191/2025/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Lê Thành Long
Ngày ban hành
01/07/2025
Ngày hiệu lực
01/07/2025

Mục lục (38 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Hợp pháp hóa lãnh sự, dịch sang tiếng Việt giấy tờ trong hồ sơ xin nhập, trở lại, thôi quốc tịch Việt Nam và giải quyết các việc khác về quốc tịch Việt Nam
  4. Điều 3. Cơ sở dữ liệu quốc tịch
  5. Điều 4. Xây dựng, quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc tịch
  6. Điều 5. Cách thức nộp, thụ lý hồ sơ và trả kết quả giải quyết các việc về quốc tịch
  7. Điều 6. Giải quyết hồ sơ quốc tịch trên môi trường điện tử
  8. Điều 7. Giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản 5 Điều 11 Luật Quốc tịch Việt Nam
  9. Điều 8. Hủy giá trị giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam đã cấp cho người thôi quốc tịch, bị tước quốc tịch, bị hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam, Quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam
  10. Điều 9. Xác định quốc tịch của trẻ em khi thực hiện thủ tục về khai sinh theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Luật Quốc tịch Việt Nam
  11. Điều 10. Những hành vi không được thực hiện
  12. Chương II
  13. Điều 11. Một số điều kiện nhập quốc tịch Việt Nam theo quy định tại Điều 19 Luật Quốc tịch Việt Nam
  14. Điều 12. Trường hợp có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam và có lợi cho Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo quy định tại khoản 6 Điều 5 và khoản 3 Điều 19 Luật Quốc tịch Việt Nam
  15. Điều 13. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam
  16. Điều 14. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp trong giải quyết hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam theo khoản 3 Điều 21 Luật Quốc tịch Việt Nam
  17. Điều 15. Xác minh hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam
  18. Điều 16. Trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
  19. Điều 17. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam
  20. Điều 18. Xác minh hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam
  21. Điều 19. Điều kiện được thôi quốc tịch Việt Nam
  22. Điều 20. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam
  23. Điều 21. Giải quyết hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam trong trường hợp giấy tờ bảo đảm việc cho nhập quốc tịch nước ngoài bị hết hạn
  24. Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thông báo, giải quyết đối với trường hợp chưa được thôi, không được thôi quốc tịch Việt Nam
  25. Điều 23. Xác minh về nhân thân của người xin thôi quốc tịch Việt Nam
  26. Điều 24. Hồ sơ kiến nghị tước quốc tịch Việt Nam
  27. Điều 25. Hồ sơ kiến nghị hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam, Quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam
  28. Chương III
  29. Điều 26. Thông báo kết quả giải quyết việc nhập, trở lại, thôi quốc tịch, tước quốc tịch, hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam, Quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam
  30. Điều 27. Thông báo, ghi chú vào Sổ hộ tịch việc thay đổi quốc tịch
  31. Điều 28. Thông báo cho Bộ Công an kết quả giải quyết các việc về quốc tịch
  32. Chương IV
  33. Điều 29. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam
  34. Điều 30. Trình tự, thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam
  35. Điều 31. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
  36. Điều 32. Trình tự, thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
  37. Chương V
  38. Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
  39. Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao và cơ quan đại diện
  40. Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Công an
  41. Điều 36. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  42. Chương VI
  43. Điều 37. Hiệu lực thi hành
  44. Điều 38. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.