21/2010/TT-BTPThông tưHết hiệu lực toàn bộ

Ban hành Quy chế tập sự hành nghề luật sư

Cơ quan ban hành
Bộ Tư pháp
Người ký
Nguyễn Đức Chính
Ngày ban hành
01/12/2010
Ngày hiệu lực
01/07/2011

Mục lục (38 điều)

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế tập sự hành nghề luật sư.
  2. Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/07/2011 và thay thế Quy chế kiểm tra hết tập sự hành nghề luật sư ban hành kèm theo Quyết định số 667/2004/QĐ-BTP ngày 08/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
  3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bổ trợ tư pháp, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
  4. Chương I
  5. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  6. Điều 2. Trách nhiệm giám sát việc tập sự hành nghề luật sư
  7. Chương II
  8. Điều 3. Người tập sự hành nghề luật sư
  9. Điều 4. Nhận tập sự hành nghề luật sư
  10. Điều 5. Đăng ký tập sự hành nghề luật sư
  11. Điều 6. Thời gian tập sự hành nghề luật sư
  12. Điều 7. Thay đổi nơi tập sự hành nghề luật sư
  13. Điều 8. Tạm ngừng, chấm dứt việc tập sự hành nghề luật sư
  14. Điều 9. Gia hạn tập sự hành nghề luật sư
  15. Điều 10. Quyền của người tập sự
  16. Điều 11. Nghĩa vụ của người tập sự
  17. Điều 12. Báo cáo kết quả tập sự hành nghề luật sư
  18. Điều 13. Điều kiện đối với luật sư hướng dẫn
  19. Điều 14. Trách nhiệm của luật sư hướng dẫn
  20. Điều 15. Từ chối hướng dẫn người tập sự
  21. Điều 16. Thay đổi luật sư hướng dẫn
  22. Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức hành nghề luật sư
  23. Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư
  24. Chương III
  25. Điều 19. Người tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
  26. Điều 20. Nguyên tắc kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
  27. Điều 21. Nội dung và hình thức kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
  28. Điều 22. Tổ chức kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
  29. Điều 23. Thành lập Hội đồng kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
  30. Điều 24. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng kiểm tra
  31. Điều 25. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng kiểm tra
  32. Điều 26. Nhiệm vụ, quyền hạn của các thành viên Hội đồng kiểm tra
  33. Điều 28. Chấm điểm kiểm tra
  34. Điều 29. Phúc tra bài kiểm tra viết
  35. Điều 31. Trách nhiệm của thí sinh tham dự kiểm tra
  36. Điều 32. Xử lý vi phạm đối với thí sinh tham dự kiểm tra
  37. Điều 33. Xử lý vi phạm đối với thành viên Hội đồng kiểm tra, Ban Thư ký, Ban Coi thi, Ban Chấm thi viết, Ban Chấm thi thực hành, Ban Phúc tra và Ban Giám sát
  38. Điều 34. Khiếu nại, tố cáo về việc kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
  39. Chương IV
  40. Điều 35. Xử lý kỷ luật đối với người tập sự và luật sư hướng dẫn,
  41. Điều 36. Khiếu nại đối với quyết định, hành vi của Ban Chủ nhiệm Đoàn luật sư
  42. Điều 37. Tố cáo

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.