74/2025/QH15LuậtCòn hiệu lực

Việc làm

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Trần Thanh Mẫn
Ngày ban hành
16/06/2025
Ngày hiệu lực
01/01/2026

Mục lục (55 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Nguyên tắc về việc làm
  5. Điều 4. Chính sách của Nhà nước về việc làm
  6. Điều 5. Những hành vi bị nghiêm cấm
  7. Điều 6. Quản lý nhà nước về việc làm
  8. Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân về việc làm
  9. Chương II
  10. Điều 8. Tín dụng chính sách về giải quyết việc làm
  11. Điều 9. Chính sách cho vay giải quyết việc làm
  12. Điều 10. Chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp, việc làm cho người lao động ở khu vực nông thôn
  13. Điều 11. Chính sách việc làm công
  14. Điều 12. Chính sách hỗ trợ việc làm cho người lao động là thanh niên
  15. Điều 13. Chính sách hỗ trợ việc làm cho người lao động là người cao tuổi
  16. Điều 14. Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
  17. Điều 15. Hoạt động hỗ trợ phát triển thị trường lao động
  18. Chương III
  19. Điều 16. Nguyên tắc đăng ký lao động
  20. Điều 17. Thông tin đăng ký lao động và cơ sở dữ liệu về người lao động
  21. Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của người lao động
  22. Chương IV
  23. Điều 19. Hệ thống thông tin thị trường lao động
  24. Điều 20. Thông tin thị trường lao động
  25. Điều 21. Quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin thị trường lao động
  26. Chương V
  27. Điều 22. Nội dung, hỗ trợ phát triển kỹ năng nghề
  28. Điều 23. Khung trình độ, tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
  29. Điều 24. Đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
  30. Điều 25. Tổ chức đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
  31. Điều 26. Nghề, công việc yêu cầu phải có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
  32. Chương VI
  33. Điều 27. Nội dung, tổ chức dịch vụ việc làm
  34. Điều 28. Doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
  35. Chương VII
  36. Điều 29. Nguyên tắc bảo hiểm thất nghiệp
  37. Điều 30. Các chế độ bảo hiểm thất nghiệp
  38. Điều 31. Đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp
  39. Điều 32. Tham gia bảo hiểm thất nghiệp
  40. Điều 33. Đóng bảo hiểm thất nghiệp
  41. Điều 34. Căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp
  42. Điều 35. Thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp
  43. Điều 36. Tư vấn, giới thiệu việc làm
  44. Điều 37. Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề
  45. Điều 38. Điều kiện hưởng
  46. Điều 39. Mức hưởng, thời gian hưởng, thời điểm hưởng và hồ sơ, trình tự, thủ tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
  47. Điều 40. Trách nhiệm thông báo về việc tìm kiếm việc làm của người lao động
  48. Điều 41. Chuyển nơi hưởng, tạm dừng, tiếp tục, chấm dứt hưởng và hủy hưởng trợ cấp thất nghiệp
  49. Điều 42. Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp
  50. Điều 43. Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
  51. Điều 44. Nguồn hình thành Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
  52. Điều 45. Sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
  53. Điều 46. Chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm thất nghiệp
  54. Điều 47. Quản lý hoạt động đầu tư Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
  55. Điều 48. Trách nhiệm của Chính phủ về bảo hiểm thất nghiệp
  56. Điều 49. Quyền khiếu nại về bảo hiểm thất nghiệp
  57. Điều 50. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính về bảo hiểm thất nghiệp; quyết định, hành vi trong hoạt động thanh tra về bảo hiểm thất nghiệp
  58. Điều 51. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại; khởi kiện đối với quyết định, hành vi về bảo hiểm thất nghiệp
  59. Điều 52. Tố cáo, giải quyết tố cáo về bảo hiểm thất nghiệp
  60. Chương VIII
  61. Điều 53. Sửa đổi, bổ sung Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2017/QH14, Luật số 23/2018/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 33/2024/QH15 và Luật số 35/2024/QH15
  62. Điều 54. Hiệu lực thi hành
  63. Điều 55. Quy định chuyển tiếp

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.