05/2025/TT-BDTTGThông tưCòn hiệu lực

hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025.

Cơ quan ban hành
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
Người ký
Y Vinh Tơr
Ngày ban hành
24/06/2025
Ngày hiệu lực
01/07/2025

Mục lục (86 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
  5. Chương II
  6. Điều 4. Đối tượng
  7. Điều 5. Nội dung hỗ trợ và cách thức thực hiện
  8. Điều 6. Đối tượng
  9. Điều 7. Nội dung hỗ trợ và cách thức thực hiện
  10. Điều 8. Đối tượng
  11. Điều 9. Nội dung hỗ trợ và cách thức thực hiện
  12. Điều 10. Đối tượng
  13. Điều 11. Nội dung hỗ trợ và cách thức thực hiện
  14. Điều 12. Tổ chức triển khai thực hiện
  15. Chương III
  16. Điều 13. Đối tượng
  17. Điều 14. Nguyên tắc thực hiện
  18. Điều 15. Nội dung hỗ trợ
  19. Điều 16. Tổ chức triển khai thực hiện
  20. Chương IV
  21. Điều 17. Nguyên tắc thực hiện
  22. Điều 18. Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
  23. Điều 19. Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
  24. Điều 20. Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng do các Bộ, cơ quan trung ương tổ chức thực hiện
  25. Điều 21. Hỗ trợ phát triển sản xuất theo nhiệm vụ và hỗ trợ phát triển sản xuất đặc thù
  26. Điều 22. Phân bổ, quản lý, thanh quyết toán nguồn vốn ngân sách nhà nước
  27. Điều 23. Tổ chức triển khai thực hiện
  28. Điều 24. Đối tượng
  29. Điều 25. Nguyên tắc thực hiện
  30. Điều 26. Nội dung thực hiện và định mức hỗ trợ
  31. Điều 27. Quy trình lập và phê duyệt kế hoạch thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu tư ở địa phương
  32. Điều 28. Quy trình lập kế hoạch và phê duyệt kế hoạch hỗ trợ vận hành các dự án Trung tâm hỗ trợ khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp vùng đồng bào DTTS&MN tại các trường đại học
  33. Điều 29. Hỗ trợ xây dựng và vận hành thí điểm các dự án “Trung tâm kết nối giao thương thương mại, du lịch và quảng bá sản vật vùng đồng bào DTTS&MN” tại các tỉnh: Quảng Ninh, Lào Cai, Lâm Đồng
  34. Chương V
  35. Điều 30. Đối tượng
  36. Điều 31. Nội dung thực hiện
  37. Điều 32. Nguyên tắc thực hiện
  38. Điều 33. Cơ chế thực hiện đầu tư cơ sở hạ tầng
  39. Điều 34. Duy tu, bảo dưỡng và quản lý, vận hành công trình
  40. Điều 35. Đối tượng
  41. Điều 36. Nội dung thực hiện
  42. Điều 37. Tổ chức triển khai thực hiện
  43. Chương VI
  44. Điều 38. Đối tượng
  45. Điều 39. Nguyên tắc bồi dưỡng
  46. Điều 40. Chương trình, hình thức bồi dưỡng
  47. Điều 41. Chương trình, tài liệu, chứng chỉ bồi dưỡng
  48. Điều 42. Tổ chức bồi dưỡng kiến thức dân tộc
  49. Điều 43. Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng
  50. Điều 44. Giảng viên, báo cáo viên
  51. Điều 45. Bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số
  52. Điều 46. Quản lý, cấp chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng kiến thức dân tộc, tiếng dân tộc thiểu số
  53. Điều 47. Phân bổ kinh phí, nội dung chi và mức chi
  54. Điều 48. Đối tượng
  55. Điều 49. Nguyên tắc thực hiện
  56. Điều 50. Phân bổ kinh phí, nội dung chi và mức chi
  57. Điều 51. Đối tượng
  58. Điều 52. Nội dung thực hiện
  59. Điều 53. Lập kế hoạch và thực hiện đào tạo nâng cao năng lực
  60. Chương VII
  61. Điều 54. Phạm vi
  62. Điều 55. Đầu tư xây dựng, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa cơ sở hạ tầng
  63. Điều 56. Nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất và sinh kế
  64. Điều 57. Hỗ trợ bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống đặc sắc, thông tin - truyền thông nâng cao đời sống tinh thần cho đồng bào
  65. Điều 58. Hỗ trợ bảo vệ và phát triển các dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù
  66. Điều 59. Hỗ trợ xây dựng mô hình nâng cao chất lượng dân số tại thôn, bản có đông đồng bào dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù sinh sống tập trung
  67. Điều 60. Tổ chức triển khai thực hiện
  68. Điều 61. Truyền thông, nâng cao năng lực chuyên môn nghiệp vụ
  69. Điều 62. Công tác tư vấn, can thiệp lồng ghép
  70. Điều 63. Duy trì và triển khai Mô hình tại các xã/trường có tỷ lệ tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống cao
  71. Điều 64. Tổ chức kiểm tra, đánh giá, sơ kết, tổng kết
  72. Chương VIII
  73. Điều 65. Biểu dương, tôn vinh các điển hình tiên tiến trong vùng đồng bào DTTS&MN
  74. Điều 66. Phát huy vai trò của người có uy tín trong vùng đồng bào DTTS&MN
  75. Điều 67. Kinh phí thực hiện
  76. Điều 68. Đối tượng
  77. Điều 69. Nguyên tắc thực hiện
  78. Điều 70. Nội dung phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền, vận động
  79. Điều 71. Hình thức phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền, vận động đồng bào vùng đồng bào DTTS&MN
  80. Điều 72. Đặt hàng cấp một số ấn phẩm báo, tạp chí cho vùng đồng bào DTTS&MN, vùng ĐBKK
  81. Điều 73. Quản lý và sử dụng ấn phẩm báo, tạp chí
  82. Điều 74. Tổ chức triển khai thực hiện
  83. Điều 75. Nội dung thực hiện
  84. Điều 76. Tổ chức triển khai thực hiện
  85. Điều 77. Nội dung thực hiện
  86. Điều 78. Tổ chức triển khai thực hiện
  87. Điều 79. Đối tượng
  88. Điều 80. Nội dung, ngôn ngữ và hình thức thực hiện
  89. Điều 81. Phương thức thực hiện
  90. Chương IX
  91. Điều 82. Chuyển đổi số trong tổ chức triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào DTTS&MN giai đoạn 2021 - 2030
  92. Điều 83. Tổ chức thực hiện các hoạt động Hội nghị, hội thảo, buổi làm việc trực tuyến của Ban Chỉ đạo Trung ương và cơ quan giúp việc cho Ban Chỉ đạo Trung ương liên quan đến công tác chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Chương trình
  93. Chương X
  94. Điều 84. Tổ chức thực hiện
  95. Điều 85. Điều khoản chuyển tiếp
  96. Điều 86. Điều khoản thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.