60/2010/QH12LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Khoáng sản

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Phú Trọng
Ngày ban hành
17/11/2010
Ngày hiệu lực
01/07/2011

Mục lục (86 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Chính sách của Nhà nước về khoáng sản
  5. Điều 4. Nguyên tắc hoạt động khoáng sản
  6. Điều 5. Quyền lợi của địa phương và người dân nơi có khoáng sản được khai thác
  7. Điều 6. Lưu trữ thông tin về khoáng sản
  8. Điều 7. Sử dụng thông tin về khoáng sản
  9. Điều 8. Những hành vi bị cấm
  10. Chương II
  11. Điều 9. Chiến lược khoáng sản
  12. Điều 10. Quy hoạch khoáng sản
  13. Điều 11. Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản
  14. Điều 12. Quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản chung cả nước
  15. Điều 13. Quy hoạch khai thác, sử dụng từng loại, nhóm khoáng sản làm vật liệu xây dựng cả nước và quy hoạch khai thác, sử dụng từng loại, nhóm khoáng sản khác cả nước
  16. Điều 14. Điều chỉnh quy hoạch khoáng sản
  17. Điều 15. Lấy ý kiến và công bố quy hoạch khoáng sản
  18. Chương III
  19. Điều 16. Trách nhiệm chung về bảo vệ khoáng sản chưa khai thác
  20. Điều 17. Trách nhiệm bảo vệ khoáng sản của tổ chức, cá nhân
  21. Điều 18. Trách nhiệm bảo vệ khoáng sản chưa khai thác của Ủy ban nhân dân các cấp
  22. Điều 19. Trách nhiệm bảo vệ khoáng sản chưa khai thác của các bộ, cơ quan ngang bộ
  23. Điều 20. Kinh phí cho công tác bảo vệ khoáng sản chưa khai thác
  24. Chương IV
  25. Điều 21. Trách nhiệm của Nhà nước trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản
  26. Điều 22. Nội dung điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản
  27. Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức thực hiện điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản
  28. Điều 24. Tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản
  29. Chương V
  30. Điều 25. Phân loại khu vực khoáng sản
  31. Điều 26. Khu vực hoạt động khoáng sản
  32. Điều 27. Khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ
  33. Điều 28. Khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
  34. Điều 29. Khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
  35. Chương VI
  36. Điều 30. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản
  37. Điều 31. Sử dụng đất, hạ tầng kỹ thuật trong hoạt động khoáng sản
  38. Điều 32. Sử dụng nước trong hoạt động khoáng sản
  39. Điều 33. Bảo hiểm trong hoạt động khoáng sản
  40. Chương VII
  41. Điều 34. Tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản
  42. Điều 35. Điều kiện của tổ chức hành nghề thăm dò khoáng sản
  43. Điều 36. Lựa chọn tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản
  44. Điều 37. Lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản
  45. Điều 38. Diện tích khu vực thăm dò khoáng sản
  46. Điều 39. Đề án thăm dò khoáng sản
  47. Điều 40. Nguyên tắc và điều kiện cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
  48. Điều 41. Giấy phép thăm dò khoáng sản
  49. Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản
  50. Điều 43. Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
  51. Điều 44. Thăm dò khoáng sản độc hại
  52. Điều 45. Quyền ưu tiên đối với tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản
  53. Điều 46. Thu hồi, chấm dứt hiệu lực Giấy phép thăm dò khoáng sản
  54. Điều 47. Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
  55. Điều 48. Thủ tục cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản
  56. Điều 49. Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
  57. Điều 50. Thủ tục thẩm định, phê duyệt trữ lượng khoáng sản
  58. Chương VIII
  59. Điều 51. Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản
  60. Điều 52. Khu vực khai thác khoáng sản
  61. Điều 53. Nguyên tắc và điều kiện cấp Giấy phép khai thác khoáng sản
  62. Điều 54. Giấy phép khai thác khoáng sản
  63. Điều 55. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản
  64. Điều 56. Khai thác khoáng sản độc hại có chứa chất phóng xạ
  65. Điều 57. An toàn lao động, vệ sinh lao động trong khai thác khoáng sản
  66. Điều 58. Thu hồi, chấm dứt hiệu lực Giấy phép khai thác khoáng sản
  67. Điều 59. Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
  68. Điều 60. Thủ tục cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản
  69. Điều 61. Thiết kế mỏ
  70. Điều 62. Giám đốc điều hành mỏ
  71. Điều 63. Bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực được phép khai thác, thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản, sản lượng khoáng sản đã khai thác
  72. Điều 64. Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
  73. Điều 65. Khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình
  74. Điều 66. Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
  75. Điều 67. Khai thác tận thu khoáng sản
  76. Điều 68. Thời hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
  77. Điều 69. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác tận thu khoáng sản
  78. Điều 70. Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
  79. Điều 71. Thủ tục cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
  80. Điều 72. Thu hồi Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
  81. Điều 73. Đóng cửa mỏ khoáng sản
  82. Điều 74. Lập và tổ chức thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
  83. Điều 75. Phê duyệt, nghiệm thu kết quả thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản và quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản
  84. Chương IX
  85. Điều 76. Nguồn thu ngân sách nhà nước từ hoạt động khoáng sản
  86. Điều 77. Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  87. Điều 78. Khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản
  88. Điều 79. Hình thức, nguyên tắc, điều kiện, thủ tục đấu giá quyền khai thác khoáng sản
  89. Chương X
  90. Điều 80. Trách nhiệm quản lý nhà nước về khoáng sản của Chính phủ, bộ, cơ quan ngang bộ
  91. Điều 81. Trách nhiệm quản lý nhà nước về khoáng sản của Uỷ ban nhân dân các cấp
  92. Điều 82. Thẩm quyền cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản, Giấy phép khai thác khoáng sản
  93. Điều 83. Thanh tra chuyên ngành về khoáng sản
  94. Chương XI
  95. Điều 84. Điều khoản chuyển tiếp
  96. Điều 85. Hiệu lực thi hành
  97. Điều 86. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.