc sử dụng trong đo vẽ thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000
  30. Điều 26. Quy trình thực hiện đo vẽ, thành lập bản đồ
  31. Điều 27. Quan trắc mực nước thủy triều
  32. Điều 28. Đo địa hình đáy biển
  33. Điều 29. Lấy chất đáy
  34. Điều 30. Xác định vị trí đường bờ
  35. Điều 31. Công trình, địa vật tự nhiên và nhân tạo
  36. Điều 32. Xác định thảm thực vật
  37. Điều 33. Xác định các yếu tố hàng hải, hải văn
  38. Điều 34. Xác định bãi
  39. Chương V
  40. Điều 35. Phương pháp thể hiện nội dung bản đồ
  41. Điều 36. Tên và ghi chú trên bản đồ
  42. Điều 37. Nội dung các nhóm lớp trên bản đồ
  43. Điều 38. Độ cao đường bờ, đường mép nước
  44. Điều 39. Thành lập bản đồ gốc
  45. Điều 40. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm
  46. Điều 41. Xuất bản bản đồ
  47. Chương VI
  48. Điều 42. Điều khoản thi hành
  49. Điều 43. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.