16/2020/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Xuân Phúc
Ngày ban hành
03/02/2020
Ngày hiệu lực
20/03/2020

Mục lục (38 điều)

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Hợp pháp hóa lãnh sự, dịch giấy tờ trong hồ sơ quốc tịch sang tiếng Việt
  3. Điều 3. Cách thức nộp, thụ lý hồ sơ và trả kết quả giải quyết các việc về quốc tịch
  4. Điều 4. Hủy giá trị giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam đã cấp cho người thôi quốc tịch, tước quốc tịch, hủy bỏ quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
  5. Điều 5. Việc sử dụng quốc tịch của công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài trong quan hệ với cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam
  6. Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm
  7. Điều 7. Một số điều kiện nhập quốc tịch Việt Nam theo quy định tại Điều 19 Luật Quốc tịch Việt Nam
  8. Điều 8. Người được miễn một số điều kiện nhập quốc tịch Việt Nam theo quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 19 Luật Quốc tịch Việt Nam
  9. Điều 9. Trường hợp đặc biệt xin nhập quốc tịch Việt Nam đồng thời xin giữ quốc tịch nước ngoài theo quy định tại khoản 3 Điều 19 Luật Quốc tịch Việt Nam
  10. Điều 10. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam
  11. Điều 11. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp trong giải quyết hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam theo khoản 3 Điều 21 Luật Quốc tịch Việt Nam
  12. Điều 12. Trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
  13. Điều 13. Điều kiện được trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định tại các điểm c, d và đ khoản 1 Điều 23 Luật Quốc tịch Việt Nam
  14. Điều 14. Trường hợp đặc biệt xin trở lại quốc tịch Việt Nam đồng thời xin giữ quốc tịch nước ngoài theo quy định tại khoản 5 Điều 23 Luật Quốc tịch Việt Nam
  15. Điều 15. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam
  16. Điều 16. Xác minh hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam
  17. Điều 17. Trường hợp chưa được thôi quốc tịch Việt Nam theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 27 Luật Quốc tịch Việt Nam
  18. Điều 18. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam
  19. Điều 19. Giải quyết hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam trong trường hợp giấy tờ bảo đảm việc cho nhập quốc tịch nước ngoài bị hết hạn
  20. Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thông báo về trường hợp chưa được thôi, không được thôi quốc tịch Việt Nam
  21. Điều 21. Xác minh về nhân thân của người xin thôi quốc tịch Việt Nam
  22. Điều 22. Hồ sơ kiến nghị tước quốc tịch Việt Nam
  23. Điều 23. Hồ sơ kiến nghị hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
  24. Điều 24. Thông báo về việc được nhập, trở lại, thôi quốc tịch, tước quốc tịch, hủy bỏ quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
  25. Điều 25. Thông báo, ghi chú vào sổ hộ tịch việc thay đổi quốc tịch
  26. Điều 26. Thông báo cho Bộ Công an kết quả giải quyết các việc về quốc tịch
  27. Điều 27. Đăng ký để được xác định có quốc tịch Việt Nam
  28. Điều 28. Văn bản pháp luật và giấy tờ làm cơ sở để xác định có quốc tịch Việt Nam
  29. Điều 29. Trình tự, thủ tục đăng ký để được xác định có quốc tịch Việt Nam
  30. Điều 30. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam
  31. Điều 31. Trình tự, thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam
  32. Điều 32. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
  33. Điều 33. Trình tự, thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
  34. Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
  35. Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
  36. Điều 36. Trách nhiệm của Bộ Công an
  37. Điều 37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  38. Điều 38. Điều khoản chuyển tiếp

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.